cóp

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần op
Động từ
  1. Thu nhặt từng tí gom góp lại.
    • Cỏ hoa cóp lại một bầu xinh sao (Bích câu kỳ ngộ)
  2. Chép bài của người khác nhận là bài của mình.
    • Học sinh cóp bài của bạn.
    • Cóp văn của người khác.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ tiếng Pháp copier

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cóp"

Cấu tạo âm tiết

cópâm đầu c · vần op · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cóp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.