Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)

cương cườngCứng cỏi, mạnh mẽ.cương cứngChỉ bộ phận sinh dục của nam giới trở nên cứng lại và đứng thẳng lên khi bị kích thích tình dục.Cương GiánMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.cương liệu.cương lĩnhTổng thể những điểm chủ yếu về mục đích, đường lối, nhiệm vụ cơ bản của một tổ chức chính trị, một chính đảng trong một giai đoạn lịch sử.cương nghịCương quyết, có nghị lực.cương ngạnh(Ít dùng)cương quyếtCó ý chí vững vàng, không bị lung lay thay đổi trước mọi tác động bên ngoài.Cương SơnMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.cương thiMột loại thây ma trong truyền thuyết dân gian Trung Quốc thường di chuyển bằng cách duỗi hai tay về trước rồi nhảy.cương thườngnhững nguyên tắc đạo đức cơ bản thời phong kiến theo quan điểm Nho giáo (nói tổng quát).cương toảdây cương và hàm thiếc; ví cái ràng buộc làm mất tự do.cương trựcCứng cỏi và ngay thẳng.cương vịVị trí trong một hệ thống tổ chức, quy định quyền hạn và trách nhiệm.cương vựcbờ cõi của một nước.cương yếuNền tảng cơ bản.cướcLoài sâu nhả ra một thứ tơ.cước chúLời chú thích ở cuối trang.cước phíChi phí phải trả cho công chuyên chở hàng hoá, hành lí.cướiLàm lễ chính thức lấy nhau thành vợ chồng.cưới chạy tangCưới vội khi gia đình đang có người sắp chết hoặc chết mà chưa phát tang, để tránh phải đình việc cưới xin cho đến hết thời gian để tang theo phong tục.cưới xinTổ chức lễ cưới, theo phong tục, lễ nghi (nói khái quát)cướpLấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn.cướp biểnKẻ cướp trên biển.cướp bócCướp của cải (nói khái quát).cướp cò(cò súng) làm cho đạn phát nổ sớm ngoài ý muốn, trong khi chưa định bắn.cướp giậtCướp một cách ngang nhiên và trắng trợn.cướp pháXem cướp.cướp trên giàn mướpTrên cây có kẻ cướp núp.cườiTỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng và có thể phát ra thành tiếng.cười chêChê những điều xấu xa.cười duyênCười mỉm một cách tình tứ để làm duyên.cười gópCười theo người khác, tuy không hiểu có gì đáng cười.cười gượngCười gắng gượng để che giấu điều không vui, không vừa ý hoặc vì ngượng ngùng.cười khàCười thành tiếng, nghe như tiếng hơi từ cuống họng thở mạnh ra, có vẻ khoái trá.cười khìCười phát ra thành tiếng nghe như tiếng hơi thở mạnh ra đằng mũi, tỏ vẻ vui thích một cách hồn nhiên.cười không nhặt được mồmCười quá trớn.cười miếng chicười chỉ nhếch môi lên một chút và không thành tiếng, trông duyên dáng và đáng yêu.cười mátCười nhếch mép, không thành tiếng, tỏ vẻ mỉa mai, chê trách hoặc hờn dỗi.cười ngấtCười lớn tiếng thành từng tràng dài như đến hết hơi mới thôi, tỏ vẻ thích chí, khoái trá hết mức.cười như nắc nẻCười giòn vang thành từng tràng liên tiếp, có vẻ thích chí hoặc vui vẻ hết mức.cười nắc nẻcười như nắc nẻ (nói tắt).cười nịnhCười một cách giả dối, chỉ cốt để lấy lòng.cười pháCười bật to lên thành chuỗi dài, do không nhịn được cười hoặc do có sự thích thú một cách đột ngột.cười ra nước mắtGượng cười trong khi đáng lẽ ra phải khóc (vì trong lòng đang đau đớn).cười rộ(nhiều người) cười bật lên những tiếng to thành một chuỗi dài cùng một lúc, do thích thú đột ngột.cười sằng sặcCười thành từng tràng không thể nín nhịn được, do có sự khoái trá đặc biệt.cười trừCười thay cho câu trả lời, cốt để lảng tránh điều gì đó (thường là không hay đối với mình)cười tét rúnCười tới mức đau cả bụng.cười tìnhCười một cách duyên dáng để tỏ cảm tình với ai.cười vỡ bụngcười to và thành tràng dài mãi không thôi, đến mức như không thể nín nhịn được, trước một việc quá buồn cười.cười xoàCười lên thành tiếng vui vẻ để xua tan sự căng thẳng.cườmHạt nhỏ và tròn bằng thuỷ tinh, đá, bột... có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm đồ trang sức hoặc trang trí.cườm tayCổ tay.cường(Cũ; dùng hạn chế trong một số tổ hợp) mạnh.cường bạoBạo tàn một cách hung hãn, mạnh mẽ.cường dương(dương vật) ở trạng thái cương cứng do có sự hưng phấn về tình dục.cường giápxem bướu giápcường hàoNgười có quyền thế ở nông thôn chuyên áp bức nông dân.cường kinhHiện tượng máu kinh nguyệt ra nhiều bất thường ở vùng tử cung trong chu kỳ kinh nguyệt.cường kíchmáy bay cường kích (nói tắt).Cường LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đình Lập (Lạng Sơn), h. Na Rì (Bắc Kạn), Việt Nam.cường lựcSức mạnh, lực tác động rất mạnh.cường nhượcMạnh và yếu.cường quốcNước lớn mạnh có vai trò và ảnh hưởng quan trọng trong quan hệ quốc tế.cường quốc năm châuNhững quốc gia giàu mạnh, tiên tiến trên thế giới.cường suấtMức độ thay đổi mực nước trong một khoảng thời gian nhất định.Cường ThịnhMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.cường thủy(Hóa học) Dung dịch axit nitric đậm đặc và axit chlohydric đậm đặc tỉ lệ 1:3.cường trángKhoẻ mạnh, sung sức, dồi dào sức lực.cường tậpTập kích có bắn chế áp địch trước khi xung phong; phân biệt với kì tập.cường điệuTrình bày trên mức sự thật về một sự vật, hiện tượng nào đó để làm cho người ta chú ý.cường đạoKẻ cướp hung ác.cường địchKẻ địch mạnh.cường độĐộ mạnh, yếu.cường độ dòng điệnĐại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện và số lượng điện tử đi qua tiết diện của vật dẫn trong một đơn vị thời gian nhất định.cưởngNhư cảng, cửa.cưỡiNgồi trên lưng hoặc vai, hai chân thường bỏ sang hai bên.cưỡi cổđè nén, ức hiếp và bắt phải phục tùng.cưỡi ngựa xem hoaVí lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng lẽ cần phải xem xét, tìm hiểu kĩ).cưỡi đầu cưỡi cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).cưỡngChim sáo sậu.cưỡng bách.cưỡng bứcBắt buộc phải làm, dù không muốn cũng không được.cưỡng chếDùng quyền lực nhà nước bắt phải tuân theo.cưỡng dâmCưỡng ép người phụ nữ phải cho thoả mãn tình dục.cưỡng gian.cưỡng hônCưỡng ép phải lấy một người nào đó làm chồng hoặc làm vợ.cưỡng épBắt ép phải nghe theo, làm theo điều trái ý muốn.cưỡng đoạtChiếm lấy bằng sức mạnh.cượcĐặt cọc số tiền người mua ứng trước cho người bán sau khi đã thoả thuận.cạPhu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hàng vạn.cạ cứngNgười bạn thân thiết.cạcxem thiếpcạchchừa, từ bỏ hẳn vì sợ hoặc vì ghét.cạiĐộng tác mài liềm cho sắc hoặc bớt han rỉ.cạmDụng cụ thô sơ để lừa bắt thú vật.cạm bẫyBẫy để lừa bắt loài vật (nói khái quát).cạn(vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước.cạn khanNghĩa chính là khô, phơi ra, bày ra. Nghĩa rộng.cạn kiệtCạn sạch, đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa.cạn lờiNói hết, bày tỏ hết.cạn phước(Phật giáo) Điều khiến phước báu của một người dần bị cạn kiệt vì làm việc xấu.cạn tàu ráo mángVí việc cư xử tệ với nhau đến mức chẳng còn chút tình nghĩa gì.cạnhCái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc.cạnh huyềnCạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.cạnh khóeNói một cách bóng gió để châm chọc, xoi mói người khác.cạnh khếVật có khía, giống hình quả khế cắt ngang.Cạnh NậuMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.cạnh tranhCố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau.cạoCắt sát da tóc hay lông.cạo giấy(Kng.) . Làm việc bàn giấy trong công sở (hàm ý khinh hoặc mỉa mai).cạpĐai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra.cạp niaLoài rắn độc, thân có nhiều khoanh đen, trắng xen kẽ.cạp quầnBộ phận trên cùng của quần, nơi thắt lưng.cạp đất mà ănLạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.cạyLàm cho long ra, bật ra bằng cách bẩy vào khe hở.cảTo, lớn.cả cụcluôn một lần, cùng một lúc, không tách rời, xé lẻ ra.cả ganTáo bạo, không sợ nguy hiểm.cả giận mất khônNóng nảy, bực tức thái quá thì sẽ mất tỉnh táo, dễ dẫn đến mắc sai lầm.cả góiHết thảy, toàn bộ, không trừ một thành phần nào, trong tổng thể những cái, những việc được nói đến.cả kinhKinh hoảng lên.cả nghĩHay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng.cả nểDễ nể nang, không muốn làm phật ý người khác.cả thảyTất cả; Tổng cộng.cả thẹnHay thẹn, dễ xấu hổ, nên thường thiếu tự nhiên, mạnh bạo.cả tinTin ngay một cách dễ dãi mà không cần suy xét.cả vàKể chung tất cả thành phần hay tập hợp đứng sau.cảiCây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại.cải biênSửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cũ) cho hợp với yêu cầu mới.cải biếnLàm cho thay đổi thành khác trước rõ rệt.cải bẹCải lá có bẹ to.cải canhCải lá to, mềm, màu xanh tươi, thường dùng để nấu canh.cải cayCải hoa vàng, hạt màu đen, thường xay làm bột gia vị hoặc làm thuốc.cải chánhNhư cải chính.cải chínhSửa lại cho đúng.cải cáchSửa đổi cho hợp lí, cho phù hợp với tình hình mới.cải cách ruộng đấtDùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động.cải cúcCây thân nhỏ trông giống như cây cải, lá giống lá cúc, mùi thơm, dùng làm thức ăn.cải củThứ cải chỉ lấy củ ăn hoặc ép làm nước giải khát.cải cựu tòng tânBỏ cái cũ, cái lạc hậu để theo cái mới, cái tiên tiến.cải danhPhương thức tu từ, trong đó người ta dùng một tên riêng thay cho một tên chung, thường gặp là những tên riêng trong văn học và lịch sử.cải dạngThay đổi bộ dạng, cách ăn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra.cải giáLấy chồng khác (sau khi chồng chết hoặc li dị).cải huấnHoạt động giáo dục học tập cải tạo trước 1975.cải hóa(Xem từ nguyên 1) Đổi khác hẳn đi.cải lão hoàn đồngLàm cho người già trẻ lại.cải lươngSự cải tiến, cải thiện.cải nhậmĐổi đi làm nơi khác.cải quanĐổi vẻ, hình sắc thay khác hơn.cải thiệnLàm cho tốt hơn.cải thìaCải hoa màu vàng, cuống lá to, màu trắng, dùng làm thức ăn.cải thảoCải có phần lá bao phủ lên nhau, bên ngoài có màu xanh đậm trong khi phần lá cuộn bên trong lõi có màu xanh nhạt hơn, cuống lá có màu trắng, dùng để làm thức ăn.cải tiếnSửa đổi cho phần nào tiến bộ hơn.cải trangThay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra.cải tuyểnThuyên chuyển trật ngạch hành chánh, thường để chỉ công chức.cải tà quy chínhBỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.cải tángBốc hài cốt đưa chôn ở nơi khác.cải tânSự đổi mới.cải tạoSửa đổi để tốt hẳn lên.cải tổTổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền.cải tử hoàn sinhNg.Cải ViênMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Cải ĐanMột xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.cảmNói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu.cảm biếnBộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra (như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.) thành tín hiệu thuận tiện cho việc đo lường, truyền đi, ghi lại, v.v..cảm cúmBệnh truyền nhiễm nghiêm trọng do virus thông qua đường hô hấp gây ra, tạo cho người bệnh triệu chứng sốt cao, đau nhức toàn thân.cảm giácHình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người.cảm hoài(Cũ) Nhớ tiếc với lòng thương cảm.cảm hóaLàm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình mà bỏ cái xấu để theo gương mình.cảm hứngTrạng thái cảm hứng.cảm kháiCó cảm xúc và bùi ngùi thương tiếc.cảm kíchCảm động và được kích thích tinh thần trước hành vi tốt đẹp của người khác.cảm lạnhMột loại bệnh về đường hô hấp do virus gây ra, thường xuất hiện khi tiếp xúc với trời lạnh và mưa.cảm mạoBị ốm do các yếu tố khí hậu tác động đột ngột đến cơ thể.cảm mếnQuí mến vì cảm phục.cảm nghiệmcảm nhận được qua chiêm nghiệm từ thực tế.cảm nghĩlà những suy nghĩ về cảm xúc hoặc có cảm xúccảm ngộXúc động trong lòng mà tỉnh ngộ, hiểu ra lẽ phải.cảm nhậnNhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan.cảm phiềnPhiền, làm phiền (từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách)cảm phụcCó tình cảm kính trọng, yêu quý do thấy được phẩm chất cao cả của người khác.cảm quanNhận thức, cảm nhận trực tiếp bằng các giác quan.cảm thánBiểu lộ tình cảm, cảm xúc.cảm thôngxem thông cảmcảm thấyThu nhận thông qua các giác quan.cảm thụ(giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài.cảm tácTranh thủ khi phát sinh cảm xúc trước cảnh vật để làm thơ.cảm tìnhSự ưa thích đặc biệt đối với người, vật hoặc sự việc.cảm tínhXem tính tìnhcảm tưởngÝ nghĩ nảy sinh do cảm nhận, xúc động trước sự việc gì.cảm tạ(Trang trọng) Tỏ lòng biết ơn.cảm tử(Kết hợp hạn chế) Dám nhận lấy cái chết, tình nguyện hi sinh mà chiến đấu.cảm xúcCó tư tưởng, tình cảm nảy sinh do tiếp xúc với sự việc khách quan.cảm độngCó sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.cảm ơnTỏ sự biết ơn (đối với người đã giúp đỡ mình)cảm ứngNói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi.cảnNgăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động.cản quangNgăn không cho tia roentgen xuyên qua.cản trởGây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.cảngBến tàu thuỷ, khu vực bờ cùng với vùng nước tiếp giáp và tổ hợp những công trình, thiết bị để xếp dỡ hàng hoá, cung cấp nhiên liệu, nước uống, sửa chữa và thực hiện những dịch vụ khác.cảng hàng khôngSân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống.Cảng Khẩu quốcNay là tỉnh Kiên Giang.cảng vụCơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an ninh cho các sân bay, bến cảng, bến sông.cảnhToàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm.cảnh binhCảnh sát võ trang.cảnh báoBáo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra.cảnh bị(Quân đội) Tuần tra canh phòng để bảo vệ an ninh trong thành phố hoặc khu vực đóng quân.cảnh cáoBáo cho biết là nếu phạm hoặc tái phạm một lỗi tương tự sẽ bị trừng phạt.Cảnh CướcMột đảo ở vịnh Bắc Bộ thuộc tỉnh Quảng Ninh, ở phía đông nam đảo Trà Bản.Cảnh DươngMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.cảnh giácCó sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của kẻ gian.cảnh giớiCanh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó.cảnh gầnxem cận cảnhCảnh HoáMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.cảnh huốngTình trạng gặp phải (cần được ứng xử như thế nào trong cuộc sống).Cảnh HưngMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.cảnh mayCảnh mùa thu.Cảnh NghiTên tự của Lương Thế Vinh. Xem Trạng nguyên họ Lương.cảnh ngộHoàn cảnh sống khó khăn.cảnh phôngxem phong cảnhcảnh quanBộ phận của bề mặt trái đất, với những đặc điểm riêng về địa lí, khí hậu, thuỷ văn, v.v., phân biệt hẳn với những bộ phận xung quanh.cảnh sátNgười thuộc lực lượng vũ trang và không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã hội.cảnh sát chính tảNgười hay bắt lỗi chính tả của người khác.cảnh sắcCảnh thiên nhiên với nhiều sắc màu khác nhau, tạo nên hứng khởi khi nhìn ngắm.Cảnh ThuỵMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Cảnh TiênMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.cảnh tríCảnh thiên nhiên, về mặt được sắp xếp rất hài hoà.cảnh tượngCảnh bày ra trước mắt, gây nên những ấn tượng nhất định.cảnh tỉnhLàm cho thấy sự sai lầm mà sửa chữa.cảnh vậtCảnh thiên nhiên và sự vật cụ thể bày ra trước mắt.cảnh vẻtỏ ra thanh cảnh, cầu kì (thường nói về cách ăn uống)cảnh vệNgười thuộc lực lượng vũ trang chuyên làm nhiệm vụ canh gác và bảo vệ.cảnh vừaxem trung cảnhcảnh vựcKhu vực địa lý nhất định, thường mang tính chất hành chính hoặc sở hữu.cảo(Từ cũ) Tờ viết thảo một bài văn.cảo bảnBản thảo một tác phẩm.Cảo kinhKinh đô cũ của nhà Chu.cảo thơTập giấy nháp thơ.cảo thơm(Từ cũ) Pho sách thơm, sách hay.cảo tángChôn sơ sài, không có khâm liệm quan quách gì.cấmKhông cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại.cấm binhbinh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.cấm chỉCấm hẳn, không cho phép được tiếp tục.cấm chợ ngăn sôngxem ngăn sông cấm chợcấm cung(Từ cũ)cấm cảnngăn cấm, cản trở (nói khái quát).cấm cảugắt gỏng, cáu kỉnh.cấm cốBị phạt giam trong ngục, không cho ra ngoài.cấm cửaKhông cho phép đến nhà mình nữa.cấm khẩuMắc chứng bệnh làm miệng cứng lại, không nói được, thường do biến chứng.cấm lệnh.Cấm SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.cấm thànhNơi vua ở (cũ).cấm tiệtcấm hẳn, cấm hoàn toàn, một cách nghiêm khắc.cấm túcPhạt giam có kì hạn.cấm vậnCấm chuyên chở hàng hoá bán cho một nước nào đó, nhằm bao vây và phá hoại kinh tế.cấm đoánNgăn cấm một cách độc đoán.cấm địaKhu vực cấm ngặt không được tự do qua lại.cấn(Ph.) . Cặn.cấn cáivướng mắc.Cấn HữuMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.cấpMặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống.cấp báchRất gấp, cần phải được giải quyết ngay.cấp báoBáo ngay cho biết, không được chậm trễ.cấp bậcThứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức (thường là chính quyền; nói khái quát).cấp bộTổ chức của nhà nước, đảng hoặc đoàn thể theo từng cấp, ở địa phương.cấp cứuCần cứu chữa ngay để tránh tử vong.cấp dưỡngNgười làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v. v.Cấp DẫnMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.cấp hiệuPhù hiệu đeo ở hai ve cổ áo của quân nhân, chỉ cấp bậc quân hàm, hình bình hành, có màu sắc phân biệt theo quân binh chủng.cấp kỳXem nhanh, cấp tiếncấp phátCấp cho (theo chế độ, theo quy định)cấp phốiVật liệu dùng để rải đường, gồm các thành phần hạt của đất, cát, sỏi, v.v. trộn lẫn theo một tỉ lệ nhất định.cấp sốDãy số trong đó mỗi số bằng số đứng trước cộng thêm hoặc nhân với một số không đổi.cấp số cộngMột dãy số hữu hạn hoặc vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng tổng của số hạng đứng trước nó với một số không đổi (công sai).cấp số nhânDãy số (hữu hạn hay vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một số không đổi.cấp thiếtRất cần thiết, phải được giải quyết ngay.cấp thờiP. (hoặc t. ). Ngay tức thời, ngay lập tức. Đối phó cấp thời. Các nạn nhân cần được trợ giúp cấp thời, không thể chậm trễ.cấp tiếnCó tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.cấp tính(bệnh) ở trạng thái phát triển nhanh.cấp tậpdồn dập, liên tiếp.cấp tốcRất nhanh để tranh thủ thời gian.cấp uỷBan chấp hành cấp bộ đảng.cấp vốnCung cấp tiền vốn cho việc kinh doanh, sản xuất, v.v..cấp độCấp, bậc trong một hệ thống khái quát.cấtNhấc lên, đưa lên.cất binhCất quân.cất chứccách chức.cất cánh(máy bay) bắt đầu rời mặt đất bay lên.cất côngBỏ nhiều công sức làm một việc.cất giấuĐể vào chỗ kín đáo, không cho ai thấy, ai biết.cất giữCất và giữ gìn cho nguyên vẹn, cho khỏi hư hỏng, trong một thời gian (nói khái quát)cất nhắcNâng đỡ để đưa lên một địa vị cao hơn.cất quânĐem quân đi đánh trận.cất rượuHành động làm ra rượu để uống.cất thầmGiấu kín.cất tiếngLên giọng để nói, để hát.cất trữCất, giữ lại để phòng khi cần đến.

1234567891011121314