Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)

chung(Cũ) . Chén uống rượu.chung chiGom tiền đưa cho cán bộ để đạt được kết quả mong muốn.chung chiếnKết thúc chiến tranh.chung chungXem chung quychung chạChung sống với nhau trong sinh hoạt đến mức xô bồ, không còn phân biệt tính riêng tư.Chung ChảiMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.chung cuộcCuộc đua cuối cùng.chung cưKhu nhà ở cao tầng, được thiết kế theo kiểu có từng căn hộ riêng biệt khép kín.chung kếtVòng thi đấu cuối cùng để chọn đội hoặc vận động viên vô địch, giành được huy chương vàng (nếu thắng) hoặc bạc (nếu thua).Chung Lèn HồMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.chung quixem chung quychung quyNói tóm lại.chung thiênSuốt đời, ý nói không bao giờ quên.chung thânTrọn đời, ý nói Kiều muốn hỏi số phận của mình suốt đời ra sao.chung thẩmGiai đoạn Tòa án đưa ra quyết định cuối cùng đối với vụ án đã trải qua hai cấp xét xử.chung thủy(Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.chung triêuThì điểm từ sáng sớm đến lúc ăn cơm sáng xong.chung tìnhCó mối tình đúc kết lại một nơi.chung đụngĂn ở, sinh hoạt chung với nhau dẫn đến lộn xộn.chuyênChỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì.chuyên biệtChỉ áp dụng cho phạm vi riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định.chuyên canh(vùng đất) trồng chỉ thuần một loại cây nào đó.chuyên chínhChính quyền do một giai cấp lập ra và dùng bạo lực trấn áp mọi sự chống đối.chuyên chúXem tập trungchuyên chếtừ diễn tả sự ép buộc, không có tự dochuyên chởlà một từ dùng để chỉ một khả năng vận chuyển một cái gì đó.chuyên cơMáy bay chuyên dùng cho những chuyến đi đặc biệt hoặc chở nhân vật quan trọng đặc biệt.chuyên cầnChăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc.chuyên danhXem thuật ngữchuyên dùngChỉ dùng riêng cho những công việc có mục đích nhất định.chuyên dụngxem chuyên dùng.chuyên giaNgười tinh thông một ngành chuyên môn khoa học, kĩ thuật.chuyên gia tài chínhNgười được đào tạo bài bản về lĩnh vực tài chính, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và tạo ra nhiều giá trị cho xã hội và cộng đồng thông qua việc thực thi các công việc của mình.chuyên hoá.chuyên hóaBiến đổi thích nghi với một chức năng riêng biệt.chuyên khoaBộ phận của một ngành học nghiên cứu riêng một môn nào đó.chuyên khảoKhảo cứu riêng về một đề tài, vấn đề.chuyên luậnTài liệu nghiên cứu riêng về một vấn đề chuyên môn.chuyên mônLĩnh vực kiến thức riêng của một ngành khoa học, kỹ thuật.chuyên môn hóaTrở nên chuyên về một việc, ngành, lĩnh vực nhất định nào đó.chuyên mụcMục thường kỳ trên các phương tiện thông tin đại chúng dành riêng cho một vấn đề.chuyên nghiệpChủ yếu làm một nghề nhất định và có chuyên môn về nghề đó.Chuyên NgoạiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.chuyên ngànhthuật ngữ để chỉ một mảng, một phần của một lĩnh vực bao gồm các vấn đề, sự việc hoặc công việc có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.chuyên ngữXem thuật ngữchuyên quyềnChuyên chế, tự ý quyết định mọi việc không tham chiếu ý kiến của tập thể, cá nhân khác để đảm bảo tính dân chủ.chuyên sanTạp chí chuyên nghiên cứu về một lĩnh vực chuyên môn.chuyên sâu(học tập, nghiên cứu) sâu vào một vấn đề, một lĩnh vực chuyên môn nào đó.chuyên trangTrang báo chí có nội dung chuyên phản ánh hoặc bàn luận về một vấn đề cụ thể.chuyên tráchChuyên chỉ làm và chỉ chịu trách nhiệm một việc nào đó.chuyên trịchuyên chữa một loại bệnh.chuyên tuBồi dưỡng, đào tạo cán bộ về một chuyên ngành trong thời gian ngắn.chuyên tuyếnchỉ cái gì đó chuyên đi một tuyến đường nào nó thường thì là đường hàng hảichuyên tâmTập trung tâm trí một cách bền bỉ (vào việc gì)chuyên viênNgười có trình độ thành thạo về một lĩnh vực chuyên môn.chuyên ánVụ án lớn và phức tạp, cần có tổ chức chuyên môn riêng để phá án.chuyên đềVấn đề chuyên môn được nghiên cứu riêng biệt, có giới hạn chính xác và tương đối hẹp.chuyên ướcBản điều ước về những vấn đề chuyên môn đã được hai hoặc nhiều nước kí kết.chuyếnMột lần, một đợt vận chuyển.chuyến bayChuyến di chuyển bằng máy bay từ khi cất cánh tại một cảng hàng không và hạ cánh tại một cảng hàng không khác tiếp ngay sau đó.chuyết tácTác phẩm vừa sáng tạo xong.chuyềnĐưa một vật từ người này sang người khác.chuyền bóng mắt lác(đen) chuyền bóng lắt léo cho đối phương khó xoay sở.chuyểnĐưa một vật từ nơi này đến nơi khác.chuyển biênSoạn lại để chuyển một bản nhạc của nhạc khí này thành bản nhạc của nhạc khí khác.chuyển biếnBiến đổi sang trạng thái khác với trước (thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của con người, và theo hướng tích cực)chuyển bụng.chuyển dạCó triệu chứng (thường là đau bụng) sắp đẻ.chuyển dịchChuyển từng quãng ngắn.chuyển dờiQuá trình thay đổi vị trí của một sự vật, sự việc.chuyển giaoGiao cho người khác nhận.chuyển hóaBiến đổi sang dạng hoặc hình thái khác.chuyển hướngSự chuyển hướng.chuyển khoảnchuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác qua ngân hàng hoặc qua các trung tâm thanh toán (một hình thức thanh toán không dùng tiền mặt).chuyển mìnhChuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.chuyển nhượngXem nhường lạichuyển phátChuyển thông tin, thư tín, bưu kiện, v.v. tới người nhận.chuyển sinhThể loại sáng tác giả tưởng hoặc viễn tưởng của các loại anime, manga có nội dung chính là một nhân vật được đưa đến một thế giới khác gần giống với thể loại xuyên không.chuyển thểChuyển tác phẩm văn học thành kịch bản sân khấu hoặc điện ảnh.chuyển tiếpNối đoạn trước với đoạn tiếp theo.chuyển tảichuyển một thứ gì đó đi đâu đóchuyển tựHành động chuyển từ của một ngôn ngữ nọ hay ngôn ngữ khác.chuyển vậnđể chỉ một cái gì đó có khả năng vận chuyển một thứ gì khácchuyển đổiĐổi từ một loại này sang một loại khác.chuyển độngthay đổi vị trí theo thời gian.chuyển động họcNgành cơ học nghiên cứu chuyển động của các vật, nhưng không nghiên cứu nguyên nhân vật chuyển động.chuyển động thẳngChuyển động có quỹ đạo đi theo một đường thẳng.chuyệnSự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra.chuyện thường ngày ở huyệnSự việc hoặc tình huống tiêu cực xảy ra trong một cộng đồng, nhưng vì đã xảy ra quá nhiều lần nên được coi như chuyện bình thường hằng ngày.chuyện tròNói chuyện thân mật với nhau.chuyện ấyHoạt động tình dục, quan hệ thể xác.chuôiBộ phận ngắn để cầm nắm trong một số dụng cụ có lưỡi sắc, nhọn.chuômChỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.chuôngNhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo.chuông gióVật trang trí phát ra tiếng kêu khi những ống trụ tròn hay chuông treo trên giá của nó va vào nhau.chuông vàngChỉ sự tiếng tăm lừng lẫy.chuông vạn, ngựa nghìnMuôn vựa thóc, nghìn cỗ xe, nói cảnh giàu sang.chuẩnCái được coi là căn cứ để đối chiếu.chuẩn bịLàm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì.chuẩn cơm mẹ nấuMón hợp khẩu vị, ăn mãi không ngán.chuẩn hóaLàm cho trở thành có chuẩn rõ ràng.chuẩn mực.chuẩn nhậnBằng lòng, đồng ý.chuẩn tinhThiên thể ở rất xa, giống một ngôi sao, là nguồn phát ra một bức xạ điện từ rất mạnh.chuẩn tướngBậc quân hàm quá độ từ cấp tá sang cấp tướng (dưới thiếu tướng, trên đại tá) của quân đội một số nước.chuẩn tắcBản mô tả hoặc bộ các tiêu chuẩn các nguyên tắc được thiết lập cần phải được tuân thủ.chuẩn uýBậc quân hàm quá độ từ cấp hạ sĩ quan sang cấp sĩ quan (dưới thiếu uý, trên binh nhất) của quân đội một số nước.chuẩn xácĐúng hoàn toàn, chính xác, không sai chút nào so với những điều đã tính toán hoặc đã quy định.chuẩn y(Người hoặc cấp có thẩm quyền) Đồng ý với đề nghị hoặc dự thảo mà cấp dưới đệ trình.chuẩn đíchMẫu mực phải làm theo.Chuế LưuMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.chuệch choạcxem chệch choạcchuệnh choạngxem chệnh choạngchuốcRót rượu để mời.chuối(Thực vật học) Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.chuối ngựChuối quả nhỏ, khi chín vỏ rất mỏng, màu vàng, thịt chắc và thơm.chuốtLàm cho thật nhẵn.chuồiTrượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường dốc.chuồnChuồn chuồn, nói tắt.chuồn chuồnLoài sâu bọ cánh rất mỏng, thân chia làm ba phần, có đuôi dài.chuồn chuộtChỉ cái gì đó tròn xoechuồngChỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật.chuồng trạiChỗ nhốt các giống vật.chuồng xíChỗ được ngăn che làm nơi đi đại tiện.chuỗiNhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.chuỗi cung ứngMột hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng.chuỗi hội tụ(Toán học) Một dãy số dạng y=f(x) mà khi các giá trị x tiến dần đến vô cực thì f(x) sẽ hội tụ lại một giá trị \alpha\, nào đó.chuỗi lồng(Toán học) Một chuỗi mà tổng của nó có thể tính được bằng cách khai triển nó sao cho mỗi số hạng triệt tiêu cho số hạng liền kề.chuỗi thức ănMột dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau, loài đứng trước là thức ăn của loài đứng sau.chuộcLấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.chuộc lỗiXem chuộc tộichuộc tộiLấy công lao đền bù lại tội đã mắc.chuộiTrụng hoặc luộc sơ qua.chuộngThích dùng hơn thứ khác.chuộtThú thuộc bộ Gặp nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch.chuột bạchChuột lông trắng, thường nuôi làm vật thí nghiệm.chuột chùĐộng vật ăn sâu bọ cỡ nhỏ, hình dạng như chuột nhưng mõm dài, đuôi ngắn, tiết mùi hôi.chuột chũiĐộng vật ăn sâu bọ, cùng họ với chuột chù, sống ở hang.chuột cốngChuột cỡ lớn, thường sống ở các cống rãnh.chuột khuyChuột rừng hay làm hại hoa màu ở nương rẫy.chuột langLoài động vật gặm nhấm cung cấp thịt quan trọng tại Nam Mỹ, đồng thời cũng là động vật nuôi làm cảnh trong nhà phổ biến tại phương Tây. Tên khoa học là Cavia porcellus.chuột rútHiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặc đang ngủ khiến đau kiểu co cơ, rất khó chịu.chuột sa chĩnh gạoVí trường hợp bỗng nhiên gặp được nơi sung sướng, được hưởng cảnh sung túc, nhàn hạ.chuột sa hũ nếp.Chuột TrắngBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.chuột túiMột loài thú có túi.chuột xạCách gọi khác của chuột chù.chuột đồngTên gọi một số loài gặm nhấm nhỏ trong phân họ Chuột đồng (Arvicolinae), thuộc họ Cricetidae.chuột đội vỏ trứngMột người xấu nhưng cố tỏ ra là tốt, hoặc giả vờ tử tế để che đậy bản chất thật; sự ám chỉ đến hiện tượng trên.CHXHCN Việt Nam.CHXHCNVN.chàCành cây có nhiều nhánh nhỏ, thường dùng để rào hoặc thả dưới nước cho cá đến ở.chà báCái gì vượt sức tưởng tượng.chà bôngRuốc làm bằng thịt nạc, tơi như bông.Chà CangMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.chà làcây ăn quả, thuộc loại cau, quả như quả nhót, có vị ngọt.Chà NưaMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Chà TởMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Chà VàMột xã thuộc huyện Giằng, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Chà Và KuTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.chà xátCọ xát nhiều lần.chà đạpGiẫm lên và giày xéo cho nát, thường dùng để ví hành động vi phạm một cách thô bạo cái đáng lẽ phải được tôn trọng.chàiThứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá.chàmLoài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm.Chàm Châu ĐốcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.chàm thể tạng.chàm đổMặt xanh như màu chàm đổ vào.chàng(Id.) . Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ.chàng hiuMột loại nhái.chàng hảngDáng đi (tương tự như đi chữ bát) hay ngồi với đùi và đầu gối dang ra.chàng nạngVũ khí cán dài, lưỡi chẻ ra như hai cái đuôi, dùng để cắt, đâm.chàng traiXem con traichành bành(Phương ngữ) Ở trạng thái banh rộng ra, trông không được đẹp mắt hoặc không được kín đáo.chành ànhTo lù lù trước mắt.chàoDùng để bắt đầu cuộc nói chuyện.chào bánĐưa ra thông báo muốn bán một mặt hàng cụ thể nào đó, với đầy đủ thông tin cần thiết kèm theo.chào cờĐứng nghiêm trang trước quốc kỳ, nhằm thể hiện sự tôn trọng.chào giá(bên bán hoặc bên mua) cho biết rõ giá cả muốn bán hoặc mua một mặt hàng nhất định, kèm theo những yêu cầu như tên hàng, tính năng, phẩm chất, quy cách, số lượng, điều kiện giao hàng, v.v.chào hàngMời khách mua hàng.chào hỏiChào và hỏi han khi gặp nhau (nói khái quát).chào màoChim nhỏ, đầu có túm lông nhọn, đít có túm lông đỏ, hay ăn các quả mềm.chào mờiÂn cần mời mọc.chào mừngXem hoan nghênhchào thuaĐành phải chịu thua, xin thua (thường hàm ý hài hước)chào đónHân hoan đón mừng.chào đờiĐược sinh ra, ra đời.chàyDụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng.chày cốiVí sự bướng bỉnh, liều lĩnh, chẳng kể gì đến lí lẽ, phải tráI.Chày sươngLà cái chày, cối ngọc để giã linh dược. Xem Lam Kiều.chácChuốc lấy.chái bếpCăn nhà được lợp mái bằng lá dừa có công dụng để nấu bếp và chứa chất đốt như củi.chánCó tác dụng làm cho người ta.chán chê(làm việc gì) rất nhiều, rất lâu, đến mức chán, không thiết nữa.chán chườngXem chán.chán cơm thèm phởThấy nhàm chán trong cuộc sống hôn nhân hoặc mối quan hệ tình cảm hiện tại, muốn tìm kiếm một mối quan hệ mới mẻ, hấp dẫn hơn ở bên ngoài.chán ghétChán và ghét đến mức không muốn chịu đựng nữa mà muốn quay lưng hoặc phản ứng lại.chán ngánKhông còn thấy thích thú, thiết tha gì nữa, vì đã quá thất vọng.chán ngấyChán đến mức cực độ.chán ngắtHết sức buồn tẻ, nhạt nhẽo, không một chút gì hấp dẫn.chán nảnNgã lòng, không thiết làm gì.chán phèChán đến mức không thể chịu nổi được nữa, vì chẳng thấy có gì hay cả.chán vạn(Khẩu ngữ) Nhiều lắm, đến mức không kể hết được.chánh(Kng.) . Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó.Chánh AnMột xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.chánh còCảnh sát trưởng.chánh giácSự chứng ngộ chân chính hay sự giác ngộ của Bồ Tát và Phật.Chánh HộiMột xã thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Chánh LộMột phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Chánh MỹMột xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Chánh NghĩaMột xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.chánh niệmMột trong tám chi phần quan trọng của bát chánh đạo, là sự tỉnh giác.chánh phápGiáo pháp do Đức Phật nói.Chánh Phú HoàMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.chánh quảThành quả của người tu đắc đạo theo Phật giáo.chánh quốc(từ cũ) (miền Nam) .chánh suất độiMột chức quan võ trong triều đình phong kiến nhà Nguyễn. Chánh suất đội hàm chánh lục phẩm, sắc thụ Tráng Tiết Kỵ Úy, cai quản một đội 50 lính, có một phó suất đội phụ tá.chánh sứNgười cầm đầu một đoàn đi sứ thời phong kiến.chánh tiếtTrinh tiết, ngay thẳng.chánh toàNgười đứng đầu tòa chuyên trách của Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh.chánh văn phòngNgười đứng đầu văn phòng một cơ quan lớn.chánh ánNgười đứng đầu của một toà án.chánh đảng(từ cũ) (miền Nam) .cháoThức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.cháo hoaCháo nấu nhỡ, hột gạo không kịp tan mà nở bung như bông bưởi.cháo lòngCháo nấu bằng gạo với nước luộc lòng lợn, có cho thêm lòng và tiết lợn, ăn kèm gia vị.cháo lưỡiKiểu hôn sâu vào miệng, lưỡi chạm và quấn lấy nhau; nụ hôn theo kiểu Pháp.cháo đậuCháo chỉ gồm đậu và sắn.chátCó vị như vị của chuối xanh.cháuNgười thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước (có thể dùng để xưng gọi).cháu chắtThế hệ kế tiếp sau đời con trở đi nói chung.cháu trưởnglà con của người con trai đầu tiên của ai đócháyDo tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro.cháy bùngXem bốc lửacháy nhà mới ra mặt chuộtKhi xảy ra biến cố hoặc tình huống bất ngờ thì những điều xấu, những người có hành vi hoặc ý đồ không tốt bị bộc lộ ra.cháy túi(Thgt.) . Hết sạch tiền, cạn túi tiền. Canh bạc cháy túi.châmMột thể văn cũ dùng để khuyên răn.châm biếmChế giễu một cách hóm hỉnh nhằm phê phán.châm chướcRót rượuchâm chếXem châm biếnchâm chọcNói xói móc nhằm trêu chọc, làm cho người ta bực tức, khó chịu.châm cứuChâm bằng kim hoặc cứu bằng mồi ngải vào kinh lạc và du huyệt hay đốt nóng các huyệt trên cơ thể để chữa bệnh theo y học dân tộc.châm ngônCâu nói lưu truyền có tác dụng hướng dẫn về đạo đức, lối sống.châm phápCách dùng kim châm chữa bệnh.chânBộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.chân bìLớp da nằm dưới thượng bì nhưng trên hạ bì.chân chínhHoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp).chân chỉ hạt bộtTua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.chân chỉ hạt traiNhững cái tua ở chân xiêm, áo, màn. làm bằng chỉ có đính hạt cườm, nom như ngọc trai.chân chốngBộ phận dùng để chống đỡ xe khi không chạy.Chân CườngMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.chân cầuxem trụ cầuchân dungTác phẩm (hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh) thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng một người nào đó. Vẽ chân dung. Tranh chân dung.chân giòChân của con lợn hay con bò đã được làm thịt.chân giảPhần lồi của chất nguyên sinh, giúp các động vật đơn bào di chuyển hay bắt mồi.chân gàBộ phận dưới phần đùi của con gà, dùng để đi lại, thường được sử dụng để làm thức ăn.chân gỗKẻ thông đồng với kẻ khác tìm cách dụ dỗ, thuyết phục đối phương theo ý đồ của mình (trong các việc mua bán, làm ăn)chân hàngĐịa điểm tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối toàn quốc.chân hưThực hư. ý nói.chân hềChỉ người hề đồng.chân khôngKhoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.chân kính(Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.chân lôngxem lỗ chân lôngchân lýLý lẽ nguyên thủy chưa bị hiểu khác đi bởi một hay nhiều lý do suy luận từ kinh nghiệm hay một sự kiện tương tự.Chân MâyMũi đất ở chân đèo Hải Vân, do dãy Bạch Mã (cao 1444m) đâm ngang ra biển. Diện tích khong 7km2, nhô ra biển tới 4km, độ cao nhất trên 100m là mũi Chân Mây Đông, ở phía tây cách 7km có mũi đất nhỏ gọi là mũi Chân Mây Tây.Chân MộngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.chân núitừ để chỉ phần ở dưới cùng của ngọn núichân phương(chữ viết) ngay ngắn, đơn giản, rõ ràng và đủ từng nét, đúng quy cách.chân tayXem chân và taychân thànhRất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng.chân thật(ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.chân thựcxem chân thậtchân trờiĐường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.chân trời góc biểnChỉ nơi xa xăm, cách trở.chân trời sự cố(Vật lý học) Biên của lỗ đen.chân tuTu hành chân chính.chân tàiTài năng thực sự.chân tìnhTấm lòng thành thật.chân tướngBộ mặt thật, bản chất vốn được che giấu.Chân VũTên vị thần cai quản phương Bắc. Theo thần thoại cổ thì thần Chân Vũ là tướng nhà trời được đưa xuống giúp trần gian trị Hồ tinh.chân đấtChân đi không, không mang giày dép.chân đất mắt toétHạng thấp hèn.chân đếĐa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm tiếp xúc giữa một vật với mặt phẳng nằm ngang đỡ nó.chân đốtĐộng vật không xương sống, có chân phân đốt, cơ thể bọc trong vỏ cứng.châuNgọc trai.châu báuCủa quý giá như vàng, ngọc, v.v... (nói khái quát)Châu BìnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Châu (Nghệ An), h. Giồng Trôm (Bến Tre), Việt Nam.Châu BínhMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.châu bảnVăn bản hành chính của vương triều đã được nhà vua ngự phê hoặc bút phê bằng mực son đỏ.châu bảoChỉ đồ quý giá như trân châu, vàng, ngọc.châu bịTrung tâm của một châu thời trước.Châu CanMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.châu chấuBọ cánh thẳng, đầu tròn, thân mập, nhảy giỏi, ăn hại cây xanh.Châu DươngTức Dương Châu, tên phủ thuộc tỉnh Giang Tô (Trung Quốc), ở phía trên sông Tiền Đường và Hàng Châu.Châu HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Giồng Trôm (Bến Tre), h. Quỳ Châu (Nghệ An), Việt Nam.Châu HoáMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Châu HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạnh Trị (Sóc Trăng), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), h. Bình Đại (Bến Tre), Việt Nam.Châu HạnhMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu HảiMột thành phố thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.Châu HồngMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Châu HộiMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.

1234567891011121314