Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)

cuồngNhư điên dại.cuồng binhGiặc dữ.cuồng chiếnHiếu chiến đến mức điên cuồng.cuồng dâmDâm loạn đến mức như điên cuồng.cuồng dạiĐiên cuồng, ngu dại.cuồng loạnKhông kìm chế được, không theo trật tự.cuồng nhiệtSôi nổi mãnh liệt đến mức không còn chế ngự được tình cảm.cuồng nộtrạng thái căm giận đến mức có những hành động mạnh mẽ, không kìm giữ được.cuồng phong(Văn chương) Cơn gió xoáy dữ dội.cuồng sảng rượu cấp(Bệnh lý học) Một ca cấp tính mê sảng hay nhầm lẫn thường được gây ra do cai rượu.cuồng tínTin theo một cách mù quáng.cuỗm(Thông tục) Chiếm lấy và mang đi mất một cách nhanh chóng.cuộcSự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.cuộc bầu cửlà một quá trình bầu cử được tổ chức để người dân đi bầu.cuộc sốngTổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.cuộc thiXem thi cửcuộc thi sắc đẹpCuộc thi về vẻ đẹp bên ngoài (hình thể, gương mặt, dáng vóc), vẻ đẹp bên trong (nhân cách, tấm lòng) và tri thức, trí tuệ của nam, nữ, người chuyển giới.cuộc thí nghiệmXem Sự thử nghiệmcuộc thử nghiệmXem Sự thử nghiệmcuộc tìnhTình cảm yêu đương của người nam và người nữ.cuộc vuiNhư bữa tiệc.cuộc đờiKhoảng thời gian mà ai sống.cuộiThứ sỏi lớn.cuộnTừng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại.cuộn cảmLinh kiện điện tử thụ động có cấu tạo từ một dây dẫn điện với vài vòng quấn, sinh ra từ trường khi có dòng điện chạy qua.càCây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn.cà chuaCây thân lá có lông, thấp, xẻ chân vịt, hoa vàng, quả to, chín đỏ hoặc vàng mọng, vị chua dùng nấu canh hoặc xào với các loại rau cỏ khác.cà chớnxem cà trớncà cuốngLoài côn trùng có cơ thể dẹt, hình lá, màu vàng xỉn hoặc là nâu đất, sinh sống trong các ruộng lúa, ao, hồ... có thể dùng làm thức ăn.cà cuống chết đến đít còn cayNhững kẻ có tính ngoan cố, cố chấp, cay cú trước sự thất bại hoặc cái sai rành rành của chính mình.Cà DyMột xã thuộc huyện Giằng, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.cà dái dêCà tím có quả to và dài (trông giống như dái dê).cà giựtChỉ các rung động nhanh một cách bất thường.cà kheoĐồ dùng làm bằng một cặp cây dài có chỗ đặt chân đứng lên cho cao, thường dùng để đi trên chỗ lầy lội, chông gai.cà khịaCố ý gây sự để cãi vã, đánh đấm nhau.cà kêDài dòng, hết chuyện này sang chuyện khác.Cà LúiMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.cà lămNói lắp.cà lơ phất phơLàm không cẩn thận.Cà LồPhụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào bờ phải sông Cầu ở Lương Phúc. Dài 89km, diện tích lưu vực 881km2.Cà MauMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.cà nhắcGợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường.Cà NàngMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.cà phêCây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngoncà phê trứngMột loại đồ uống đặc trưng của Việt Nam, nổi tiếng nhất ở Hà Nội. Món này được pha từ cà phê đậm (thường là cà phê phin) kết hợp với lớp kem trứng đánh bông làm từ lòng đỏ trứng gà, đường và sữa.cà phê ômCơ sở kinh doanh quán cà phê trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc thân thể lãng mạn với nhân viên phục vụ.cà riBột gia vị gồm ớt và nghệ.cà rá(miền Nam Việt Nam) Cái nhẫn.cà rốtMột loại cây có củ, thường có màu vàng cam, đỏ, vàng, trắng hay tía.cà rỡnĐùa giỡn.cà saÁo nhà sư mặc khi làm lễ, may bằng nhiều mụn vải ghép lại.Cà TiSông bắt nguồn từ vùng đồi Đông Kho ở độ cao 250m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua Mương Mán, Phan Thiết và đổ ra vũng Phan Thiết. Dài 56km. Diện tích lưu vực 753km2.cà trớnquá đà, không nghiêm túc.cà tàngRất tàng, cũ kỹ và chậm chạp.cà tímCà quả tròn hoặc dài, màu tím đậm hoặc nửa tím nửa trắng, dùng làm thức ăn.cà vạt(Cũ; id.) xem ca vátcà vẹtHình thức mang cavet đi cầm để lấy về một số tiền, có lãi suất và giá trị cà tùy thuộc vào trị giá của xe được hai bên thỏa thuận trong hợp đồng.cà độc dược(Thực vật học) Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có chất độc.càiGiắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác.cài đặtLà gắn một thiết bị vào một cái gì đó.càm ràmNói đi nói lại tỏ ý không vừa lòng, bực tức về điều gì đó.càn(Cn. kiền) Quẻ đầu trong bát quái tượng trưng trời, cha, con trai, chồng...càn khônHai quẻ càn (||||||) và khôn (¦¦¦¦¦¦) trong Kinh Dịch tượng trưng cho trời và đất.càn quétHành quân để vây ráp, bắt bớ, giết chóc hàng loạt.càn rỡNgang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái.càngChân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, giống hình hai lưỡi hái.cànhNhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra.cành câyPhần cành từ thân của cây, thường có hoa lá mọc lên.Cành NàngMột thị trấn thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.cành thiên hươngCành hoa thơm của trời, ví với người đẹp.cành vàng lá ngọcCon cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.càoDụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác.cào bằngKhông phân biệt cao thấp, hay dở, hơn kém.cào càoLoài sâu bọ cánh thẳng, cùng họ với châu chấu, nhưng đầu nhọn.cào cấuCào và cấu (nói khái quát).cào xớiXem cào và xớicàu nhàuNói lẩm bẩm tỏ ý không bằng lòng.càyNông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất.cày bừaLàm đất để cấy trồng nói chung.cày cuốcCày và cuốc; chỉ công việc nhà nông (nói khái quát)cày cấyLàm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.cày mây câu nguyệtCày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.cáĐộng vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vây.cá basaCá da trơn, thân thon, dẹt, thịt trắng và săn chắc, mùi thơm, vị béo, thường được nuôi ở khu vực nước ngọt, cho nguồn lợi kinh tế cao.cá biểnlà những loại cá sống ở ngoài biển cảcá biệtRiêng lẻ, không phổ biến, không điển hình.cá biệt hoáLàm cho (nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật) trở thành có những nét cá biệt nổi bật.cá bơnxem thờn bơncá bốngCá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm.cá chuốiLoài cá có thân tròn, dài sống ở vùng nước ngọt.cá chépCá nước ngọt thân dày, lưng cao và thường có màu sẫm, lườn và bụng trắng, vảy to, vây và đuôi rộng.cá chậu chim lồngVí tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.cá chẽmxem cá vược.cá cơmLoài cá chủ yếu sống trong nước mặn có kích thước nhỏ hay bơi thành đàn và ăn các loại sinh vật phù du.cá cượcViệc giao hẹn với nhau có tính được thua về kết quả phỏng đoán đúng hay sai hoặc điều thách thức làm được hay không làm được.cá diêu hồngLoài cá nước ngọt thuộc họ Cichlidae, có nguồn gốc hình thành từ lai tạo.cá gỗDụng cụ bằng gỗ có hình con cá, được người nghèo dùng trong bữa cơm để tạo cảm giác được ăn cá.cá heoMột loài cá có vú sống ở biển.cá hồiCá biển vùng ôn đới, thường vào sông để đẻ, thịt ăn ngon.cá hộpCá đóng hộp.cá khoMón ăn là cá nấu khan với mắm muối.cá kiếmmột loài cá biển lớn có mỏ nhọn và dài như kiếm, phân bố ở khắp các đại dương trên thế giới.cá kìmCá biển có hàm dưới nhô ra, nhỏ và dài như cái kìm.cá kìnhCách gọi khác của cá voi.cá lạnh đông câuVí việc làm không ăn thua gì.cá lớn nuốt cá béChỉ quy luật cạnh tranh, kẻ mạnh lấn át, tiêu diệt kẻ yếu.cá mèCá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng.cá mè hoaCá nước ngọt trông giống như cá mè, nhưng đầu to hơn, hai bên mình có nhiều chấm đen.cá mòiCá biển thân giẹp, lắm xương, thường dùng làm mắm.cá mậpCá nhám cỡ lớn, rất dữ, thường ăn thịt các loài cá hay động vật khác nhỏ hơn.cá nguyệtTháng.cá ngừCá biển sống ở tầng mặt, trông hơi giống cá thu, thịt đỏ và chắc, bơi rất nhanh.cá ngựaLoài cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc.cá nhà tángLoài cá biển lớn có màu xám tuyền, da nhăn nheo và sần sùi, phân bố ở các đại dương trên thế giới, di cư theo mùa để kiếm ăn và sinh sản.cá nhámCá dữ ở biển, xương sụn, thân dài, mõm nhọn, bơi rất nhanh, ăn thịt các cá khác.cá nhânCon người cá thể, riêng lẻ.cá nước duyên ưaDo câu ngư thuỷ duyên hài, ý nói vợ chồng đẹp duyên với nhau.cá sấuBò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sống ở các sông lớn vùng nhiệt đới.cá tai tượngmột loài cá xương nước ngọt lớn, phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á.cá than', một loài cá biển sẫm màu, sống ở vùng biển Bắc Thái Bình Dương.cá thuLoài cá biển mình dài, thịt nhiều nạc.cá thểTừng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với loài hoặc chi.cá tràuCá quả.cá trêCá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.cá trê chui ốngThề dối.cá trứngMột loài cá có nguồn gốc từ Na Uy, có hình dạng nhỏ như cá kèo, xương nhỏ, mềm, da mỏng; .cá tínhTính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác.cá tầmCá nước ngọt sống ở sông lớn vùng ôn đới, có bộ xương còn một phần sụn, trứng dùng làm món ăn quý.cá voiLoài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ngang và lỗ phun nước trên đầu để thở.cá voi sát thủmột loài động vật có vú sống ở biển.cá vàngMột loài cá nước ngọt nhỏ.cá vượcLoại cá dữ có thân dài, mảnh mai, màu sắc xanh đen hoặc xám; với nguồn thức ăn chủ yếu là các loài cá đáy, giáp xác, đầu túc, động vật đốt tròn.cá ông(Ở một số địa phương, dân chài thờ cá voi nên gọi là ông) Cá voi.cá đaolà tên của một số lại cá khác nhau! Xem thêm thông tin tại Wikipediacá đuốiCá biển, cùng họ với cá nhám, thân dẹp hình đĩa, vây ngực rộng, xoè hai bên, đuôi dài.cá đốiCá nước lợ đầu rộng và bằng, thân tròn dài.cá độĐặt cược tiền ăn thua về kết quả một trận đấu thể thao thường là bóng đá.cá ươnCá có dấu hiệu bị hỏng, mốc do lâu ngày không bảo quản.cácThẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.các binSúng trường gọn nhẹ, nửa tự động hoặc tự động.các-bô-nícXem cacbon đioxit.các cụ có câuTương tự cổ nhân dạy rằng.các hạXem bạn, mày, cậuCác SơnMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Các ĐằngTức gác Đằng Vương.cáchCách.Cách BiMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.cách biệtXa cách hẳn.cách chức(hình thức kỉ luật) không cho giữ chức vụ đang làm nữa.cách cáchDanh xưng cho con gái trong gia đình hoàng tộc hoặc thê thiếp cấp thấp trong hậu cung thời nhà Thanh.cách liPhong tỏa, cho một người trong trạng thái cô lập để phòng tránh một việc gì đó.Cách LinhMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.cách mạngCuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn.cách mạng công nghiệpBước nhảy vọt trong sự phát triển của lực lượng sản xuất do chuyển từ công trường thủ công sang sản xuất bằng máy móc, trong nửa sau thế kỉ XVIII và đầu thế kỉ XIX ở các nước tư bản chủ nghĩa phương Tây, dẫn đến sự thiết lập hoàn toàn chủ nghĩa tư bản.cách mạng khoa học - kỹ thuậtSự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất trên cơ sở biến khoa học thành yếu tố hàng đầu của sự phát triển sản xuất xã hội, thành lực lượng sản xuất trực tiếp.cách mạng màuChuỗi các hoạt động biểu tình bất bạo động để thay đổi chế độ Cộng sản tham nhũng chuyên quyền độc đoán bằng một thể chế dân chủ văn minh vì lợi ích nhân dân.Cách mạng PhápCuộc cách mạng tư sản diễn ra ở Pháp cuối thế kỷ XVIII từ năm 1789 đến năm 1799.cách mạng tư sảnCách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.cách mạng xanhCách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến.cách ngônLời nói lưu truyền coi như phép tắc nên theo.cách núi ngăn sôngXa xôi, cách trở, khó có điều kiện qua lại gặp gỡ nhau.cách thuỷPhương pháp chế biến món ăn bằng cách hấp chín hoặc đun thực phẩm bằng sức nóng của hơi nước.cách thứcHình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát).cách trởXa cách và bị việc gì hoặc vật gì ngăn lại không cho gần gũi nhau.cách tânSự đổi mới, sáng tạo để tìm ra những cái mới phá bỏ những giới hạn của những cái cũ mang tính chất truyền thống.cách vật trí tri(Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.cách điệnNgăn không cho dòng điện chạy qua.cách điệu hóaThể hiện thành những đường nét nghệ thuật riêng để làm nổi bật những nét tiêu biểu về tính cách.cáiMẹ, má.Cái Bầu(Cg. kế bào) Đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, cách cảng Cửa ông bằng con lạch rộng 2km. Núi Cao Đài cao nhất (302m). Diện tích khoảng 228km2. Rừng nhiệt đới đã bị phá nhiều, còn ít rừng ngập mặn.Cái ChiênĐảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía tây đảo Vĩnh Thực, song song với bờ biển. Diện tích khoảng 10km2. Rừng nhiệt đới ẩm.Cái DầuMột thị trấn thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.cái ghẻĐộng vật chân đốt rất nhỏ, sống kí sinh trên da người và động vật, gây bệnh ghẻ.Cái KhếMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.cái kim trong bọc sẽ có ngày lòi ra(Nghĩa bóng) Làm việc gì mà không muốn người khác biết thì tốt nhất là đừng nên làm, nếu đã làm thì dù có giấu cách nào, cuối cùng cũng bị lộ ra, như cây kim giấu trong bọc, đầu nhọn sẽ tự đâm rách bọc để lòi ra ngoài.Cái KinhMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Cái NhumMột thị trấn thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.cái nết đánh chết cái đẹpNết na, hiền dịu, vẻ đẹp nội tâm nói chung sẽ chiếm được cảm tình của người ta hơn là bề ngoài đẹp đẽ mà hư hỏng, mất nết (một quan niệm đạo đức).cái nồiXem nồiCái QuếMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Cái RăngMột quận thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.cái rốnXem rốnCái RồngMột thị trấn thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.cái sảy nảy cái ungNhững cái lỗi, khuyết điểm nhỏ hay hư hỏng không đáng kể lúc đầu, nếu không có cách giải quyết dứt điểm kịp thời sẽ dẫn đến những cái lỗi, khuyết điểm hay hư hỏng lớn hơn.Cái Tàu HạMột thị trấn thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.cái tôiSự tự nhận thức của một người về tư cách, nhân phẩm hoặc giá trị của chính mình để phân biệt mình với thế giới bên ngoài và các cá nhân khác.Cái VồnMột thị trấn thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.cái xoongxem xoongCái Đôi VàmMột thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.cámChất vụn, màu nâu do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn khi giã hay xay xát mà thành.cám cảnhChán ngán vì cảnh ngộ buồn thảm.cám dỗKhêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã.cám hấpGàn dở, dở hơi.cánBộ phận dùng để cầm một số dụng cụ, thường tròn, dài.cán binhCán bộ và binh lính trong quân đội.cán bộNgười phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể.Cán Chu PhìnMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.cán cânĐòn cân, thường dùng để ví mối tương quan giữa hai lực lượng, hai đại lượng đối lập.Cán CầuMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cán HồMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cán KhêMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cán Mã PờMột xã Q. Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.cán sựNgười chuyên trách việc gì ở một cấp.Cán TỷMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.cángVõng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường.cáng lòMột loài thực vật có hoa trong Họ Cáng lò, cây gỗ nhỏ, thân có mùi thơm, vỏ thân láng trắng.cáng đángNhận lấy và làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn).cánhBộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay.cánh bèoThân phận nhỏ mọn và trôi nổi.cánh bằngCánh chim bằng, một giống chim tương truyền là to nhất và bay cao nhất thế gian, ý nói cho người có tài.cánh chungSự kiện, giai đoạn cuối cùng của lịch sử; cái kết của thế giới.cánh cửaTấm mỏng lắp vào trục (bản lề) để đóng mở cửa.cánh hoaPhần cánh lá của hoa.cánh hẩu(Từ cũ, khẩu ngữ) Bạn bè tụ tập kết giao với nhau, thường là để chơi bời hoặc làm những việc không chính đáng.cánh hậuĐuôi áo thiết triều của quan chức triều Nguyễn phỏng quy chế nhà Minh.cánh hồngCánh chim hồng.cánh hữuXu hướng chính trị hữu khuynh, theo đó thuế suất nên ở mức thấp, tài sản và nền công nghiệp nên thuộc về sở hữu tư nhân.cánh khuỷuKhớp đầu gối và cùi chỏ.cánh quạtBộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy vận hành thì quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo.cánh sinhQuyết sống.cánh suyềnCánh buồm đi nhanh.cánh tayBộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay.cánh tay phảiVí người giúp việc gần gũi và đắc lực nhất không thể thiếu được.cánh tảXu hướng chính trị tả khuynh, theo đó quyền lực và sự giàu có nên được phân phối cào bằng cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.cánh đồngKhoảng ruộng rộng bao la.cáoThú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôn.cáo biệtNói lời từ biệt.cáo buộcTố cáo với mục đích ép nhận tội.cáo bạchBáo rõ cho mọi người biết.cáo chung(Vch.) . Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội).cáo cấpBáo tin nguy cấp.cáo giácTố giác, tố cáo tội trạng kẻ nào trước cơ quan chức trách.cáo luiXin phép rút lui ra về.cáo lỗi(Trtr.) . Xin lỗi, xin thứ lỗi.cáo mượn oai hùmDựa vào uy thế hoặc thế lực của người khác để đe dọa, áp đảo hoặc làm ra vẻ mạnh mẽ với người khác.cáo mệnhtờ sắc của vuacáo phóBản viết đăng tin tang lễ.cáo thoáiRút lui xin về sau khi mọi việc đã xong, như cáo lui.cáo thịNói chính quyền thông báo cho mọi người biết.cáo trạngBản nêu tội trạng.cáo từXin từ chối.cáo yếtLễ cúng báo cáo thần linh hoặc các bậc tiền bối để xin phép trước hôm cúng tế chính thức.Cáo ĐiềnMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.cáp(Cable) .cáp kèoHoạt động xúc tiến tổ chức thi đấu thể thao giữa các đội.Cáp Nhĩ TânMột thành phố lớn ở tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc.cátĐá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác.Cát BiMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Cát BàMột quần đảo nằm trong vịnh Bắc Bộ.Cát ChánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.cát cánh(Cát và cánh là tên cây) Loài thực vật lá hình bồ dục, có răng cưa hoa hình chuông, rễ dùng làm thuốc.cát cútBữa ăn qua loa.cát cứThiết lập một chế độ ly khai bằng vũ lực.Cát DàiMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Cát HanhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát HiệpMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.cát hung(Cũ) . Lành hoặc dữ (nói khái quát).Cát HưngMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát KhánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát LinhMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Cát LáiMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Cát LâmMột tỉnh của Trung Quốc.Cát lũyChỉ người vợ lẽ.cát lầm ngọc trắngÝ nói Kiều như "ngọc trắng" mà bị cát vùi dập.Cát MinhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát NhơnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát NêMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.cát phượngLoài chim phượng mang cát tường cho người chăm dưỡng nó.Cát SơnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trực Ninh (Nam Định), h. Phù Cát (Bình Định), Việt Nam.Cát ThắngMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát ThịnhMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Cát TinhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát TiếnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát TrùMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.cát tuyếnĐường thẳng cắt một đường cong hoặc cắt một số đường thẳng cho trước.Cát TàiMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Như Xuân (Thanh Hoá), h. Phù Cát (Bình Định), Việt Nam.cát tườngVẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng.Cát VânMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cát VănMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.cát đằngLoài cây dây leo có hoa màu xanh biếc, tím hoặc trắng, thường được trồng để làm cảnh.cáuCặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì.cáu bẩnCó chất bẩn bám vào người hay đồ vật.cáu bẳnHay cáu gắt một cách vô lí.cáu gắtHay quát tháo, gắt gỏng vì đang buồn bực, khó chịu.cáu kỉnhTỏ vẻ bực tức bằng lời nói gay gắt.cáu tiết(Kng.) . Cáu giận vì bị chọc tức, có thể dẫn đến những phản ứng hoặc hành vi thô bạo.cáyCua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm.câmCó tật mất khả năng nói.câm họngĐành phải không nói gì, không cãi lại được.câm như cáKhông nói gì.câm như hếnKhông nói gì.cânKhăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.cân bànCân có mặt bằng trên đó đặt vật nặng để cân.cân bằngTrạng thái.cân nhắcSo sánh, suy xét để lựa chọn.cân nãoCó tác động đến tinh thần.cân xứngCân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể.cân đaiKhăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiến.

1234567891011121314