cấp tập

Tính từ
Tính từ
  1. dồn dập, liên tiếp.
    • Đại bác bắn cấp tập vào sân bay địch.

Cấu tạo âm tiết

cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc
tậpâm đầu t · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cấp tập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.