chúm

Động từ Thanh sắcVần um
Động từ
  1. Thu lại gần nhau thành hình núm tròn.
    • Chúm miệng huýt sáo.
    • Chúm mấy đầu ngón tay lại rồi xòe ra.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "chúm"

Cấu tạo âm tiết

chúmâm đầu ch · vần um · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chúm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.