Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)
cân đong đo đếmNgười ưa tính toán.cân đốiHợp lí, hài hoà giữa các phần khác nhau.câng cângxem bặm trợn.câuMột phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than.câu chuyệnSự việc hoặc chuyện được nói ra.câu chấpĐể ý đến những điều lặt vặt và hay trách móc.câu cáXem câucâu cúXem câu.câu giờCố tình làm gì chậm trễ để đạt được mục đích khác.Câu GồMột thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.câu hỏiCâu đặt để yêu cầu người nghe trả lời.câu kếtxem cấu kết.câu lạc bộTổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... trong những lĩnh vực nhất định,....câu lệnhMệnh lệnh được viết cho máy vi tính bằng ngôn ngữ lập trình.câu mồiXem câucâu nhắpCố tình nói linh tinh, làm lạc hướng vấn đề.câu nóilà một câu được ai đó nói racâu nệXử lí thiếu linh hoạt, cứ rập khuôn theo cái đã định sẵn.Câu QuanMột thị trấn thuộc huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.câu thúcBó buộc, gò ép, không được tự do.câu đốCâu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.câu đốiCâu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau.câyThực vật có thân, cành, lá rõ rệt.cây bài chặtCây có dấu búa bài chặt (đối với gỗ rừng trồng hoặc gỗ làm trụ mỏ thì đánh dấu sơn, hoặc là những cây sinh trưởng kém, cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, đang chết trong trường hợp tỉa cơ học) dùng để chặt khai thác hoặc chặt nuôi dưỡng (tỉa thưa). Mỗi cây bài chặt phải đóng 3 dấu búa bài cây: hai dấu ở tầm cao ngang ngực, một dấu dưới tầm chặt cách mặt đất 1/3 đường kính gốc chặt.cây chủCây làm nơi cho động vật hoặc thực vật sống kí sinh.cây cân bằng(Lý thuyết đồ thị) cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh nhau không quá một mức.cây cảnhCây trồng trong chậu, trong vườn có dáng đẹp, tán gọn, màu sắc của lá và hoa đẹp hoặc có hình dạng kì lạ để làm cảnh.cây cỏNhư cỏ cây.cây cốiCây (nói khái quát).cây gailà cây bản địa của Đông ÁCây GáoMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.cây leoCây thân mềm vươn dài không mọc đứng được một mình, phải leo bằng cách tự quấn thân vào cây khác hoặc nhờ tua cuốn.cây nhà lá vườnHoa quả và nói chung những thứ tự nhà mình làm ra (dùng để nói về quà đem biếu hoặc mời khách).cây nhỡ(Ít dùng) Loài cây có mủ, nhựa trắng, mọc thẳng đứng, cao tự nhiên trong khoảng cách từ 12 đến 25m, cây con thường cao đến 1m, có thể là cây thuốc dấu hoặc loài cây giống lá vối nếp.cây nếnTừng thỏi nến dùng để thắp.cây quỳnh, cành giaoCây ngọc quỳnh và cây ngọc giao, trỏ thiếu nữ đẹp.cây sáng kiếnNgười có nhiều sáng kiến trong một hoặc nhiều công việc hoặc lĩnh vực.cây sốTrụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nào đó.cây thuốcCây trồng làm thuốc chữa bệnh.Cây ThịMột xã thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Cây Trường IIMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.cây trồngCây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp (nói khái quát).cây tỳĐàn tỳ bà.cây viếtĐphg.cây xanhCây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung.cây xăngTrạm bán xăng.cãiDùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình.cãi bướngCãi bừa, cãi liều, chẳng có lí lẽ, cơ sở gì.cãi chày cãi cối(Khẩu ngữ) Cố cãi cho bằng được, bất chấp cả lí lẽ.cãi cọ.cãi lạiXem tranh cãicãi lộn.cãi nhauChuỗi hành động phản bác lại ý kiến của hai hay nhiều bên trong một cuộc tranh luận.còChim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước.cò bợCò có cổ và ngực màu nâu thẫm, thường có dáng ủ rũ.cò cưaKéo dài thời gian hành động một cách thiếu nghiêm túc.cò kèKèo nèo thêm bớt từng chút một khi mặc cả.cò mồiKẻ chuyên dẫn dắt người khác vào những trò bịp bợm, ví như con cò làm chim mồi để đánh lừa đồng loại bay đến mà mắc bẫy đã sắp sẵn.Cò NòiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.cò quayLối chơi cờ bạc dùng một cái mỏ (tựa như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại chỉ số nào thì số ấy được.cò tuyếtEgretta thula, một loài diệc nhỏ, có bộ lông trắng.Cò XungMột tên gọi khác của dân tộc La Hủ.còiDụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng cao và vang.còi cọcCòi (nói khái quát).còi xương(Cơ thể người) Có xương phát triển kém hoặc biến dạng, do thiếu một vài tố chất.còm(Kng.) .còm cõiGầy gò, thiếu dinh dưỡng.cònQuả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi.còn lạiPhần có được sau khi đã lấy đi.còn nguyênXem nguyên sicòn nước còn tátVí trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng.còn nữaChưa hết đâu.còn trinhLà người con gái trong trắng, chưa quan hệ tình dục với bất kì nam giới nào.còngĐộng vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển.còng cọcCòng lắm như gãy gập xuống.cóSở hữucó chí thì nênCó kiên trì, nhẫn nại theo đuổi một mục đích lớn lao, hoặc một điều gì tốt đẹp thì tất thành công.có chồngNói người phụ nữ đã có kết duyên.có chửaNgười phụ nữ đang mang thai.có công mài sắt có ngày nên kim(Nghĩa bóng) Có lòng quyết tâm và kiên trì sẽ thành công, đạt được mục đích mong muốn.có củaTương đối giàu có.có hiếuRất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ.có lòngxem tốt bụngcó lýHợp với lẽ phải.có lẽP. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng có lí do để có thể như thế.có lợimang những yếu tố làm tăng quyền lợi của cá nhân được nói đếncó mùiđể chỉ một cái gì đó có mùi hôi thối.có mặtLà một hành động xuất hiện tại một chỗ nào đó.có mộtTồn tại một cách đơn lẻ, duy nhất.có một không haiChỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được.có nghĩaCó tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một.có người(Một nơi, địa điểm nào đó) có sự hiện diện của con người.có nếtXem tính tìnhcó phépxem có phép thuậtcó phép thuậtCó khả năng làm được điều phi thường, vượt qua khả năng người thường.có qua có lạiMột cách đền bù tương xứng.có quyềnXem nắm quyềncó sừng có mỏVí người cứng cỏi, đáo để hoặc có ưu thế hơn người.có thểCó khả năng làm được hoặc xảy ra.có thể gọi làXem dường nhưcó tuổiXem giàcó tàiTừ diễn tả người có tài năng khiếu bẩm sinh, tài năng trời cho, rất giỏi trong cái gì đó.có tộichỉ ai đó làm chuyện gì xấucó vẻChững chạc, đàng hoàng.có vịLà một từ để diễn tả một cái gì đó có mùi vị.có íchRất có tác dụng.có ănĐủ ăn, không túng thiếu.có điềuTừ để giải thích do một sự việc gì đó.cócĐộng vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối.cóc cáchTừ mô phỏng tiếng gọn và cao của vật cứng va đập vào nhau liên tiếp và không đều.cóc cầncách nói thô tục diễn tả không cần một cái gì đócói(Thực vật học) Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm.cói ba gânCây mọc dại ở trảng cỏ, ven đường, thân mập cao, lá dính sát thân, đầu nhọn, bẹ có góc, cụm hoa gồm nhiều chuỳ hình chóp đỏ hoặc nâu nhạt.cói gạoCây mọc dại ở ruộng và ven đường khá phổ biến ở Việt Nam, cao đến 0,5 mét, thân hình tam giác, lá hình lá lúa, dùng làm thuốc.cóngĐồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi.cópThu nhặt từng tí gom góp lại.cótTấm đan bằng tre, nứa dùng để che đậy.cót kétCó âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nhau phát ra, nghe chói tai.côEm gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi).Cô BaMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.cô béXem bé gáicô bồngCon thuyền lẻ loi.cô dâuCô gái lấy chồng trong ngày làm lễ cưới.Cô GiangMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.cô giáoNgười phụ nữ, đàn bà làm công việc giảng dạy.cô gáiTừ để chỉ người phụ nữ trẻcô hồnHồn người chết không có họ hàng thân thích thờ cúng.cô hồn cát đảng(đen) Đầu trộm đuôi cướp.Cô KiềuSông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, bắt nguồn từ vùng đồi phía tây cao 450m, chảy ra biển đông theo hướng tây bắc-đông nam. Chiếu dài 18km. Diện tích lưu vực 86km2.cô liêuHoang vắng, quạnh quẽ, lẻ loi.cô lậpTách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác.Cô MườiMột xã thuộc huyện Trà Vĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.cô nhiTrẻ mồ côi.cô nhi quả phụVợ con tử sĩ.cô nhi việnNơi nuôi dưỡng chăm sóc trẻ em mồ côi.cô nươngTừ dùng để gọi người con gái với ý coi trọngcô quạnhLẻ loi, trống vắng và hiu quạnh.cô quả(Cũ; id.) . Ở vào tình cảnh mồ côi (cô nhi), goá bụa (quả phụ).cô thân chích ảnhMột mình một bóng.cô thônThôn xóm hẻo lánh.Cô TôMột huyện đảo thuộc tỉnh Quảng Ninh. Nằm ở phía đông đảo Cái Bàu và cách đảo Cái Bàu khoảng 24,5km, ở trong khu du lịch Hạ Long-Vân Hải. Hầu hết các đảo đều là đảo núi sót cấu tạo bằng cát kết và đá phiến sét phân nhịp Silua. Diện tích tổng hợp khoảng 37km2, độ cao 190m. Gồm các đảo Cô Tô, Cô Tô con, Thanh Lâm, hòn Cá Chép, hòn Khoai Lang, hòn Ngang, hòn Bảy Sao, hòn Con Ngựa, cô tịch(Từ cũ, văn chương) Lẻ loi và quạnh vắng.cô và quảTiếng tự xưng của vua chúa đời xưa. Từ Hải cũng xưng cô xưng quả, làm vương làm bá một phương chứ không kém gì ai.cô đơn(xem từ nguyên 1) Chỉ có một mình, không có nơi nương tựa.cô đặcQuá trình làm bay hơi một phần dung môi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi để làm tăng nồng độ chất tan, tách chất rắn hòa tan hoặc thu hồi dung môi.cô đọngCó cách trình bày, diễn đạt ngắn gọn nhưng bao hàm nhiều ý.cô đồngNgười đứng ra hầu đồng, liên kết với thần linh.cô độcXem cô đơncôi cútLẻ loi, trơ trọi, không nơi nương tựa.côi tinTin vắn.cônGậy để đánh võ, múa võ.côn an(Thông tục) Công an nhưng hành xử như bọn côn đồ.Côn LônX. Côn Đảo.Côn Lôn nôHiệp khách thường giúp cho những lứa đôi chia lìa nhau được sum họp (Tình sử).Côn MinhMột thành phố thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.côn quangCũng như côn đồ, dùng để chỉ bọn vô lại.côn quyềnMón võ đánh bằng gậy và bằng tay.Côn SơnThắng cảnh ở thôn Chi Ngại, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, bao gồm núi, rừng thông, khe suối, chùa, tháp,... và nhiều di tích lịch sử.côn trùngĐộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin.côn trùng họcKhoa học chuyên nghiên cứu về côn trùng.Côn ĐảoCôn Đảo là tên một quần đảo ngoài khơi thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.côn đồKẻ lưu manh hay gây sự đánh nhau.côngSức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.công anCơ quan nhà nước chuyên giữ gìn trật tự, an ninh chung.công binhBinh chủng kĩ thuật, chiến đấu chủ yếu bằng mìn, chất nổ, v.v. và bảo đảm chiến đấu, như phá gỡ bom mìn, làm cầu đường và các công trình quân sự.công binh xưởngXưởng chế tạo vũ khí và sản xuất trang thiết bị cho quân đội.công báoBáo của nhà nước, công bố những văn bản pháp luật quan trọng của các cơ quan lập pháp, hành chính trung ương.Công BìnhMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.công bằngTheo đúng lẽ phải, không thiên vị.công bốThông báo cho mọi người đều biết.công bộcNgười đầy tớ chung của mọi người.công bộiSố mà nhân với mỗi số hạng của một cấp số nhân thì được số hạng liền sau.công chiếu(phim) được chiếu rộng rãi cho công chúng xem.công chính(Xem từ nguyên 1) Ngành phụ trách việc xây dựng và quản lí cầu cống, đường sá.công chính liêm minhSự thẳng ngay trong hành động.công chúaCon gái vua.công chúngĐông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...công chứcNgười được tuyển dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhà nước, hưởng lương từ ngân sách nhà nước.công chức loại ANhững công chức được đào tạo chuyên môn từ bậc đại học trở lên.công chức loại BNhững công chức được đào tạo chuyên môn ở bậc trung học chuyên nghiệp, cao đẳng.công chức loại CNhững công chức được đào tạo chuyên môn ở bậc sơ cấp.công chức loại DNhững công chức có trình độ chuyên môn dưới bậc sơ cấp.công chứngSự chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm xác nhận về mặt pháp lí các văn bản, hoặc bản sao từ bản gốc.công chứng viênNgười làm nhiệm vụ công chứng.công cuộcViệc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.công cánViệc làm được với nhiều vất vả, khó nhọc (nói khái quát).công cốclàm khó nhọc mà chẳng được gì (nói khái quát)công cộngThuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.công cụĐồ dùng để lao động, sản xuất.công danhĐịa vị xã hội và tiếng tăm.công diễnDiễn công khai và chính thức trước công chúng.công du(Trang trọng) (nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra nước ngoài)công dung ngôn hạnh(Công: nữ công, làm việc chăm chỉ, chu đáo; Dung: nét mặt, trang phục gọn gàng, chỉn chu; Ngôn: nói năng, ứng xử cẩn trọng, lịch sự; Hạnh: tính nết, đạo đức tốt đẹp). Đây là bốn đức tính tốt đẹp mà người phụ nữ cần phấn đấu vươn tới và đạt được, theo quan niệm truyền thống.công dânNgười dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước.công dã tràngCông khó nhọc mà vô ích (ví như việc con dã tràng xe cát).công dụngLợi ích mang lại khi đem sử dụng.Công giáoMột giáo phái của Kitô giáo.công hiệuKết quả, tác dụng thấy rõ ngay.công huânCông lao vô cùng to lớn đối với tổ quốc.công hàmCông văn ngoại giao của nước này gửi cho nước khác.công hạnhHướng dẫn cho người khác nhận thực chân lý.Công HảiMột xã thuộc huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.công hữuThuộc quyền sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể; phân biệt với tư hữu.công khaiCho mọi người biết, không giấu giếm.công khanhquan có chức tước cao (nói khái quát).công khoáCông khó nhọc.công khuĐơn vị có nhiệm vụ quản lí, sửa chữa và tu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệu, v.v. trong ngành đường sắt.công khốkho cất giữ tiền bạc của nhà nước.công kiên chiếnLối đánh công kiên.công kênhMang người nào đó đi bằng cách để ngồi hoặc đứng trên vai.công kíchTiến công bằng binh lực và hỏa lực mạnh.công laoCông đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.công luậnDư luận chung của xã hội.công lên việc xuốngBận bịu nhiều công việc (thường là việc quan trọng)công lênhcông sức bỏ vào việc gì.công líLẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.công lậpDo nhà nước lập ra; phân biệt với dân lập.công lệnhGiấy chứng nhận cử đi công tác, do cơ quan cấp.công lộNhư quốc lộ, chỉ đường sá chung trong quốc gia, mọi người đều được sử dụng để di chuyển.công lợi.công lựcSức mạnh đặc biệt từ bên trong con người (do luyện tập công phu mà có) tác động trực tiếp đến đối tượng và làm cho đối tượng có những biến đổi nhất định.công minhCông bằng và sáng suốt.công minh chính trựcCông bằng đúng mựccông nghiệpNgành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, bao gồm các xí nghiệp khai thác và chế biến nguyên vật liệu, nhiên liệu (rừng, biển, mỏ, v.v.), chế tạo công cụ lao động và hàng tiêu dùng (máy móc, động cơ, v.v.), chế biến sản phẩm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, v.v.công nghiệp hóaLàm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới tăng nhanh trình độ kĩ thuật lao động và nâng cao năng suất lao động.công nghiệp nhẹBộ phận của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra hàng tiêu dùng.công nghiệp nặngBộ phận chủ chốt của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra tư liệu sản xuất, trước hết là công cụ lao động.công nghệ(Công: khéo léo; nghệ: nghề) Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất những sản phẩm công nghiệp.công nghệ caoCông nghệ áp dụng thành tựu nghiên cứu khoa học mới nhất, có độ chính xác và hiệu suất kinh tế cao (như điện tử, tin học, sinh học phân tử, vật liệu cứng, siêu dẫn, v.v.).công nghệ di truyềnKĩ thuật dùng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gen di truyền từ một cơ thể này (nguồn gen) sang một cơ thể khác (cơ thể nhận).công nghệ hóa họcLà ngành học nghiên cứu và ứng dụng hóa học vào đời sống xã hội, cụ thể là trong sản xuất công nghiệp các sản phẩm như dầu khí, dược phẩm, mỹ phẩm, phân bón, vật liệu chế tạo, chế biến thực phẩm,...công nghệ họcKhoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế, nhằm đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người.công nghệ phần mềmQuy trình áp dụng các nguyên lí và phương pháp lập trình để sản xuất các phần mềm tin học hữu dụng và có chất lượng cao.công nghệ phẩmSản phẩm của các ngành công nghiệp và thủ công nghiệp.công nghệ sinh họcNhững phương pháp kĩ thuật tổng thể nói chung dùng các bộ phận của cơ thể sống (mô, tế bào, ...) và những quá trình sinh học để sản xuất những sản phẩm cần thiết cho nền kinh tế quốc dân.công nghệ sạchCông nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường.công nghệ thông tinNgành khoa học công nghệ chuyên nghiên cứu và đưa ra các giải pháp, phương tiện kĩ thuật trong việc lưu trữ, xử lí thông tin, nhằm khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin trong mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, xã hội, văn hoá của con người.công nghệ tri thứcNgành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó, nhằm thực hiện một số chức năng của chuyên gia trong các hoạt động trí tuệ.Công NguyênKỉ nguyên Công giáo.công nhiênMột cách công khai trước mọi người (nói về việc mà thường không dám làm công khai)công nhânNgười lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất.công nhân viêncông nhân và viên chức nhà nước (nói gộp).công nhậnCho là phải, là đúng, là hợp lí.công nhậtTiền công lao động từng ngày.công nô(cổ) hoa lợi.công nôngCông nhân và nông dân (nói gộp)công nông binhCông nhân, nông dân và binh lính (nói gộp).công nông nghiệpCông nghiệp và nông nghiệp (nói gộp).công năng.công nươngTừ dùng để gọi người con gái thuộc nhà quyền quý thời phong kiến, hoặc thuộc dòng dõi hoàng gia ở một số nước theo chế độ quân chủ, với ý coi trọng.công nợCác khoản nợ của một cá nhân (nói khái quát).công nữCon hoặc cháu gái công tước..công phiếuPhiếu ghi nhận nợ của nhà nước trong quá trình phát hành công trái.công phuChuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc siêng năng nhưng không nhất thiết là tài năng đạt được từ võ thuật.công phu lỡ làngBỏ sức ra làm dang dở.công pháTiến công mãnh liệt vào một khu vực được phòng ngự kiên cố nào đó.công pháp(Id.) . Công pháp quốc tế (nói tắt).công pháp quốc tếTổng thể nói chung những nguyên tắc, quy phạm pháp luật nhằm điều chỉnh các quan hệ nhiều mặt giữa các quốc gia, các tổ chức quốc tế, v.v..công phạtCó tác dụng mạnh và làm hại cho cơ thể.công phẫn(công chúng) phẫn nộ trước hành động đáng lên án.công quyềnThuộc về bộ máy, cơ quan quyền lực nhà nước.công quánNhà trọ dành riêng cho quan chức trên đường kinh lí (biên chế mỗi tỉnh một công quán, nhiều hơn sẽ bị phạt).công quĩTiền công; Tiền của Nhà nước.công quảNhững công việc thiện nguyện nơi cửa chùa để tích phước báu.công quốcNước do một công tước đứng đầu ở châu Âu thời phong kiến.công quỹQuỹ chung của nhà nước hoặc của một tổ chức.công saiSố mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.công suấtĐại lượng được đo bằng công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.Công SơnMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.công sảnTài sản, của cải chung của nhà nước.công sởNơi làm việc công cộng.công sứCông sứ đặc mệnh toàn quyền (nói tắt).công sứ quánCơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nước ở nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, thấp hơn đại sứ quán.công sứcCông lao và sức lực bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì (nói khái quát)công sựTên gọi chung các công trình quân sự dùng để chiến đấu và phòng tránh như hầm, hào, hố, v.v.công-te-nơ.Công ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.công thành danh toạiĐạt được kết quả mĩ mãn trên đường công danh, sự nghiệp.công thái họcMôn học về khả năng, giới hạn của con người. Các kết quả nghiên cứu của môn học này có thể được ứng dụng làm cơ sở để tổ chức quá trình lao động, duy trì khả năng lao động của con người được lâu dài ở mức cao; để xác định tính phù hợp với công việc, hệ thống máy móc thiết bị, sản phẩm và môi trường với các khả năng về thể lực, trí tuệ và cả với những hạn chế của con người.công thươngCông nghiệp và thương nghiệp.công thảicông trái phát hành để vay tiền của nhân dân.công thầnQuan có công lớn đối với triều đình thời phong kiến.công thổĐất đai không phải đồng ruộng thuộc quyền sở hữu của nhà nước.công thủCông và thủ (nói gộp)công thứcNhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.công thức hóa họcNhóm kí hiệu hóa học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.công thựToà nhà lớn dùng làm công sở.công ti conxem công ty concông ti mẹxem công ty mẹcông ti trách nhiệm hữu hạnxem công ty trách nhiệm hữu hạncông truyện(Nam Bộ) Vấn đề cần giải quyết sớm.công tráiHình thức nhà nước vay vốn của các tầng lớp nhân dân, người cho vay được quyền thu lại vốn và hưởng lãi theo quy định.công trình(Xây dựng) Sản phẩm của quá trình xây dựng, nhằm phục vụ các nhu cầu về sinh sống, giao thông... của xã hội.công trình phụPhần của nhà, gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, v.v.công trình sưKĩ sư cao cấp, có thể đảm nhiệm việc thiết kế, thi công một công trình lớn với độ phức tạp cao.công trình xây dựngSản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế.công trườngNơi thi công, nơi diễn ra hoạt động xây dựng.công trường thủ côngHình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công (sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy).công trạngCông lao to lớn đối với đất nước, đối với dân tộc.Công TrừngMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.