Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

Địa danh
Địa danh
  1. Một quốc gia thuộc Đông Á, nằm ở nửa phía bắc của bán đảo Triều Tiên.
  2. Thực thể bao gồm toàn bộ bán đảo này.

"Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Democratic People's Republic of Korea

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cộngâm đầu c · vần ông · thanh nặng
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
triềuâm đầu tr · vần iêu · thanh huyền
tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.