Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)

chậm tiêuChỉ ai đó có bộ tiêu hóa rất là chậm.chậm tiếnKém hơn trình độ giác ngộ chung, hoặc đà phát triển chung.chậm trễChậm so với yêu cầu hoặc với thời hạn.chận(Ph.) xem chặnchậpĐặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một.chập chengTừ mô phỏng tiếng chũm choẹ.chập choạngMờ mờ tối, dở tối dở sáng (thường nói về lúc chiều tối).chập chuộiVội vàng, chưa làm kỹ lưỡng và cẩn thận.chập chà chập chờn(nhưng ý liên tiếp và kéo dài hơn).chập chồng(Từ cũ)chập chờnLúc ẩn lúc hiện, khi mờ khi tỏ.chập chữngNói trẻ con mới tập đi, chưa vũng.chập tốiLúc trời mới bắt đầu tối.chậtCó kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nhà chật.chật chộiChật, hẹp.chật hẹpVừa chật vừa hẹp.chật níchChật đến mức như không thể lèn hoặc chen thêm vào được nữa.chật vậtMất nhiều công sức, do có nhiều khó khăn, phức tạp.chậuĐồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v.chậu úpNói nơi tối tăm, ánh sáng không lọt tới, trong ngoài không thông nhau, ví nỗi oan không cách giải tỏ.chắcCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.chắc chắnCó khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.chắc dạSự no bụng, no được lâu.chắc lépTính cách dè chừng.chắc mẩmTin chắc và yên chí đúng như dự kiến.chắc nịchRắn và cứng cáp.chắc ănCó thể tin được là sẽ đúng như thế.chắnLối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù.chắn bùnTấm mỏng che trên bánh xe để bùn khỏi bắn lên.chắn xíchBộ phận che chắn ở xích của xe đạp, xe máy để bảo vệ xích và tránh gây tai nạn.chắpMụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọn và ngứa, mọc ở mi mắt.chắp bópHạn chế, tằn tiện trong chi dùng để dành dụm từng ít một.chắp nhặtLấy mỗi thứ một nơi rồi nối lại.chắp tay rủ áoVí thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có trách nhiệm.chắtNgười thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.chắt bópDành dụm, tằn tiện từng ít một.chắt chiuHết sức dành dụm.chắt lót(Phương ngữ) .chằmĐầm.chằm chằmKhông rời mắt nhìn.chằngBuộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằng gói hàng sau xe đạp.chằng chéoChéo lên nhau thành nhiều đường, nhiều mối lộn xộn.chằng chịtĐan chéo vào nhau dày đặc mà không theo hàng lối, trật tự nào.chẳngTừ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.chẳng bõKhông đáng, không xứng, không bù lại được.chẳng hạnThí dụ như.chẳng mayRủi thay.chẳng mấy khiÍt có dịp, ít khi.chẳng phenChẳng bằng, chẳng sánh kịp.chẳng thàĐành thế còn hơn.chẳng tráchTừ dùng để vừa nói nguyên nhân tất yếu dẫn đến sắp nêu ra (thường là không hay) không có gì phải ngạc nhiên.chẳng đãCực chẳng đã.chẳng đặng đừngViệc ở cái thế không lần khân được.chẵnTrọn, không lẻ.chẵn chòiTrọn vẹn, không có số lẻ.chặm(Ph.) . Thấm từng ít một cho khô. Chặm nước mắt. Kéo vạt áo chặm mồ hôi.chặnNgăn cản, chống lại một việc làm nào đó.chặn đứngXem chặnchặngĐoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua xe được chia thành nhiều chặng.chặpNối liền hai thứ gì lại với nhau.chặt(Thường dùng phụ sau đg.) Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó gỡ ra.chặt chémThu tiền phí quá cao, vượt hạn mức cho các dịch vụ và hàng hoá nhưng chất lượng và giá trị không tương xứng.chặt chẽCó quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau.chặt chịa(Phương ngữ, Khẩu ngữ) .chẹt(Id.) . (Kiểu quần áo) chật sát người. Quần ống.chẻTách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi.chẻ hoe(Thgt.) . Rất rõ ràng, không có gì mập mờ, che đậy.chẻoMột loại nước chấm gồm vừng giã nhỏ trộn mật hoặc đường và nước mắm.chẽnNói quần áo ngắn và hẹp.chếTang.chế biếnBiến đổi một chất gì thành một thứ dùng được.chế bảnBản trình bày được sắp xếp, biên tập bằng máy vi tính để in.Chế Cu NhaMột xã thuộc huyện Mù Căng Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.chế giễuĐem ra làm trò cười nhằm chỉ trích, phê phán.chế hoà khíBộ phận của ô tô hoặc xe máy, sử dụng để trộn xăng với không khí theo một tỷ lệ phù hợp sau đó cung cấp hỗn hợp này cho động cơ sử dụng theo nguyên tắc cơ học.chế khoaKhoa thi do ý vua mà mở ra, khác với khoa thi thường lệ.Chế LàMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.chế nghệLối văn tám vế (bát cổ) như lối kinh nghĩa ngày xưa dùng trong việc thi cử.chế ngựNgăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người.chế nhạoNêu thành trò cười để tỏ ý mỉa mai, coi thường.chế phẩmSản phẩm được chế tạo ra.chế tạoSử dụng nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm máy móc hoặc linh kiện máy móc.chế tạo máyTổng hợp các ngành công nghiệp nặng chế tạo máy móc.chế xuấtHoạt động chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.chế ápKìm hãm, ngăn giữ không cho hoạt động.chế địnhCác thể lệ, quy chế và quy định được đặt ra để tuân theo.chế độHệ thống tổ chức chính trị, kinh tế,… của xã hội.chế độ chiếm hữu nô lệHình thái xã hội kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động (giai cấp nô lệ), xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột và nhà nước.chế độ chuyên chếHình thức chính quyền trong đó quyền lực cao nhất thuộc về một người.chế độ cộng sản nguyên thủyHình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tự liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước.chế độ dân chủChế độ chính trị trong đó quyền lực của nhân dân được thừa nhận và thực hiện thông qua các tổ chức dân cử, các quyền tự do và sự bình đẳng của công dân được pháp luật ghi nhận.chế độ máy bayCài đặt có trên nhiều thiết bị điện tử giúp vô hiệu hóa sóng vô tuyến.chế độ phong kiếnHình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.chế độ quần hônHình thái hôn nhân nguyên thuỷ trong đó mỗi người con trai hay con gái của thị tộc, bào tộc này đều là chồng chung hay vợ chung của những con gái hay con trai của thị tộc, bào tộc kia trong cùng một bộ lạc.chếchHơi xiên, hơi lệch so với hướng thẳng.chếnh choángHơi choáng váng, chóng mặt, như khi ngà ngà say rượu.chếtKhông sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn.chết bàDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.chết chaDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.chết chócSự chết.chết chùmĐồng cam cộng khổ.chết dởMột tiếng thốt lên có hàm ý là có chuyện gì đó không hay.chết giấcNgất đi một lúc, do bị đau đớn hoặc xúc động mạnh.chết mêMê đắm một ai đó.chết mê chết mệtMê mẩn, không tỉnh táo.chết mònchết một cách từ từ, chết một cách chậm chạpchết mẹDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.chết tiệtChết sạch, không còn sót một người nào; thường dùng để nguyền rủa.chết tươiChết ngay lập tức.chết đi đượcCảm xúc tột cùng.chết điếngLặng người đi vì bị một tác động quá đau đớn, quá bất ngờ.chết đuốiChết ngạt do chìm dưới nước.chểnh mảng(Hoặc t.) . Lơ là với công việc thuộc phận sự của mình.chễm chệDáng ngồi bệ vệ như một người quyền thế, nhưng có ý không phụcchệchHành động làm lệch đường đi của cái gì đó.chệch choạcKhông đồng đều và không ăn khớp với nhau.chệch choạngxem chệch choạcchệnh choạngỞ trạng thái mất thăng bằng, nghiêng ngả, chao đảo bên này, bên kia.chỉDây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.chỉ bảnBản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, có in dấu vân tay tất cả các ngón tay của người bị tạm giữ, tạm giam.chỉ bảoDạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát).chỉ cóChỉ một số lượng nhất định.chỉ dẫnmột hành đồng để giúp đỡ cho ai đó biết một cái gì đó.chỉ dắt tơ traoÝ nói thành vợ thành chồng.chỉ dụNhững điều vua ban truyền và ra lệnh xuống bằng văn bản.chỉ huyNgười được cử làm chỉ huy.chỉ hồngDây tơ đỏ xe duyên vợ chồng.chỉ lệnhlệnh bằng văn bản của thủ trưởng đơn vị quân sự trao cho đơn vị cấp dưới thực hiện nhằm thể hiện quyết tâm tác chiến của người chỉ huy, nêu rõ nhiệm vụ, yêu cầu, thời gian, phương pháp và thứ tự tiến hành.chỉ mụcXem danh mục.chỉ rõlà hành động giải thích, làm sáng tỏ cái gì đó còn mập mờ, không rõ ràng.chỉ sốCon số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau.chỉ tayChỉ trỏ, ra lệnh, sai khiến người khác làm.chỉ thịLệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới.chỉ tiêuHạn mức định ra để thực hiện và xác định mức độ hoàn thành theo kế hoạch.chỉ tríchVạch cái sai, cái xấu, nhằm chê trách, phê phán.chỉ trỏChỉ bằng tay (nói một cách khái quát).chỉ tệTiền giấy, bạc giấy do ngân hàng quốc gia phát hành.chỉ từTừ dùng để chỉ trỏ sự vật.chỉ vẽBày vẽ cho biết một cách cụ thể.chỉ đạoHướng dẫn theo đường hướng, chủ trương nhất định.chỉ địnhNêu rõ ý nghĩa của một từ.chỉnTiếng cổ. Chỉn khôn: Chẳng xong, không xong.chỉn chuChu đáo, cẩn thận, nghiêm chỉnh và không có gì để chê hoặc để bắt lỗi.chỉnhCó trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.chỉnh huấnGiáo dục, uốn nắn tư tưởng thông qua học tập, phê bình và tự phê bình một cách có tổ chức, quy củ.chỉnh hợpDãy (có thứ tự) chứa một số lượng (r) các phần tử của một tập hợp (S) đã cho (r nhỏ hơn hoặc bằng tổng số phần tử của tập hợp S) trong đó các phần tử chỉ xuất hiện một lần.chỉnh líSửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn.chỉnh lýSửa đổi, sắp đặt lại cho đúng hơn, gọn gàng hơn.chỉnh lưuChuyển từ dòng điện xoay chiều (AC) sang dòng điện một chiều (DC).chỉnh sửaChỉnh lại, sửa lại cho đúng, cho phù hợp (nói khái quát).chỉnh thểThể, khối thống nhất, trong đó có đầy đủ các bộ phận nằm trong mối quan hệ chặt chẽ, hữu cơ với nhau.chỉnh trangSửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, đẹp đẽ.chỉnh tềGọn gàng, ngay ngắn và đúng phép tắc.chịNgười phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng trên (sinh trước, là con nhà bác, v.v.), trong quan hệ với em của mình (có thể dùng để xưng gọi).chị emChị và em trong gia đình (nói khái quát).chị gáilà người lớn tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con gái.Chị HằngHằng Nga ở cung trăng. Xem Hằng nga.chịchHành vi giao phối, giao cấu.chịtKhông rời ra, giữ rịt, khư khư.chịuBằng lòng, ưng thuận.chịu chơiNhư chơi tới bến.chịu khóCố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả.chịu lửa.chịu nhiệt(Vật liệu) Có khả năng giữ nguyên hoặc chỉ thay đổi rất ít các tính chất cơ học khi ở nhiệt độ cao.chịu tangLàm lễ để tang người bậc trên.chịu thuaĐành nhận là bị thua.chịu tộiPhải nhận tội của mình.chịu điƯng thuận đi.chịu đèn(Thú vật) Không chạy trốn trước ánh đèn của người đi săn.chịu đựngdiễn tả một ai đó có thể chịu đựng đượcchọcĐâm mạnh bằng một cái gậy.chọc cứt ra mà ngửiBới truyện xấu của người khác thì chính mình cũng mang tiếng là xấu xa, hẹp hòi.chọc ghẹoDùng lời nói cử chỉ, có khi đùa cợt, làm cho xấu hổ hoặc bực tức; trêu ghẹo.chọc quê(Phương ngữ, khẩu ngữ) Trêu chọc cho là quê mùa, làm cho ngượng, cho xấu hổ.chọc tứcCố tình trêu cho tức lên.chọiLàm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác.chọnXem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.chọn lọcLựa chọn tìm để lấy cái tốt, cái tinh chất trên cơ sở gạt bỏ nhiều cái cùng loại xấu kém, pha tạp.chọn lọc nhân tạoSự lựa chọn do con người tiến hành trong chăn nuôi và trồng trọt, chỉ giữ lại và cho phát triển những giống vật hoặc cây có đặc tính phù hợp với những yêu cầu nào đó của mình.chọn lọc tự nhiênQuá trình đào thải chọn lọc trong điều kiện tự nhiên, khiến những giống sinh vật nào thích nghi được mới còn lại và phát triển.chọn lựa.chọn mặt gửi vàngChọn người có khả năng, đáng tin tưởng để giao cho họ thứ quý giá hay việc quan trọng.chọtHành động đút cái gì đó vào một thứ nào đó.ChỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Giáy.chỏiChày lớn.chỏmPhần cao nhất.chỏng lỏnCụt lủn, thiếu lễ độ, hỗn xược và gây khó chịu.chốcBệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em.chốc látKhoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát).chốc mòngTiếng cổ, nghĩa là bấy lâu, bấy nay.chốc nữaMột lúc về sau.chốiKhông nhận đã làm việc gì tuy chính mình đã làm việc đó.chối cãiCãi đi cãi lại, không chịu thừa nhận một điều có thật (có liên quan đến mình).chối phăngKhông thừa nhận một việc, chối bỏ một cách phũ phàng.chối tỉRất chối.chối từNghĩa như từ chối.chốnNơi.chốngĐặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã.chống chếDùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai hoặc để lảng tránh điều không muốn làm hoặc không làm được.chống cựĐánh trả lại để tự vệ.chống lưngGiúp sức, ủng hộ, hậu thuẫn, ngấm ngầm hoặc ra mặt che đỡ cho người khác.chống lạiXem chống đốichống pháChống lại bằng hoạt động phá hoại.chống trảPhản công lại một cách mãnh liệt.chống đốiHành động không làm theo một cái gì đó, không đồng ý.chốp(Kng.; id.) . Như chộp.chốtThỏi sắt hay miếng gỗ cài vào để giữ chặt then cửa.chồiBộ phận ở đầu ngọn thân, cành, ở nách lá hoặc mọc ra từ rễ, về sau phát triển thành cành hoặc thành cây.chồmLao cao và mạnh toàn thân về phía trước.chồnThú ăn thịt sống ở rừng, cỡ trung bình hoặc nhỏ, hình dạng giống cầy nhưng mõm ngắn hơn, thường có tuyến hôi ở gần lỗ đít.chồngNgười đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ).chồng chéoChồng lên nhau, chéo lên nhau không theo một thứ tự nào cả.chồng chấtChồng lên nhau thành nhiều tầng, nhiều lớp ngổn ngang.chồng ngồngNói người đã lớn rồi (với ý chê trách).chồng nụ chồng hoaTrò chơi đồng dao.chổiĐồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...chổngGiơ ngược lên trên cái bộ phận vốn ở vị trí bên dưới.chổng gọngNói ngã giơ chân lên trời.chỗKhoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra.chỗ cư trúXem chỗ ởchỗ nghỉLà một chỗ để ngồi với mục đích nghỉ ngơi.chỗ ngồilà một địa điểm, chỗ dùng để ngồichỗ trú ngụXem nơi ởchỗ trốnglà một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đóchỗ ởlà chỗ để ai đó sinh sống và ởchộpĐưa tay rất nhanh để nắm lấy.chộp giật.chộtCó một mắt bị hỏng.chột dạGiật mình lo sợ vì cảm thấy điều mình đang giấu giếm có nguy cơ bị phát hiện.chớP.chớ chiCầu mong điều gì dẫu là rất khó thực hiện; hoặc chỉ là một lời cầu xin với thần. Thường được đặt ở đầu câu.chớ gìĐúng là như vậy, khẳng định mạnh mẽ rằng ý kiến ấy đúng; thực tế có thể khác. Thường đặt ở cuối câu.chới vớiNói người sắp chết đuối giơ tay lên mặt nước.chớmMới bắt đầu của một quá trình phát triển.chớm nởBắt đầu có triển vọng.chớn chởCao do nhiều tầng xếp chồng lên nhau.chớpÁnh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển.chớp bóngĐiện ảnh.chớp bể mưa nguồnHiện tượng thời tiết xẩy ra thất thường, khó đoán định ứng phó.chớp mắtThời gian rất ngắn.chớp nhoángHết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảng thời gian rất ngắn.chớt nhảCách ăn nói không đứng đắn, thiếu lễ độ.chờMong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.chờ chựcChờ đợi lâu, mất nhiều thì giờ, để làm việc gì.chờ được mạ thì má đã sưngDiễn giải: "mạ" là từ địa phương để chỉ mẹ. Trẻ con nếu gặp chuyện gì mà cứ cậy dựa, chờ người mẹ ra bênh vực thì có khi đã bị người khác tát vào mặt mình khi mẹ chưa kịp đến.chờ đợiMong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.chời ơiTrời ơi.chờm bờmRối bù (nói về đầu tóc).chờm chựcChực sẵn, chờ sẵn.chờn vờnLượn quanh quẩn không rời.chởChuyển vận bằng xe, tàu, thuyền.chợNơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định.chợ búaChợ mua bán thực vật và đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.Chợ ChuMột thị trấn thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Chợ ChùaMột thị trấn thuộc huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.chợ cócChợ tự phát, thường quy mô nhỏ, tạm bợ, thường họp lại một cách tự phát trong thời gian ngắn, không cố định ở một chỗ.chợ giời.Chợ LầuMột thị trấn thuộc huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Chợ LớnNay là Saigon.Chợ MớiMột huyện đồng bằng ở phía đông bắc tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 356,4 km². Dân số 381.600 (1997), phần lớn là người Kinh. Chợ Mới là một cù lao nằm giữa hai sông Tiền và sông Hậu. Có các kênh rạch ông Chưởng, Cái Tàu, Cái Nại, Cà Mau chảy qua. Đất chủ yếu là phù sa ngọt. Giao thông đường thủy. Trước 1975 thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới, 16 xã.chợ nổiChợ họp một cách tự phát trên mặt sông, mặt nước, các hoạt động mua bán diễn ra trên thuyền, trên xuồng.Chợ RãMột huyện Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-11-1984 được đổi thành huyện Ba Bể, từ 6-11-1996 thuộc tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.chợ trờiLoại hình chợ họp ngoài trời, thường không có sự quản lý quá khắt khe về sạp hàng hay quy chuẩn như các trung tâm thương mại.Chợ VàmMột thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Việt Nam.chợ đenNơi mua bán hàng hóa, tiền tệ một cách lén lút, bất hợp pháp với giá cả tuỳ tiện.Chợ ĐiềnMỏ chì Kẽm ở huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. Trữ lượng mỏ khoảng vài triệu tấn. Được khai thác chủ yếu bằng lò giếng. Quặng Chợ Điền được sử dụng để luyện chì, kẽm.chợtBỗng nhiên, thình lình.chụcSố gộp chung mười đơn vị làm một.chụmĐưa gần lại với nhau để quây quanh một điểm.chụpChụp đèn (nói tắt).chụp choẹtChụp.chụp giậtGiật lấy, tranh giành lấy một cách trắng trợn.chụp giựt.chụp mũxem vu khốngchụp ảnhGhi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh.chủNgười có quyền sở hữu về một tài sản.chủ biênNgười chịu trách nhiệm chính trong việc biên soạn một công trình tập thể.chủ bútNgười chịu trách nhiệm chính trong công tác biên tập của một tờ báo hoặc tạp chí.chủ chiếnChủ trương tiến hành chiến tranh; đối lập với chủ hoà.chủ chốtQuan trọng nhất, có tác dụng làm nòng cốt.chủ khảoNgười đứng đầu ban chấm thi trong các khoa và hội đồng thi cử.chủ lưuXem chính lưu.chủ lựcThuộc lực lượng chính của mình.chủ mưuKẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. bị trừng trị nặng hơn hung thủ.chủ nghĩaHệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó.chủ nghĩa bài Do TháiSự thù địch, thành kiến hoặc phân biệt đối xử đối với người Do Thái.chủ nghĩa cấp tiếnKhuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản.chủ nghĩa cộng sảntư duy chính trị ủng hộ dân chúng cùng nhau sở hữu các phương tiện sản xuấtchủ nghĩa khu vựcMột trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).chủ nghĩa quân phiệtChính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước.chủ nghĩa tư bảnHình thái kinh tế - xã hội xuất hiện sau chế độ phong kiến, trong đó các tư liệu sản xuất do giai cấp tư sản chiếm hữu và dùng làm phương tiện để bóc lột lao động làm thuê của công nhân.chủ nghĩa tự doMột lý tưởng, quan điểm triết học, và truyền thống chính trị cho rằng tự do là giá trị chính trị chính.chủ nghĩa tự lo(công sở) nói lái chủ nghĩa tự do. Khi nhân viên yêu cầu cấp trên ứng lương, cấp trên nói bóng gió nghĩa là không đủ điều kiện ứng.chủ nghĩa vô thầnQuan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, Thượng Đế và tôn giáo.chủ nghĩa đế quốcChủ nghĩa tư bản lũng đoạn, giai đoạn cao của chủ nghĩa tư bản.chủ ngữNhóm từ trong một câu đầy đủ (complete sentence) dùng để đề cập đến vậy hoặc điểm chánh mà chúng cần nói đến.chủ nhiệmNgười chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan.chủ nhàlà ông chủ của căn nhàchủ nhânLà người có quyền lực ra lệnh cho người khác.Chủ nhậtNgày thứ bảy của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601, là ngày theo sau thứ Bảy và trước thứ Hai.

1234567891011121314