chân đế

Danh từ
Danh từ
  1. Đa giác lồi nhỏ nhất chứa tất cả các điểm tiếp xúc giữa một vật với mặt phẳng nằm ngang đỡ nó.
  2. Bộ phận có kết cấu vững chắc dùng làm bệ đỡ.
    • chân đế của máy quay camera

Cấu tạo âm tiết

chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
đếâm đầu đ · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chân đế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.