Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)

cứt đáiCứt và nước đái.cứuLàm cho thoát khỏi mối đe dọa sự an toàn, sự sống còn.cứu cánhMục đích cuối cùng.cứu giúpGiúp cho thoát khỏi nguy khốn.cứu quốc quânTên gọi chung của ba trung đội du kích thoát ly ở chiến khu Bắc Sơn những năm 1941-1944.cứu rỗiCứu vớt linh hồn khỏi sa xuống địa ngục theo quan niệm của một số tôn giáo.cứu thếCứu đời, cứu người đời thoát khỏi cảnh khổ đau, tội lỗi theo quan niệm của một số tôn giáo.cứu tinhNgười cứu người khác ra khỏi cảnh nguy nan.cứu trợCứu giúp.cứu tế(Tổ chức xã hội) Giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn.cứu tửCứu cho khỏi chết.cứu việnĐưa thêm sự giúp đỡ trong chiến đấu.cứu vãnGiúp cho thoát khỏi tình cảnh trắc trở hoặc hiểm nghèo.cứu vớtGiúp cho thoát khỏi tình trạng nguy ngập đến mức gần như tuyệt vọng.cứu xétNghiên cứu, xem xét để giải quyết cho đúng, cho thoả đáng.cứu độGiải thoát con người khỏi một nguy hiểm có thể gây đau thương hoặc cái chết.cừgiỏi, tài ba, cái gì cũng biết làm.cừ khôiTài giỏi hơn hẳn mọi người.cừuThú có guốc cùng họ với dê, nuôi để ăn thịt và lấy lông làm len.cừu hậnCăm thù và oán giận.cừu địchThù địch.cửCử nhân nói tắt.cử aiCất tiếng khóc thương người chết.cử chỉĐiệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó.cử hànhTiến hành một cách trang nghiêm.cử nhânHọc vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài.cử triNgười công dân đi bỏ phiếu bầu đại biểu của mình.cử độngTự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động.cửaKhoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở.Cửa BắcMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.cửa bồ đềCửa Phật.cửa côngNơi làm việc của quan lại, trong quan hệ với người dân có việc cần phải đến.Cửa CạnMột xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Cửa DươngMột xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.cửa hiệuCửa hàng nhỏ, thường là của tư nhân.cửa hàngNơi bán hàng.cửa hàng bách hoáMột cửa hàng lớn chứa nhiều gian hàng khác nhau, mỗi gian hàng kinh doanh các loại hàng hóa hay dịch vụ khác nhau.cửa hàng tạp hoáCửa hàng bán các đồ tạp hoá.cửa khôngDo chữ không môn. Vì đạo Phật cho mọi vật trên thế gian đều là "không" nên người ta gọi đạo Phật là "Không môn".cửa khẩuNơi con người, phương tiện, hàng hóa trong một quốc gia được phép xuất hoặc nhập khẩu sang quốc gia khác.cửa Khổng sân TrìnhĐạo học của người quân tử.cửa kínhCửa có khung để lắp kính.Cửa LòSông ở huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.Cửa LớnSông ở tỉnh Minh Hải, chảy theo hướng đông bắc-tây nam, qua Ngọc Hiển, Năm Căn, An Đông rồi đổ ra vũng Cà Mau. Dài 50km.cửa mìnhPhần ngoài của bộ phận sinh dục nữ.Cửa NamTên gọi các phường thuộc quận Hoàn Kiếm (thành phố Hà Nội), thành phố Vinh (Nghệ An), Việt Nam.cửa quyềnChỉ thái độ người công chức tự cho là mình có nhiều quyền và hách dịch với ai có việc cần đến mình.cửa sôngNơi sông chảy ra biển hay chảy vào con sông khác.cửa sổCửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng.cửa thoiNơi canh cửi thêu thùa của con gái.cửa trờiDo chữ thiên môn, tức là cửa nhà vua.cửa viênViên là cái càng xe. Đời xưa lúc quân đội cắm trại thường dùng xe làm cửa, nên cửa doanh trại của quân đội gọi là "viên môn".cửa võngDiềm trang trí được sử dụng ở những không gian thờ cúng, có hình dáng võng xuống ở giữa.cửa ôCổng phải đi qua để vào kinh đô trong chế độ phong kiến.cửa ảiNơi giáp giới giữa hai nước, có xây cửa, trạm gác và có quân đội trấn giữ.cửiMáy móc hoặc bộ khung để dệt hoặc bện hai hoặc nhiều loại sợi với nhau theo góc độ nhất định.cửng(tục) Dương vật cương lên.cửuCửu phẩm (gọi tắt).Cửu AnMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Cửu CaoMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Cửu giangTên một hệ thống sông ngòi thuộc vùng Giang Tây, ở đây có nhiều thắng cảnh.cửu giàTiếng Phạn gọi chùa là già lam.cửu giácHình 9 cạnh và 9 góc.cửu huyềnCon cháu chín đời về sau của đương sự.Cửu KinhChín bộ sách kinh điển của đạo Nho, gồm: Kinh Dịch, Kinh Thư, Kinh Thi, Kinh Lễ, Luận ngữ, Mạnh Tử, Đại Học và Trung Dung.Cửu LinhTên một tướng đời Đường. Xem Khúc Giang Công.cửu nguyên.cửu trùng thiênChín lần trời, tức trời cao thăm thẳm.cửu tuyềnChín suối, chỉ âm phủ.cửu vĩ hồHồ ly chín đuôi.Cửu VạnTên một con bài trong bộ tổ tôm, có hình người đang vác một vật nặng.cữKhoảng dùng làm chuẩn.cữuLinh cữu, quan tài của người chết.cựTo lớn, khổng lồ.Cự KhêMột xã thuộc huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Cự KhốiMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.cự liKhoảng cách giữa hai điểm.Cự NẫmMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.cự pháchNổi tiếng, có khả năng đặc biệt hơn rất nhiều so với bình thường.Cự ThắngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.cự tuyệtTừ chối dứt khoát.Cự ĐồngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.cựaMấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.cựa quậyCựa liên tiếp, không chịu yên.cựa trìnhLại nơi chốn cũ.cựcĐầu mút, điểm ở đầu cùng.cực chẳng đãKhông thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.cực hìnhHình phạt nặng nhất, làm cho phải chịu mọi sự đau đớn và nhục nhã.cực hữuTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa bảo thủ.cực khổChỉ ai đó sống trong tình trạng khổ, không được sung sướng.cực kìĐạt tột độ.cực kỳcực độ, vô cực, vô cùng.cực lạcNơi của Phật và người thoát khỏi mọi sự đau khổ.cực lựcHết sức quyết liệt và kiên quyết, không nhún nhường.cực nhọcVất vả nặng nhọc.cực nhụcCực khổ và nhục nhã (nói khái quát).cực phẩm tể thầnChức tể tướng đứng đầu triều.cực quangNhững dải sáng có màu sắc rực rỡ xuất hiện vào ban đêm trong các lớp cao của khí quyển, ở vùng gần cực của Trái Đất.cực thánhNhư thánh linh.cực tiểu(toán học) nhỏ nhất.cực trùngVirus.cực trị(Toán học) Điểm có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất so với xung quanh mà hàm số đạt được.cực tảTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa tự do.cực điểm(Thường dùng sau đến) . Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái; như cực độ (ng. I).cực đoanĐến mức tột cùng không chút khoan nhượng (thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ).cựuCũ, lâu năm.cựu chiến binhNgười đã từng tham gia quân đội, lực lượng vũ trang trong một cuộc chiến tranh.cựu sinh viênSinh viên đã tốt nghiệp và thôi không còn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.cựu thờiThời trước.cựu truyềnDo thời trước để lại.cựu trào(Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) .cựu điểnPhép tắc điển cố cũ.Cựu ƯớcPhần đầu của toàn bộ Kinh Thánh của Kitô giáo, ứng với Kinh Thánh của Do Thái giáo.

1234567891011121314