Địa danh
- Một quốc gia thuộc Đông Á, nằm ở nửa phía bắc của bán đảo Triều Tiên.
- Thực thể bao gồm toàn bộ bán đảo này.
"Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Democratic People's Republic of Korea |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| cộng | âm đầu c · vần ông · thanh nặng |
| hòa | âm đầu h · vần oa · thanh huyền |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| chủ | âm đầu ch · vần u · thanh hỏi |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| triều | âm đầu tr · vần iêu · thanh huyền |
| tiên | âm đầu t · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.