Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công thổ

Danh từ
Danh từ
  1. Đất đai không phải đồng ruộng thuộc quyền sở hữu của nhà nước.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
thổâm đầu th · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "công thổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.