Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)

cặp bồCó quan hệ yêu đương (thường là không chính đáng).cặp kèNhạc khí gõ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát vè.cặp kêĐến tuổi cài trâm (Kê nghĩa là cài trâm). Theo lễ cổ Trung Quốc, con gái tuổi đến thì hứa gả chồng cho nên bắt đầu búi tóc cài trâm.cặp nhiệtTên gọi thông thường của nhiệt kế dùng để đo thân nhiệt.cặp đôiGắn hai cái vào với nhau.cọCây cao thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v. V.cọ xátCọ đi cọ lại, xát vào nhau.cọcĐoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác.cọc chèoĐoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo.cọc cà cọc cạchCó các bộ phận đã quá xộc xệch, như sắp hỏng đến nơi.cọc cạchKhông đồng bộ, không đúng đôi cặp.cọc tìm trâuĐiều gì trái đạo lí.cọnVật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức nước hoặc sức người đạp, dùng để đưa nước từ suối, sông, v.v. lên tưới ruộng.cọngThân cành của loại cây thân mềm (như rau cỏ, lúa, đậu).cọt kẹtTht. Như Cót két.cỏLoài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất.cỏ dạixem cỏcỏ gấuCỏ thuộc loại cói, có củ nhỏ, vỏ đen, ruột trắng, mùi thơm, dùng làm thuốc.cỏ roi ngựaCây thân cỏ, hoa nhỏ màu xanh, mọc thành bông ở ngọn trông như roi ngựa.cỏ sâu rómCỏ thấp, hoa mọc thành bông có lông, trông như con sâu róm.cỏn conQuá bé nhỏ, không đáng kể.cốNgười sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại.cố chấpCứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có, mặc dù mình sai.cố chếtCố sức đến mức liều mạng, không kể gì nguy hiểm.cố côngGắng sức bền bỉ.cố cùng liều thânBị dồn ép tới mức không còn gì ngoài tính mạng.cố giaNhà cũ.cố gắngSự cố gắng.cố hươngLàng quê cũ, nơi đã xa cách từ lâu.cố hữu(xem từ nguyên 1) Bạn cũ.cố kếtKết chặt lại với nhau.cố nhiênBản chất vốn có tự nhiên của sự vật, hiện tượng.cố nhân(Vch.) Bạn cũ, hay người yêu cũ.cố quốcTổ quốc quê hương nơi đã xa cách từ lâu.cố quốc tha hươngQuê nhà đất khách.cố sátĐịnh tâm giết người.Cố ThiệuLoại tụ.cố thủXem phòng thủ.cố tri(Id.) . Bạn cũ gặp lại.cố tìnhXem cố ýcố vấnNgười thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc.cố ýMột cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.cố đôKinh đô cũ.cố đấm ăn xôiCố nhẫn nhục, chịu đựng để theo đuổi, hi vọng điều gì.cố địnhỞ nguyên trạng thái không di động, không biến đổi.cốc loạiCác loại hạt ngũ cốc.Cốc LyMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cốc LầuMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cốc LếuMột phường thuộc thị xã Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cốc MỹMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.cốc nguyệt sanDụng cụ được đưa vào âm đạo trong thời kì hành kinh để chứa dịch kinh nguyệt.Cốc PàiMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Cốc PàngMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Cốc RếMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Cốc SanMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cốc XoVùng núi ở huyện Na Rì, Ngân Soả, tỉnh Bắc Kạn, trong cánh cung Ngân Sơn. Giới hạn về phía tây bởi sông Cầu, các phía khác các nhánh của sông Bắc Giang. Diện tích khoảng 750km2, độ cao 1131m, có địa hình cacxtơ. Ở phía nam Cốc Xo có đường từ Bắc Kạn đi Nà Rì. Dân cư thưa thớt.Cốc ĐánMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.cốiĐồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền.cối tẩuxem tẩu thuốc.cối xayCối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ.cối xay gióMột loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn.cốmMón ăn làm bằng thóc nếp non, rang chín rồi giã cho giẹp và sạch vỏ.cốngĐường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua.cống các(cổ) Chốn sinh hoạt chung.cống hiếnSự đóng góp to lớn.cống phẩmVật đem đi để cống nộp, cống tiến.cống rãnhCống và rãnh, chỉ đường thoát nước bẩn (nói khái quát).cống sinhđể chỉ những người học trò giỏi được cử đi thi Hươngcống sĩNgười ứng thí tiến sĩ.cống thầnNước này phụng cống xưng thần nước kia.Cống VịMột phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.cốpKhoang đựng hành lý trên xe ô tô, xe máy.cốp phaKhuôn đúc bê tông giúp cố định và định hình bê tông trong quá trình thi công xây dựng.cốtXương người, động vật.cốt cáchHình thể, dáng điệu của con người.cốt cánNgười hoặc nhóm những người làm nòng cốt trong một tổ chức, một phong trào.cốt liệuCác vật liệu có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo có thành phần hạt xác định, khi nhào trộn với xi măng và nước tạo thành bê tông hoặc vữa.cốt lõiNhững cái quan trọng nhất, chủ yếu nhất.cốt mạcMàng xương.cốt nhục(Xem từ nguyên 1) Người ruột thịt.cốt nhục tương tàn(Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.cốt nhục tử sinhDo chữ sinh tử nhục cốt. Tả Truyện.cốt truyệnHệ thống sự kiện làm nòng cốt cho sự diễn biến các mối quan hệ và sự phát triển của tính cách nhân vật trong tác phẩm văn học loại tự sự.cốt tửVấn đề trọng tâm cần giải quyết gấp.cốt độtNghịch ngợm, đáng ghét, hồ đồ không suy tính.Cồ ĐạmMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.cồm cộmCăng phồng to, do đựng quá đầy, gây cảm giác vướng víu.cồnRượu có nồng độ cao, dùng để đốt, sát trùng.cồn càoCó cảm giác như ruột bị cào xé, giày vò thành từng cơn liên tiếp.Cồn CỏĐảo của Việt NamcồngNhạc khí gõ có hình dáng giống cái chiêng nhỏ nhưng không có núm, bằng đồng, dùng để phát hiệu lệnh.cồng chiêngCồng và chiêng; chỉ loại nhạc cụ đúc bằng đồng, thường dùng trong tế lễ dân gian miền núi (nói khái quát).cồng kềnhNgổn ngang và chiếm nhiều chỗ.cổBộ phận của cơ thể, nối đầu với thân.Cổ AmMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Cổ BiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (tp. Hà Nội), h. Bình Giang (Hải Dương), Việt Nam.Cổ ChiSông ở tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, phía đông sông Ray, bắt nguồn từ vùng núi phía tây cao trên 700m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào Biển Đông. Chiều dài 26km. Diện tích lưu vực 292km2.Cổ ChiênPhân lưu cấp I của hệ thống sông Cửu Long chảy theo hướng tây bắc-đông nam, giữa các tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh và Bến Tre. Sông Cổ Chiên thoát nước ra Biển Đông qua hai cửa.cổ chânKhớp nối bàn chân với cẳng chân.cổ cánhThịt gà để nhắm rượu.Cổ Dũng(Xã) Một xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.cổ họcMôn học nghiên cứu, khảo cứu về văn hoá xưa.cổ họngPhần của khí quản, thực quản ở bên trong cổ.cổ hủCũ kĩ và lạc hậu.cổ kínhRất cổ với vẻ uy nghi.Cổ LinhMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Cổ LũngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phú Lương (Thái Nguyên), h. Bá Thước (Thanh Hoá), Việt Nam.Cổ LễMột thị trấn thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.cổ lỗCũ và quá lạc hậu (hàm ý chê).cổ lỗ sĩ(hàm ý hài hước).cổ mộNgôi mộ cổ.Cổ NghĩaMột xã thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Cổ NgânMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.cổ ngữNgôn ngữ cổ.Cổ NhuếMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.cổ nhânNgười đời xưa.cổ phiếuPhiếu chứng nhận về đầu tư một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần và về quyền được nhận một phần lợi nhuận của công ti đó dưới hình thức lợi tức cổ phần.Cổ PhúcMột thị trấn thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.cổ phầnPhần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.cổ sinh vậtSinh vật đã sống trong những thời kì cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá.cổ sinh vật họcKhoa học nghiên cứu cổ sinh vật, căn cứ vào di tích hoá thạch.cổ súyxem cổ xúycổ sơThuộc về buổi đầu xa xưa của lịch sử xã hội loài người.cổ tayKhớp nối bàn tay với cẳng tay.Cổ ThànhMột xã thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.cổ thư, cổ hoạBức chữ viết và bức tranh vẽ đời xưa (làm tranh treo tường).Cổ TiếtMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Cổ Triều TiênTriều đại đầu tiên của Triều Tiên tồn tại từ năm thành lập là 2333 TCN cho đến năm 108 TCN khi nhà Hán đánh bại.cổ truyềnTừ xưa truyền lại, vốn có từ xưa.cổ trướngBệnh trướng bụng to căng như cái trống, da vàng ải, các đường mạch lộ rõ, là một bệnh trong tứ chứng nan y.cổ tích(xem từ nguyên 1).cổ tứcSố tiền được trích ra từ lợi nhuận sau thuế của một công ty cổ phần để chi trả cho cổ đông cho mỗi cổ phần được sở hữu.cổ vănVăn học thời cổ xưa.cổ vũHành động tác động đến tinh thần làm cho hăng hái hoạt động.cổ vậtDi vật có giá trị tiêu biểu về lịch sử, văn hóa, khoa học có từ 100 năm tuổi trở lên.cổ xúyHô hào, vận động, động viên.cổ xưaRất lâu rồi, thuộc về thời cổ (nói khái quát).cổ điển(tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đây.Cổ ĐôngMột xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.cổ đạiThời đại lịch sử trước thời trung đại.cổ độngDùng những hình thức như nói chuyện, báo cáo, sách báo, tranh ảnh, truyền đơn, phát thanh, chiếu bóng, để phổ biến trong quần chúng những kiến thức, những tư tưởng nhằm giáo dục chính trị và thúc đẩy tham gia các hoạt động chính trị, xã hội.cổngKhoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở.cổng chàoLà cổng đặt ở một vị trí nhất định để cho người khác biết rằng qua cổng đó là đến nơi cần tìm.cỗNhững món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách sang trọng.cỗ xe tăng ĐứcĐội tuyển bóng đá quốc gia Đức.cỗi(Cũ; chỉ dùng trong thơ ca) . Như cội.cỗi xuânGốc cây xuân, chỉ người cha.cộMột loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ và ở miền núi.cộcNgắn; cụt.cộc lốc(Cách nói năng) Ngắn, cụt và trống không, gây cảm giác thiếu lễ độ.cộiGốc cây to, lâu năm.cội nguồnXem nguồn gốccộmCăng to hoặc nổi cao lên một cách vướng víu do đựng quá đầy, quá chặt.cộm cánNổi tiếng, khét tiếng, có vai trò quan trọng, giữ vị trí chủ chốt, sức ảnh hưởng lớn (thường được sử dụng trong giới giang hồ)cộng(Phương ngữ)cộng bàoKhối nguyên sinh chất chứa đựng nhiều nhân và được bao trong một màng tế bào, tạo nên trạng thái tương tự như đa bào.Cộng HiềnMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hả Phòng, Việt Nam.Cộng hoà Bồ Đào Nha.Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào.Cộng hoà Hồi giáo Iran.Cộng hoà Indonesia.Cộng hoà Liên bang Myanmar.Cộng hoà Nam PhiTên chính thức của Nam Phi.Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.Cộng hoà Ả Rập SyriaTên chính thức của Syria.cộng hòaCộng hoà1.Cộng hòa Ba LanTên chính thức của Ba Lan.Cộng hòa Bồ Đào NhaTên chính thức của Bồ Đào Nha.cộng hòa dân chủ nhân dânHình thức mà nhà nước có quyền lực tập trung vào quốc hội hay nghị viện và hoạt động theo nguyên tắc tập quyền thông qua bầu cử toàn dân.Cộng hòa Dân chủ Nhân dân LàoTên chính thức của Lào.Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều TiênMột quốc gia thuộc Đông Á, nằm ở nửa phía bắc của bán đảo Triều Tiên.Cộng hòa Hồi giáo I-ran.Cộng hòa Hồi giáo Iran.Cộng hòa IndonesiaTên chính thức của Indonesia.Cộng hòa IraqTên chính thức của Iraq.Cộng hòa Liên bang MyanmarTên chính thức của Myanmar.Cộng hòa Liên bang ĐứcTên chính thức của Đức.Cộng hòa Nhân dân Mông CổMột nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTên chính thức của Trung Quốc.Cộng hòa PhápTên chính thức của Pháp.Cộng hòa Phần LanTên chính thức của Phần Lan.Cộng hòa SécTên chính thức của SécCộng hòa SípTên gọi chính thức của Síp.Cộng hòa Trung PhiMột quốc gia tại miền trung châu Phi.Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam(Quốc hiệu) Tên chính thức của nước Việt Nam từ ngày 2/7/1976 đến nay.Cộng hòa ÁoTên chính thức của Áo.Cộng hòa Ấn ĐộTên chính thức của Ấn Độ.Cộng LạcMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.cộng nôNô lệ cộng sản.cộng sinhMối quan hệ giữa hai hay nhiều loài sinh vật chung sống thường xuyên với nhau, trong đó các loài tham gia đều có lợi ích.cộng sảnTên của một chủ nghĩa được phát triển bởi Karl Marx và Friedrich Engels vào giữa thế kỷ 19 theo mô hình kinh tế xã hội và hệ tư tưởng chính trị ủng hộ việc thiết lập xã hội phi nhà nước, không giai cấp, bình đẳng, dựa trên sự sở hữu chung và điều khiển chung đối với các phương tiện sản xuất nói chung.cộng sựCùng cộng tác làm việc vì mục đích chung.cộng tácCùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm.cộng đoànĐoàn thể Công giáo.cộng đồngMột nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó.cộng đồng tộc ngườiCộng đồng người có những đặc trưng về tên gọi, ngôn ngữ, văn hoá, v.v. giống nhau, có thể gồm một hay nhiều tộc người thân thuộc.cộtVật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...cột buồmLà cái cột có buồm dùng cho thuyền đi biển. Lấy sức gió mà đi.cột cờCông trình xây dựng để treo cờ của Tổ quốc.cột huyền bảngCột treo bảng.cột trụCột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng.cột đổ nhà xiêuCơ nghiệp suy sụp, tan nát, ví như cột nhà mà bị đổ thì nhà cũng xiêu đổ theo.cớLí do trực tiếp của việc làm.cớmMật thám hoặc cảnh sát, công an.cớm nắngthiếu ánh nắngcớtChất thải sinh hoạt của người.cờMiếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh.cờ bạcCác trò chơi ăn thua bằng tiền (nói khái quát).cờ cá ngựaTrò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa.cờ hiệuCờ sử dụng để ra lệnh, ra hiệu.cờ hó.Cờ Lao TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.Cờ Lao XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.Cờ Lao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.cờ lêVật dụng cứng (thường làm bằng thép) có cán dài, một đầu có hai nhánh chìa ra để khớp với đầu ốc vít, dùng để xoay ốc vít.cờ lông côngCờ hiệu của lính trạm chạy công văn khẩn ngày xưa.cờ sao trắngTên gọi lá cờ biểu trưng của , hiện được sử dụng làm Đảng kỳ của hai tổ chức chính trị và .cờ tiếtXem phù tiếtcờ tiệpCờ báo tin thi đỗ.cờ tướngCờ có ba mươi hai quân phân ra tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt, và cách đi riêng của mỗi quân, bên nào ăn được tướng của đối phương là thắng.cờ vuaMột trò chơi với bàn cờ dành cho hai người, mỗi người chơi sẽ bắt đầu với 16 quân cờ, mục tiêu là chiếu hết vua của đối phương.cờ vâyTrò chơi chiến thuật, có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm 2 người chơi (quân đen và trắng) có mục tiêu bao vây nhiều lãnh thổ hơn đối thủ.cờ xíCờ của các tướng lĩnh trong thời phong kiến.Cờ Đỏ.cờiGợt vật từ bên này sang bên khác.cởi(Cn. cổi) .cởi mởBày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên.cỡĐộ lớn nhỏ.cỡ chừngƯớc tính không chính xác, chỉ là một ước tính trong phạm vi nào đó.cỡi kìnhCưỡi cá kình, giống cá lớn ngoài biển, ý nói có tài học khác thường.cợtĐùa bỡn.cợt nhảTrêu đùa một cách sỗ sàng, không đứng đắn.cợt nhợt(Nói, cười, đùa trêu) lơi lả, thiếu đứng đắn thể hiện sự hời hợt, dối trá.cụNgười sinh ra ông bà.cụ cựa(Khẩu ngữ) như cựa quậy.cụ Khốt(Từ lóng) Người cổ hủ.cụ mượt10 đồng (tiền cổ Việt Nam).cụ thểTồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực.cụ thể hóaLàm cho trở thành cụ thể, rõ ràng.cụcKhối nhỏ và đặc.cục bộThuộc về một bộ phận, phạm vi nào đó so với toàn thể.cục cưngNgười hoặc vật được yêu quý và cưng chiều.cục cằnDễ cáu bẳn và có những phản ứng bằng lời nói, cử chỉ thô bạo (nói khái quát).cục diệnTình hình chung của cuộc đấu tranh, cuộc tranh chấp, biểu hiện ra trong một thời gian nhất định.cục mịchChất phác đến mức thô kệch vụng về.cục tẩycục tẩy dùng để xóa những lỗi sai chính tả khi viết bằng viết chì.cục xúcThái độ cộc cằn và thô bạo.cục đáxem đácụmKhối gồm những cây nhỏ cùng một gốc, những chiếc lá cùng một cành và những bông hoa liền cuống, chụm lại với nhau.cụm cảngCụm gồm nhiều cảng, về mặt là những công trình có mối liên hệ bổ trợ cho nhau trong việc lưu thông hàng hoá trên một khu vực kinh tế chiến lược.cụm cứ điểmTập hợp một số cứ điểm cùng ở trong một khu vực phòng ngự, có sự chỉ huy thống nhất và có thể chi viện lẫn nhau bằng binh lực, hoả lực.cụm danh từLà loại tổ hợp từ do danh từ với một số từng ngữ phụ thuộc vào nó tạo thành.cụm từXem nhóm từcụm động từMột động từ kết hợp với một hoặc nhiều từ khác (như trạng từ hoặc giới từ) để tạo thành một nghĩa mới, thường có nghĩa khác với động từ đơn lẻ.cụng đầu.cụpGập lại.cụtThiếu hẳn một phía đầu mút.cụt hứngMất vui một cách đột ngột khi đang vui thích hoặc đang có nhiều hi vọng.củPhần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc sát đất.củ chuốiCủ của cây chuối.củ cảiLoại rau ăn củ thuộc họ Cải.củ cải đườngCây cùng họ với cây dầu giun, rễ phình to thành củ, chứa chất đường, trồng để sản xuất đường.củ nãoBộ phận của não ở động vật có vú, có dạng bốn mấu lồi.củ quẳn(Từ cổ) Xắn quần cao quá đầu gối.củ soát(Từ cũ) Kiểm tra, xem xét cẩn thận để xem có sai sót, có điều gì bất thường hay không.củ vấnTra hỏi lại kĩ càng.củ đậuCây loài đậu thân leo, hạt có độc tố, rễ phình thành củ to, màu vàng nhạt, vị mát và hơi ngọt, dùng làm thức ăn, có tên khoa học là .củaMọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...của chìmCủa cải riêng được cất giấu, người ngoài không thể trông thấy.của cảiTài sản nói chung.của người phúc taNhờ ơn ai.của nổiCủa cải riêng ai cũng trông thấy được như nhà cửa, ruộng vườn.của quýDương vật.của riêngChỉ quyền sở hữu của một ai đó.của vất vơCủa quấy quá, không mấy giá trị.Của ôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.của ăn của đểCủa cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.củiPhần cành, ngọn không thể tận dụng làm gỗ.củi lụtCủi theo dòng nước lụt trôi về.củngĐánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại.củng cốLàm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên.cứCăn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu.Cứ HồTên một ngọn núi gần cửa bể Điển Du.cứ liệuTài liệu dùng làm căn cứ thực hiện một công việc.cứ theoCứ hoạt động liên tục trong một công việc nào đó một cách kiên trì nhằm đạt một mục đích nhất định.cứ điểm(Xem từ nguyên 1) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác.cứaCắt bằng cách đưa đi đưa lại nhiều lần một con dao không được sắc.cứa cổ(Thông tục)cứcxem cứtcứngCó khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng.cứng cỏiCó sức mạnh và ý chí vững vàng để không sợ khi bị đe doạ, khuất phục, cho dù có thể yếu hơn hoặc bất lợi hơn.cứng cổxem cứng đầucứng ngắcQuá cứng, quá rắn, tựa như không làm sao cho vỡ ra được.cứng nhắcchỉ ai đó có quan niệm khó có thể thay đổicứng rắnCứng và rắn (nói khái quát).cứng đầungang bướng, không dễ dàng chịu nghe theo người mà mình phải phục tùng.cứng đầu cứng cổNgoan cố.cứtPhân của người hay động vật, được thải khi đại tiện (tức ỉa).cứt ráyChất bẩn đóng thành vảy trong tai (thông tục).cứt sắtXỉ sắt.

1234567891011121314