chuộc
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕuək̚˧˨ʔ] · Huế [t͡ɕuək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [cuək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
- Chuộc cái xe máy
- Lấy lại cái đã mất.
- Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (Hồ Xuân Hương)
Câu ví dụ thêm
- Bạn, bạn đừng nghĩ là lúc nào bạn cũng có thể mua chuộc tôi bằng đồ ăn nhé!Don't think you'll always be able to placate me with food!
- Sự hy sinh của tôi sẽ mãi mãi ở trong tâm hồn họ và máu của tôi sẽ là cái giá để chuộc họ.My sacrifice will remain forever in their souls and my blood will be the price of their ransom.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 贖.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chuộc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to redeem; to ransom |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chuộc"
mua chuộcDùng tiền tài, thế lực để lôi kéo người ta về phía mình.chuộc tộiLấy công lao đền bù lại tội đã mắc.chẫu chuộcLoài ếch nhái, gần với chẫu chàng, thân lớn hơn.chuộc lỗiXem chuộc tộiông chẳng bà chuộcTả tình trạng mỗi người một ý, mỗi người một cách, không ăn khớp với nhau nên rất khó làm việc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chuộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.