Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)
Chù Lá Phù LáTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.chùaCông trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật.chùa chiềnChỉ chung các loại chùa, am, nơi thờ phượng của đạo Phật.chùiLau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm.chùi mõm(Khẩu ngữ; với ý bất lịch sự) Chùi miệng, lau miệng.chùi uiTrời ơi.chùmTập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây.chùm nhumXúm xít lại thành nhóm.chùnRụt lại, không dám tiến tiếp, làm tiếp.chùn chụtChụm hai môi lại thành tiếng.chùngỞ trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.chùng chìnhCố ý chậm lại, chậm rãi từ từ.chùyChuỳ.chúEm trai của cha (có thể dùng để xưng gọi).chú cuộiChú Cuội là một hình ảnh trên Mặt Trăng do người xưa và các em nhỏ nghĩ ra, dựa trên một truyền thuyết "chú Cuội ngồi gốc cây đa" được mọi người nhắc đến trong ngày Rằm tháng Tám.chú cướcLời chú giải ở cuối một trang giấy.chú dẫnChú thích và dẫn chứng cho rõ thêm.chú giảiViết lời giải thích các chỗ khó trong sách để cho hiểu rõ.chú mườiChỉ những người lạc hậu.chú rểNgười nam lấy vợ trong ngày làm lễ cưới.chú thíchMục hoặc phần dùng để giải thích hoặc làm nguồn cho một thông tin nào khácchú trọngĐặc biệt coi trọng.chú âm phù hiệuHệ thống ký hiệu dùng để ghi âm tiếng Trung Quốc (chủ yếu là tiếng Phổ thông), hiện là hệ thống ký âm chính thức tại Đài Loan và một số cộng đồng người Hoa hải ngoại.chú ýĐể cả tâm trí vào việc gì.chú đại biThần chú của Bồ Tát Quán Thế Âm chứa năng lực siêu nhiên giúp cứu khổ cứu nạn, trừ gian, diệt ác; gồm 84 câu và 415 chữ.chúaChủ.chúa côngTiếng bề tôi xưng hô với vua hoặc với chủ của mình.chúa ghétKhông ưa thái quá.chúa hềChỉ những người hài hước, có khả năng gây cười, luôn tạo ra các trò đùa; hoặc dùng mỉa mai những người tưởng mình hài hước.Chúa nhậtNhư chủ nhật, thường phổ biến trong cộng đồng người Thiên Chúa giáo nói tiếng Việt.chúa sơn lâm(Văn chương) Loài thú mạnh mẽ, khôn ngoan và oai linh nhất, như hổ, sư tử, được coi là chúa của muông thú trong rừng.Chúa TrờiĐấng tối cao trong Đạo Thiên Chúa.chúa tểKẻ nắm toàn bộ quyền thống trị, quyền chi phối.chúcNgả đầu xuống; nghiêng một đầu xuống.chúc dữTrái nghĩa chúc phước.chúc mừngChúc nhân dịp vui mừng.chúc mừng sinh nhật.chúc phướcNhư cầu phước và trái nghĩa chúc dữ.Chúc SơnMột thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Có diện tích 551,86 ha và dân số 9.254 người. Đông giáp huyện Thanh Oai; tây giáp các xã Tiên Phương, Ngọc Hòa; nam giáp các xã Đại Yên, Thụy Hương; bắc giáp xã Phụng Châu.chúc thưBản viết của một người trước khi chết nói rõ ý muốn của mình về việc phân chia tài sản của mình để lại, về việc ứng xử trong gia đình, họ hàng...chúc thọchúc (người già) sống lâu.chúc tụngXem tung hôchúc từ(xem từ nguyên 1) Lời chúc mừng; bài chúc mừng nhân một dịp vui của người nào.chúiNgả đầu về phía trước.chúmThu lại gần nhau thành hình núm tròn.chúm chímđể chỉ nụ cười nhẹ, nhỏ, dễ thươngchúngNhư chúng bạn.chúng cưMột nhà có nhiều người ở.chúng màyTổ hợp dùng để gọi nhóm người ngang hàng hoặc hàng dưới khi nói với nhóm người ấy, tỏ ý coi thường hoặc thân mật.chúng nghị việnhạ nghị viện, cơ quan lập pháp gồm các đại biểu được bầu để đại diện cho nhân dân; hạ viện.chúng nóNgôi thứ ba về số nhiều chỉ những người ở bực dưới hoặc những người mà mình khinh miệt.chúng sinhTất cả những gì có sự sống, nói chung; có khi chuyên dùng để chỉ người và động vật (nói tổng quát), theo cách nói trong đạo Phật. Phổ độ chúng sinh.chúng thầnTiếng tự xưng của nhóm bề tôi trước vua chúa.chútCháu đời thứ năm, con của chắt.chút nữaChỉ một hành động diễn ra trong một thời gian sắp tớichút đỉnhMột ít thôi, coi như không đáng kể.chăm(hay.chăm chúChú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc.chăm chútTrông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo.chăm chắmRất thẳng.chăm chỉCố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốtChăm HroiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.chăm loXem chăm nomChăm MátMột phường thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.chăm nomLo lắng săn sóc.Chăm PôôngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.Chăm-rêMột tên gọi khác của dân tộc Hrê.chăm sócThường xuyên săn sóc.chăn(Miền Bắc) Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ...chăn chiếulà đồ vật dùng để nằm lên và để giữ ấmchăn dânTrị dân, cho dân yên ổn làm ăn.chăn gốiNói vợ chồng ăn ở với nhau.chăn nuôiNuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát).Chăn NưaMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.chăn rauTán tỉnh, dụ dỗ hoặc lợi dụng những cô gái trẻ, chưa có nhiều kinh nghiệm tình trường (thường gọi là "rau" hay "rau sạch") để quan hệ tình dục.chăn thảNuôi súc vật theo cách thả cho tự đi kiếm ăn ở môi trường tự nhiên (trong phạm vi có thể kiểm soát được).chăng(Cn. dăng) Kéo dài ra.chăng khứngKhông chịu.chăng lướiKéo tấm lưới ra để phơi.chĩaĐồ dùng cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá.chĩa baVũ khí cán dài có ba mũi nhọn bằng sắt.chĩnhĐồ đựng bằng sành, miệng nhỏ, đáy thon lại, nhỏ hơn chum.chũm chọeMột loại nhạc cụ bằng kim loại. Nó được sử dụng trong khi biểu diễn nghệ thuật hát chèo, thường có âm thanh cao, sắc. Nó cũng có thể được sử dụng trong biểu diễn loại hình âm nhạc khác.Chơ-raiMột tên gọi khác của dân tộc Gia-rai.Chơ-ruMột tên gọi khác của dân tộc Chu-ru.chơ vơLẻ loi, trơ trọi giữa khoảng trống rộng.chơiHoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi.chơi bậuXem chơi hụi.chơi bời(Id.) . Chơi với nhau (nói khái quát).chơi chữMột phương thức tu từ, trong đó người ta lợi dụng những hiện tượng đồng âm, đa nghĩa... trong ngôn ngữ để gây một tác dụng nhất định trong lời nói (hài hước, châm biếm, bóng gió, vui đùa...).chơi hết mìnhĐáp ứng được nhu cầu đám đông.chơi hụiHình thức giao dịch tài sản theo tập quán trên cơ sở thỏa thuận của một nhóm người tập hợp trong đó xác định số người, thời gian, số tiền hoặc tài sản khác, thể thức góp, lĩnh họ và quyền, nghĩa vụ của các thành viên.chơi khăm(Khẩu ngữ) Bày ra những trò ác ngầm để hại người khác.chơi ngangCó hành động ngang ngược, bất chấp phép tắc.chơi trộiThể hiện ra ở mức cao hơn trội hơn những người xung quanh về điều họ đang quan tâm.chơi tới bếnNhư chơi hết mình.chơi vơiTrơ trọi giữa khoảng trống rộng, không biết bấu víu vào đâu.chơi xỏ(Khẩu ngữ) Lợi dụng chỗ sơ hở để ngầm hại hoặc làm cho bị bẽ mặt.chơi ácĐùa mà làm cho người ta đau đớn hay thiệt hại.chơi đùaXem chơi.chơmNhư thơm/.chơm bơmRối bù, xù xì.chơm chởmTừ gợi tả hình dáng có nhiều đầu nhọn nhô lên.Chơn ThànhMột thị trấn thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.Chư A ThaiMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.chư côngCác ông. ở đây là mấy ông quan bạn thân với Bá Cao.Chư DrăngMột xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Chư GuMột xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Chư Hmu(Cg. vọng phu, núi mẹ bồng con) Nhánh núi phía đông bắc của khối núi cực nam Trường Sơn có phương kéo dài đông bắc — tây nam. Cấu tạo chủ yếu bởi đá granit, diện tích 36km², đỉnh Chư Hmu cao 2051m, là đường phân thuỷ giữa sông Krông Hin (sông Hinh) thuộc huyện Ma Đrăk (Đắc Lắc) và sông Cái, sông Đá Bản thuộc huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà. Thực vật rừng nhiệt đới và cận nhiệt đChư HrengMột xã thuộc thị xã Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.chư hầuChúa phong kiến bị phụ thuộc, phải phục tùng một chúa phong kiến lớn, mạnh hơn, trong quan hệ với chúa phong kiến ấy.Chư JorMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Chư KrêyMột xã thuộc huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Chư LongMột xã thuộc huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Chư MốMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Chư NgọcMột xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Chư NéMột xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Chư Pả(Pảh) Huyện miền núi phía tây tỉnh Gia Lai. Diện tích 1. 707km2. Số dân 87. 753 (1993), gồm các dân tộc.Chư RcămMột xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Chư RăngMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Chư TyMột thị trấn thuộc huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.chư tướngTừ được vua chúa, tướng soái dùng xưng gọi chung các tướng lĩnh lúc đang có mặt ở đâu đó.chư vị(Từ cũ, Kiểu cách) Từ dùng để xưng gọi chung tất cả những người đến dự cuộc họp; các vị.Chư Yang SinĐỉnh cao nhất (2405m) của khối núi Nam Trường Sơn nằm giữa hai tỉnh Đắc Lắc và Lâm Đồng. Năm đỉnh cao trên 1500m hợp thành một khối từ tây sang đông hơn 35km, bắc xuống nam hơn 30km. Diện tích trên 1000km2. Cấu tạo bằng đá granit. Rừng nhiệt đới.Chư ÁMột xã thuộc thị xã Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Chư Đăng YaMột xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.chưaTừ phủ định điều gì ở một lúc nào đó là không có hoặc không xảy ra.chưa biết chừng(khẩu ngữ) (nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra)chưa hãnChưa rõ, chưa biết chắc chắn.chưa khảo đã xưngNgười đoảng vị.chưa kểChỉ những cái gì đó chưa được nói tới.chưngĐun nhỏ lửa cho chín.chưng cấtPhương pháp dùng để tách hỗn hợp các chất lỏng, khí khác nhau thành các chất riêng biệt dựa vào độ bay hơi khác nhau.chưng dọnTrưng bày và dọn dẹp khéo léo.chưng hửngNgẩn ra, có cảm giác hẫng hụt vì bị mất hứng thú, mất hy vọng một cách đột ngột do việc diễn biến ngược với điều đã tin chắc.chươngPhần của sách có nội dung tương đối trọn vẹn.Chương Dương ĐộĐịa danh lịch sử Bến Chương Dương, gắn liền với Chiến tranh Nguyên Mông – Đại Việt lần 2chương hồiCách phân chia các phần nội dung theo mốc thời gian trong tiểu thuyết của Trung Quốc.chương mụcChương và mục của một văn bản (nói khái quát).Chương ThiệnTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1961 đến 1977, tương ứng Nam phần thành phố Cần Thơ ngày nay.chương trìnhBản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định.chướcCách khôn khéo để thoát khỏi thế bí.chướngTrái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu.chướng ngạiVật ngăn; điều trở ngại.chướng nạn(Phật giáo) Chướng ngại gây nên hoạn nạn.chướng taiNghe thấy khó chịu lắm.chườngCố ý để lộ ra trước mọi người cho ai cũng thấy, tuy đáng lẽ nên ẩn đi, giấu đi (hàm ý coi khinh). Không biết xấu còn chường mặt ra đấy.chưởi(Tây Nam Bộ) Như chửi.chưởng bạ(Từ cũ) Hương chức trong chế độ cũ phụ trách việc giữ sổ sách về ruộng đất của làng.chưởng cơChức quan võ nhỏ quản lý binh lính trong chế độ phong kiến.chưởng khế(Cũ) . Người có chức vụ chứng thực và quản lí giấy tờ khế ước; công chứng viên.chưởng lýChức danh cấp cao chịu trách nhiệm thi hành luật liên bang trong phạm vi quyền tài phán của mình.chưởng quản(đen) Một người có bổn phận chỉ huy nhiều người.chưởng ấnViên quan giữ ấn của nhà vua (cũ).chượpHỗn hợp nguyên liệu thuỷ sản gồm cá và muối được phân huỷ để làm nước mắm.chạ(Mường) làng, thôn.chạcĐòi trả (số tiền).chạchCá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.chại vạiRất bận rộn về một thứ gì đó.chạmĐụng nhẹ.chạm khắcXem điêu khắcchạm tránGặp nhau bất ngờ, đặt vào tình trạng khó xử hoặc buộc phải đối phó, đương đầu với nhau.chạm trổChạm để trang trí (nói khái quát)chạnCái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn.chạng vạngNhá nhem tối, khi mặt trời vừa mới lặn.chạnh lòngĐộng lòng vì cảm xúc.chạoMón ăn làm bằng bì, thịt hay tôm cá chín tái trộn với thính và ướp lá ổi.chạo tômMón ăn chế biến từ thịt tôm tươi giã nhuyễn trộn cùng thịt nạc xay, bọc quanh khúc mía và nướng đến khi có màu vàng đều.chạpTháng cuối năm âm lịch.chạp phôTạp hóa.chạy(người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp.chạy bằng cơmChạy bằng sức mạnh cơ bắp hoặc khả năng từ 5 giác quan của con người; chạy theo cách/bằng sức thủ công.chạy chọtCậy cục và cầu cạnh nơi này nơi khác để xin một điều gì.chạy chữaTìm thầy tìm thuốc để chữa cho người bệnh.chạy làngBỏ cuộc giữa chừng, không trả tiền như cam kết khi đang tham gia một thương vụ.chạy một đờiNgười kém suy tính.chạy rông như chó dáiLang thang tìm kiếm suốt ngày, như chó đực tìm chó cái trong mùa động dục.chạy thoátChạy đi để tránh một tai nạn đương đe doạ.chạy trạmĐưa công văn qua các trạm liên lạc.chạy trời sao khỏi nắngÁm chỉ việc rồi cũng sẽ đến, không trốn thoát nổi.chạy việt dãMôn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia.chạy ánLo lót, chạy chọt hòng tìm cách bóp méo, xoay chuyển vụ án theo hướng có lợi cho bị can (hoặc bị cáo).chạy đuaCố gắng vượt lên để giành ưu thế, giành phần thắng.chạy đua vũ trangNhiều quốc gia cạnh tranh tăng cường lực lượng vũ trang nhằm giành ưu thế.chảMón ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng.chả cáMón ăn của người Việt Nam, có từng miếng tròn dẹt màu vàng nâu, làm bằng cá cơm giã rán, dùng trong bữa chính ăn với cơm, chấm với nước mắm chanh ớt.chả giò(Địa phương)chả lụaMón ăn làm từ thịt heo xay nhuyễn sau đó được nêm gia vị rồi được gói với lá chuối và đem đi luộc chín.chả nên cơm cháo gìCố mãi mà thất bại.chả quếChả lụa làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ trộn với mỡ thái hạt lựu và một số gia vị, nướng trên ống tre hoặc kim loại có hình giống thanh quế.chả ra ngô ra khoainghĩa là chả làm được gì cả, vô dụng, bất tàichả trách(Khẩu ngữ) như chẳng trách.chả trứngMón ăn làm bằng cách trộn thịt băm (thường là thịt lợn) với trứng, mộc nhĩ (nấm tai mèo), miến (bún tàu), hành tỏi và các gia vị như nước mắm, muối, tiêu. Sau khi trộn, hỗn hợp được hấp hoặc nướng cho đến khi đông và chín.chả vờĐóng giả, làm như là.chả đùmMón ăn chả được chế biến từ thịt bò băm, nạc heo, gan heo, trứng và miến bọc trong mỡ chài.chảiLàm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.chải chuốtCó hình thức được sửa sang, trang điểm một cách công phu, thậm chí đến mức cầu kì.chảnh(Từ địa phương Nam bộ) Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.chảnh chẹXem chảnhchảnh chọeHay kinh thường người khác. Luôn luôn coi mình hơn người khác.chảoĐồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn.chảy(Chất lỏng) Di chuyển thành luồng, dòng.chảy máuTình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh lý.chấmĐiểm tròn trên vài chữ cái.chấm câuĐặt các dấu chấm, phẩy,... để ngắt các câu hoặc các thành phần của câu.chấm dấuMột dụng cụ được dùng dể lấy dấu cho vật cần gia công. Thường có thiết diện là 8–10 mm, một đầu được làm nhọn với góc nhọn là 30–35 độ, đầu kia được bo tròn và tôi cứng hai dầu 20–30 mm.chấm dứtLàm cho ngừng hẳn lại; kết thúc.chấm hếtĐặt dấu chấm để kết thúc bài viết.chấm mútHành vi nhũng lạm.chấm pháVẽ phóng mấy nét đơn sơ, không gò bó vào quy củ.chấm phạt đềnĐiểm tròn trước khung thành để cho cầu thủ đối phương đá trực tiếp khi phạt đền.chấm sángLà một ánh sáng nhỏ bằng một dấu chấm trên bầu trời.chấm thihành động cho điểm, chấm điểm bài thichấnMột trong tám quẻ của bát quái.chấn chỉnhSửa lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc.chấn hưng(Xem từ nguyên 1) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước.chấn lưuTên gọi khác của tăng phô, thiết bị điện dùng để giới hạn dòng điện chạy trong mạch điện.chấn lạiXem chấnChấn ThịnhMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.chấn độngRung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh.chấpĐối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn.chấp bútHành động viết, mở rộng vấn đề theo ý người khác của một người dựa trên ý tưởng, sườn, nguyên tắc cơ bản nào đó.chấp chiếmCướp, chiếm làm của riêng.chấp chiếuThực hiện lưu trữ để làm bằng chứng, chứng nhận.chấp choángChếnh choáng, hoa mắt, ngà ngà say.chấp chínhNắm giữ chính quyền trong nước.chấp dínhRàng buộc chẳng rời.chấp hànhLàm theo điều do tổ chức định ra.chấp kinhGiữ theo đạo thường, lẽ thường.chấp kínhGiữ lễ thường (gần như nay ta nói.chấp mêCố chấp không sáng suốt.chấp nhậnĐồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác.chấp nhứtCâu nệ về một lẽ.chấp niệmNhững suy nghĩ dai dẳng, không buông bỏ và chiếm lĩnh suy nghĩ đúng đắn trong hoàn cảnh, sự vật hay sự việc.chấp phápChịu trách nhiệm thi hành pháp luật.chấp sựChấp hành nhiệm vụ, đảm nhiệm công tác.chấp thuậnBằng lòng nhận một điều yêu cầu.chấp uyChấp hành uy lệnh.chấp điếu(Ít dùng) .chấp đơnNhận đơn để xem xét lời xin bên trong.chấtVật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.chất bán dẫnChất có điện trở suất nằm trong khoảng giữa các điện trở suất của các chất dễ dẫn điện (như kim loại) và các chất cách điện, được sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật điện, vô tuyến điện.chất béoTên gọi thông thường của chất lipid.Chất BìnhMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.chất cháyChất rất dễ bén lửa và gây cháy (như phosphor, napan, v.v.).chất chơiPhẩm chất chơi bời.chất chồng.chất cấmCác chất bị cấm về mặt pháp luật; ma túy, hàn the, v.v.chất dẻoChất có khả năng tạo hình dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất, sau đó giữ nguyên hình dạng đã tạo.chất hóa họclà các chất thuộc hóa họcchất khíChất ở trạng thái có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa.chất kích thíchTên gọi chung của các chất hoá học có khả năng gây ảo giác tạo kích thích và có thể gây nghiện.chất liệuVật liệu, tư liệu để kết cấu nên một sản phẩm.chất loạiXem chấtchất lưuChất có thể chảy, bao gồm chất lỏng và chất khí.chất lượngCái tạo nên phẩm chất, giá trị của một sự vật, sự việc.chất lỏng(Vật lý) Chất chảy, không giữ một hình dạng nhất định, như là nước.chất mùnLà một chất nhầy nhụa.chất nghệPhẩm chất nghệ nhân.chất ni lôngXem ni lôngchất nổTên gọi chung của các Vật liệu nổ là chất hóa học hay các hợp chất, các vật liệu có khả năng tạo thành một thể tích nổ lớn (gấp 15.000 lần thể tích ban đầu), phát ra nhiệt độ cao (3000 - 4000 độ C), áp suất rất cao, trong thời gian rất ngắn (1/10000 giây). Các đặc trưng của một vật liệu nổ: Nó là một chất hóa học hay hợp chất hóa học khộng ổn định (không bền). Sự tăng lên đột nchất phácThật thà và mộc mạc.chất rắnChất ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật chứa.chất tanChất bị hòa tan trong dung môi, tạo thành một dung dịch.chất thảiVật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.chất thải rắnMột loại chất thải ở dạng rắn hoặc bùn thải được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác của con người.chất vấnĐặt vấn đề hỏi về một điều thắc mắc và yêu cầu giải thích rõ ràng.chất xúc tácChất có khả năng làm thay đổi tốc độ phản ứng hoá học nhưng không bị tiêu hao.chất điểmVật thể được xem như một điểm hình học có khối lượng.chất đốnghành động tích trữ nhiều cái gì đóchất đốtChất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, dùng trong đời sống và công nghiệp, như để đun, chạy máy, vân vân.chất độcChất có thể làm hại cơ thể.chất độc da camLoại hóa chất diệt cỏ và làm rụng lá cây được quân đội Hoa Kỳ sử dụng trong thời kỳ chiến tranh tại Việt Nam.chất độnVật liệu "gầy" hoặc "trơ" thêm vào trong phối liệu để điều chỉnh các tính chất của sản phẩm silicat.chấuỔ cắm điện.chấyLoài bọ kí sinh, hút máu, sống trên đầu người ta.chầm bậpÔm ghì lấy.chầnNhúng vào nước sôi cho tái.chần chừĐắn đo, do dự, chưa có quyết tâm để làm ngay việc gì.chầu(Thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào.chầu chựcỞ bên cạnh để hầu hạ.chầu rìaBị đẩy ra khỏi một sinh hoạt nào, nói theo cách thông tục, thiếu đứng đắn.chầu thiệnVua vời ai dùng cơm chung.chầyMuộn, chậm.chẩm chéoHỗn hợp gia vị cổ truyền có nguồn gốc từ dân tộc Thái vùng Điện Biên, Tây Bắc và Đông Bắc Thái Lan. Thành phần chính gồm ớt khô và bột mắc khén.chẩnCứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn.chẩn bầnGiúp đỡ người có hoàn cảnh nghèo khó.chẩn bệnhChẩn đoán, đánh giá để phục vụ chữa bệnh.chẩn mạchBắt mạch người ốm để đoán bệnh.chẩn mễGạo phát chẩn, phát không cho dân nghèo đói.chẩn thảiPhát chẩn và cho vay.chẩn tếPhân phát phẩm vật cho người đã chết.chẩn đoánXác định bệnh dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm.chẫu chuộcLoài ếch nhái, gần với chẫu chàng, thân lớn hơn.chẫu chàngẾch nhái, thân và chi mảnh, dài, nhảy xa.chậcTiếng tắc lưỡi, biểu lộ sự miễn cưỡng đồng ý cho xong.chậmKhông bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian.chậm chà chậm chạp(Nhưng nghĩa nhẫn mạnh hơn).chậm chạpCó tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường nhiều; rất chậm.chậm rãixem chậm