Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Chư Pả

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (Pảh) Huyện miền núi phía tây tỉnh Gia Lai. Diện tích 1. 707km2. Số dân 87. 753 (1993), gồm các dân tộc.
    • Giarai. (60%),.
    • Bana,.
    • Kinh..
    • Địa hình cao nguyên, độ cao trung bình.

Cấu tạo âm tiết

chưâm đầu ch · vần ư · thanh ngang
pảâm đầu p · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Chư Pả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.