Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)
công tyTổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu lỗ, tương ứng với phần vốn góp.công ty conCông ty cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một công ty khác (công ty mẹ); phân biệt với công ty mẹ.công ty cổ phầnCông ty do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu.công ty mẹCông ty giữ địa vị kiểm soát và chi phối công ti con bằng cách nắm đa số cổ phiếu của công ty con; phân biệt với công ti con.công ty trách nhiệm hữu hạnCông ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.công tàoQuan hầu, bộ hạ.công tácCông việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.công tâmLòng ngay thẳng, chỉ vì việc chung chứ không vì tư lợi hoặc thiên vị.công tônCon hoặc cháu trai công tước...công tướcMột tước vị quý tộc xếp cao nhất trong bậc thang 5 tước vị của chế độ quân chủ châu Âu được duy trì từ thời Trung Cổ.công tảiSự ghi chép công trạng.công tắcxem ngắt điệncông tốĐiều tra, truy tố và buộc tội kẻ phạm pháp trước toà án.công tố viênNgười làm nhiệm vụ công tố trước toà án.công tửCon trai nhà quan, nhà quyền quý thời phong kiến (có thể dùng để xưng gọi).công tử bộtCon trai nhà giàu có chỉ biết chơi bời ăn diện, không làm nên trò trống gì.công viênMảnh đất cây xanh dành riêng cho việc vui chơi, giải trí chung của mọi người, mọi lứa tuổi ở thành phốcông viên nướcNơi vui chơi công cộng, có bể bơi cùng với nhiều trò chơi dưới nước.công việcViệc phải bỏ công sức ra để làm.công vănGiấy tờ trao đổi, liên hệ công việc của cơ quan nhà nước.công vụXem công việccông xaXe công vụ phục vụ cán bộ nhà nước.công xáTiền công trả cho người làm thuê, làm mướn.công xãHình thức tổ chức nguyên thuỷ của xã hội loài người.công xã nhân dânMột hình thức tổ chức liên hiệp nhiều hợp tác xã nông nghiệp cấp cao ở nông thôn Trung Quốc trước đây.công xóc xi ômTập hợp hàng hải của một số hãng tàu, thường là thành viên công hội hàng hải, đóng góp tàu và tài nguyên khác của mình để cùng nhau thực hiện một vụ kinh doanh cá biệt.công xưởngHình thức tổ chức sản xuất cơ bản trong thời đại công nghiệp, hoạt động dựa vào một hệ thống máy móc nhất định.công íchLợi ích chung của tập thể, của xã hội.công ăn việc làmViệc làm để sinh sống (nói khái quát)Công ĐaMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.công điềnRuộng công, thuộc quyền sở hữu của nhà nước thời phong kiến.công điệnĐiện báo của cơ quan nhà nước.công đoànTổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động.công đoạnKhâu hoặc giai đoạn trong dây chuyền làm việc hoặc sản xuất mang tính công nghiệp.công đườngNơi làm việc của quan lại thời phong kiến.công đạoLối sống chung, lối sống lương tâm ai cũng phải tuân theo.công đứcCông lao và ân đức đối với xã hội.công đức vô lượngChỉ công trạng và việc thiện, việc làm có ích không thể đo đếm.công ơnCông lao đáng ghi nhớ và biết ơn.công ướcĐiều ước do nhiều nước cùng kí kết để quy định các nguyên tắc, thể lệ cho từng vấn đề trong quan hệ quốc tế.cõiMiền đất có biên giới nhất định.cõi dươngxem cõi trần.cõi phàmNhư Cõi trần.cõi tiênThế giới tưởng tượng, nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống sung sướng.cõi trầnthế giới hiện tại, nơi con người đang sống.cõi tạmTrần gian, thế gian nơi con người đang sinh sống bình thường theo Phật giáo.cõi tụcCõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật.cõi âmThế giới của linh hồn người chết; phân biệt với cõi dương.cõi đờiThế giới hiện tại (của những người đang sống).cõngMang trên lưng.cù(Phương ngữ) Con quay.cù bơ cù bấtxem cầu bơ cầu bấtcù bất cù bơKhông nhà cửa, không gia đình, phiêu bạt lang thang.cù kìMột loại cua bể, càng lớn.cù laoKhoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.cù loi(Khẩu ngữ) Đứa trẻ trai không mặc quần mà chạy rông ngoài đường.cù làTên gọi chung để chỉ những loại dầu cao dùng để xoa bóp, chữa bệnh.cù lầnCon cu li.Cù MôngĐèo trên quốc lộ 1A, độ cao 245m, dài trên 7km, từ Phú Tài đến Long Thành, giữa hai tỉnh Bình Định và Phú Yên. Rừng cây bụi thứ sinh, trồng bạch đàn.cù mộcCây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả.cù nhầycố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với người khác.cù rùCó dáng co ro, thiếu linh lợi, thiếu hoạt bát.Cù TêMột tên gọi khác của dân tộc La Chí.Cù VânMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.CùaMột tên gọi khác của dân tộc Co.cùiBộ phận của vỏ quả dày lên.cùi bắpPhần cùi của trái bắp khi lấy hết tất cả các hạt trên trái bắp.Cùi ChuMột tên gọi khác của dân tộc Giáy.cùi chuốiXem cùi bắpcùi chỏ(Phương ngữ) Cùi tay.cùi dìaThìa.cùi tayPhần nhọn ở khuỷu tay khi tay co lại.cùmDụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đó.cùm cụpHơi cụp xuống.cùnTrơ mòn, không sắc.cùng(Kết hợp hạn chế) . Chỗ hoặc lúc đến đấy là hết giới hạn của cái gì.cùng chungHai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.cùng cựcMức tột cùng (của cái không hay).cùng hội cùng thuyềnVí trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.cùng khổNghèo khổ đến cùng cực.cùng kì líHết cả lí lẽ.cùng quẫnNghèo túng và khốn đốn hết sức.Cùng SơnMột thị trấn thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.cùng tận(Xem từ nguyên 1) Đến mức cuối.cùng tột(Ít dùng) .cùng xin viện lềÝ nói viện lẽ đã già cũng xin về hưu.cùng xuôi nỗi thảmCùng nén nỗi thảm xuống.cùng đinhNgười đàn ông thuộc tầng lớp nghèo khổ và bị khinh rẻ nhất ở nông thôn thời trước.cúChim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành.cú có gaiChỉ những người chuyển giới, hoặc những anh chàng thích chưng diện, ăn mặc, trang điểm giả gái.Cú Dề XừMột tên gọi khác của dân tộc Si La.cú mèoCú có hai túm lông trên đầu trông như tai mèo.cú phápPhép đặt câu.cú pháp họcBộ môn của ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về câu và cách kết hợp các từ trong câu.cú phạt đềnxem quả phạt đềncú vọCú không có túm lông trên đầu.cú đêm(Từ lóng) Người thích sống về đêm.cúcCây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu vàng rực như Mặt Trời, thường nở vào mùa thu.cúc cuTừ mô phỏng tiếng hót của chim cu gáy.cúc cungCúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.cúc cung tận tụyDốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.cúc dụcNuôi nấng, chăm sóc từ bé.cúc hoaxem cúc vàngcúc hươngHương hoa cúc.cúc ngoạtTháng chín nông lịch.cúc tầnCây bụi cùng họ với cúc, lá có khía răng và có mùi thơm, hoa hình ống màu tím, mọc ở bãi hoang, bờ rào.cúc vàngCúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc.cúc vạn thọCúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc, trồng làm cảnh.Cúc ĐườngMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.cúiCon cúi (nói tắt).cúi lạy(Tôn Giáo) Chắp tay lại rồi cúi đầu xuống, chổng đít lên trời mỗi khi thấy ảnh, tượng Thần, Phật, Thánh,... nhằm thể hiện sự tôn trọng.cúmBệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi.cúm gia cầmBệnh cúm do virus gây ra ở các loài gia cầm hay chim, lây truyền chủ yếu qua không khí và phân bón, dễ bùng phát thành dịch và lây nhiễm sang một số động vật có vú cũng như con người, có thể dẫn đến tử vong.cúm gàxem cúm gia cầmcúm númChim sống ở nước cùng họ với cuốc, lông màu xám.cúnChó con.cúngDâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền.cúng báiCúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát)cúng cáoCúng vào hôm trước ngày giỗ chính một ngày.cúng dườngCông đức các lễ vật như thức ăn, hoa, hương, nhang đèn, kinh sách, giáo thuyết dâng lên các chư Phật, chư Bồ Tát để tỏ lòng biết ơn.cúng giỗCúng vào ngày giỗ (nói khái quát)cúng lễxem cúng báicúng quảicúng tổ tiên (nói khái quát).cúng quảyxem cúng quảicúng tiếnDâng lễ vật hoặc đóng góp tiền của cho nhà chùa hoặc tổ chức tôn giáo.cúng tếCúng bái và tế lễ (nói khái quát)cúng điếu(Ít dùng) .cúpĐồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao.cúp điệntắt điệncútĐồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường.cămĐphg Nan hoa.căm cămNói rét run lên.căm ghétCăm giận và oán ghét.căm giậnCăm ghét và giận dữ (nói khái quát).căm hậnXem căm thùcăm hờnCăm giận và oán hờn sâu sắc.Căm MuộnMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.căm phẫnCăm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.căm phậnCăm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.căm thùLà hành động rất ghét, thù hận một ai đó, thúc giục phải trả thù. Có thể tới mức độ muốn giết người mình căm thù.căm tứcCăm giận và bực tức (kẻ đã làm hại đến mình).căm uấtCăm giận, uất ức, vì không làm gì được, phải kìm nén trong lòng.cănNhà nhỏ lắm.căn bảnCái gốc rễ, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.căn bậc haiPhép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=\sqrt{x} (lúc đó y2=x).căn bệnhNguyên nhân của bệnh.căn chỉnhĐiều chỉnh lại cho cân đối, cho đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo như yêu cầu (nói khái quát)Căn CoMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.căn cơNền tảng, cơ sở vững chắc.căn cướcNhững điểm để nhận rõ được một người như họ và tên, ngày và nơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v.v. (nói tổng quát)căn cứĐiều có thể dựa vào chắc chắn.căn cứ quân sựKhu vực có thiết bị công trình quân sự và dự trữ vật tư, làm chỗ dựa để chuẩn bị và tiến hành các hoạt động quân sự.căn cứ địaVùng làm chỗ dựa vững chắc để tiến hành đấu tranh lâu dài.căn duyênNguồn gốc, duyên cớ dẫn đến sự việc.căn dặnDặn dò tỉ mỉ, cẩn thận.căn hộĐơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.căn nguyên(xem từ nguyên 1) Nguồn gốc của sự việc.căn ngữxem căn tốcăn nhàNói riêng lẻ từng đơn vị nhà.căn sốCăn của một số.căn thứcCăn của một biểu thức.căn tínhBản tính của con người.căn tốHình vị có ý nghĩa từ vựng và là bộ phận chính của từ.căn vặnHỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc.căngTrại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người.căng buồmXem buồmcăng-gu-ruMột nhóm các loài thú có túi thuộc họ Chân to.căng thẳngTập trung sự chú ý ở mức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc.căng tinNơi bán quà bánh, hàng giải khát và có thể cả một số hàng tiêu dùng, trong nội bộ một cơ quan, xí nghiệp.cũĐược dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa.cũ kĩCũ quá rồi, đã có từ lâu, không còn hợp thời nữa.cũ mèmLà cũ kĩ, lỗi thời, không còn hợp với thời đại mới.cũ ríchCũ lắm vì đã dùng quá lâu, không còn thích hợp nữa (hàm ý chê)cũiChuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú.cũn cỡnNgắn đến mức trông như bị cụt mất một phần (thường để nói về quần áo).cũngTừ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia.cũng nhưDùng khi bổ sung điều đang sắp nói vào ý của vế câu trước.cũng nênTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán, có phần hơi khẳng định.cũng vầyCũng vậy, cũng thế thôi.cơĐiều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.cơ binhToán binh chừng một trung đoàn thời xưa.cơ bản(xem từ nguyên 1).cơ bắpBắp thịt; cũng dùng để chỉ công việc, hoạt động thiên về sức mạnh chân tay.cơ chếCách thức tổ chức nội bộ và quy luật vận hành, biến hóa của một hiện tượng.cơ chỉBiết căn cơ, tính toán chắc chắn, cẩn thận trong việc làm ăn.cơ cấulà nguyên tắc kết hợp và hoạt động của các chi tiết máy trong cùng một chỉnh thể, theo những quy luật nhất định.cơ cựcĐói khổ, vất vả đến cùng cực.Cơ-donMột tên gọi khác của dân tộc Cơ-ho.cơ duyênCơ trời và duyên may.cơ giớiCác loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.cơ giới hoáSử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất.cơ hàn thiết thân(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.cơ họcMôn học nghiên cứu sự chuyển động và sự cân bằng của các vật thể.cơ hộiDịp thích đáng để thành công.cơ hữuCó quan hệ không thể tách rời và chịu sự chi phối của một bộ máy tổ chức nào đó.cơ khíNgành chế tạo và sửa chữa các loại máy móc, thiết bị.cơ khí hoáLàm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động (thường nói về hoạt động sản xuất)cơ khí hóaViệc ứng dụng máy móc và công nghệ vào các hoạt động (đặc biệt là trong sản xuất) để làm việc hiệu quả hơn và giảm bớt sức lao động thủ công.cơ khí họcNgành khoa học về máy, tổng hợp toàn bộ những nghiên cứu khoa học về các vấn đề chung nhất liên quan tới chế tạo máy.Cơ KiềuSông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam.cơ lợiDùng thời cơ để lợi dụng cái gì đó.cơ mansố lượng rất nhiều, không biết chính xác là bao nhiêu.cơ mưu(Id.)cơ mầuTình hình đang có chiều hướng diễn biến không thuận lợi.cơ nghiệpTài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sống.cơ ngũHàng ngũ trong quân đội.cơ ngơiToàn bộ nói chung nhà cửa, ruộng đất và những tài sản khác đã gây dựng được.cơ nhỡ(khẩu ngữ) hoàn cảnh khó khăn, túng thiếu. .cơ năngChức năng của một cơ quan ở sinh vật.cơ quanBộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.cơ quan chức năngCơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định.cơ quan dân cửCơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra.cơ quan lập phápcơ quan có chức năng lập pháp, tức là ban hành và sửa đổi pháp luật.cơ sốSố dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số.cơ sởCái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển.cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.cơ sở hạ tầngNền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó.cơ sở ngữ liệuTập hợp văn bản (ở dạng viết và dạng nói) của một ngôn ngữ được tổ chức và đặc tả sao cho các chương trình máy tính có thể khai thác, nhằm phục vụ nhiều người sử dụng.cơ sựSự tình, sự thể không hay đã xảy ra.cơ thểToàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.cơ thủNgười hoặc vận động viên chơi môn bi a.cơ trơnGồm những sợi không có vân, cấu tạo nên phủ tạng.cơ trưởngNgười phụ trách tổ lái và chịu trách nhiệm chính trong một chuyến bay.cơ trờiTức thiên cơ, máy trời.cơ tínhTính chất cơ học của vật liệu.cơ vânXơ gồm những sợi có vân, cấu tạo nên các bắp thịt.cơ yếuQuan trọng và tuyệt mật.cơ địaTính chất cơ thể của mỗi người, về mặt phản ứng lại với những tác động từ bên ngoài.Cơ Đốc giáoĐạo Cơ Đốc.Cơ Đốc nhânTín hữu Cơ Đốc giáo.cơ đồCơ nghiệp; sự nghiệp xây dựng được.cơ độngDi chuyển lực lượng và binh bị một cách nhanh chóng bằng phương tiện.cơiĐồ đựng trầu cau, có hình như chiếc khay nhỏ, đáy nông và có nắp.cơi nớiNới cho rộng thêm chút ít diện tích nhà cửa (nói khái quát)cơmMón lương thực chính của người Việt Nam (và một số nước khác) trong bữa chính, có màu trắng, hạt nở đều, dẻo, khô ăn kèm thức ăn, được nấu bằng gạo tẻ vo sạch, đun sôi ghế cho cạn nước, hạt nở và để lửa nhỏ cho đến khi chín.cơm bình dâncơm rẻ tiền, bán cho người dân thường.cơm bụiCơm bình dân, thường bán trong hàng quán nhỏ, tạm bợ.cơm bữaCơm ăn mỗi bữa hằng ngày (thường không có gì đặc biệt)cơm chiêncơm rang.cơm cháoCái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát)cơm cò cơm vạcCơm bị khê phải bỏ.cơm gạocơm và những thứ tối cần thiết dùng để nuôi sống con người (nói khái quát)cơm hẩm áo manhTả cảnh sống nghèo khổ, lam lũ, ăn đói mặc rách.cơm hộpCơm đựng trong hộp theo từng suất, thường có nhiều ngăn (để đựng riêng từng món), được chuyển đến theo yêu cầu của khách hàng.cơm niêuCơm gạo tám được nấu bằng niêu đất giúp hạt cơm dẻo và ngon.cơm niêu nước lọTả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.cơm no bò cưỡiĐầy đủ, sung túc về vật chất.cơm no rượu sayĂn uống no nê, thỏa mãn.cơm nướcCái ăn, cái uống thường ngày (nói khái quát).cơm nắmCơm được nén chặt thành từng nắm để đem đi đường, thường dùng kèm với muối vừng.cơm rangCơm để nguội rồi rang lên với dầu hoặc mỡ, có thể cho thêm một số thứ khác như giò, lạp xường, dưa muối, v.v.cơm rượuBữa cơm thịnh soạn, tỏ lòng quý trọng đối với ai (nói khái quát)cơm tấmMón cơm làm từ hạt tấm (gạo gãy/vỡ), thường ăn kèm với sườn nướng, bì, chả, trứng kèm nước mắm chua ngọt.cơm vắtCách gọi khác của cơm nắm.cơm áoCơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người (nói khái quát)cơm áo gạo tiền(nhưng nghĩa mạnh hơn)cơm đenThuốc phiện.cơm đùm cơm nắmNắm cơm và thức ăn làm sẵn để mang đi ăn đường; tả việc chuẩn bị trước khi đi xa.cơm đĩaCơm và thức ăn đựng thành suất trong một đĩa lớn, để ăn cho nhanh, gọn, thường bán ở quán cơm bình dân.cơnTừ đứng trước và dùng để gọi một hiện tượng xuất hiện một cách đột ngột, trong một thời gian ngắn và có thể tái diễn theo chu kì.cơn sốtQuá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã hội.cưỞ.Cư AnMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.cư an tư nguyĐương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.Cư BaoMột xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư DrămMột xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.cư dânNgười dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.Cư HuêMột xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư JiangMột xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư KTyMột xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư K’RóaMột xã thuộc huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư LễMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Cư MôtMột xã thuộc huyện Ea H'Leo, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư M’TaMột xã thuộc huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.cư ngụxem ngụ cưCư NiMột xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư PraoMột xã thuộc huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư PuiMột xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư PơngMột xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư SuêMột xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.cư sĩNgười trí thức thời phong kiến đi ở ẩn.cư trúỞ thường ngày tại một nơi nào đó.cư trú chính trịCư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị.cư xáKhu dân cư, khu nhà ở công cộng gồm nhiều căn nhà có cấu trúc giống nhau.cư xửĐối xử với nhau trong đời sống hàng ngày.Cư YênMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Cư ê WiMột xã thuộc huyện Krông A Na, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Cư ÊburMột xã thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Giáo xứ Châu Sơn thuộc địa phận xã này.cưaDụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn.cưa xẻCưa và xẻ gỗ (nói khái quát)cưa đườngTán tỉnh trên đường lúc dạo phố.cưa đứt đục suốtVí lối giải quyết công việc một cách rành mạch, dứt khoát, khoản nào rõ ra khoản ấy.cưngNâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý.cưng chiềuĐối xử với ai hoặc vật gì bằng sự yêu thương, nuông chiều và chiều chuộng.cưuCổ Mang, đèo bòng.cưu dạMang dạ, có lòng; cưu dạ tham tàn.cưu mangGiúp đỡ trong lúc gặp khó khăn.cươiSân (khoảng đất phẳng trước nhà).cươngDây da buộc vào hàm thiếc ràng mõm ngựa để điều khiển.Cương ChínhMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.