Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cưởng

Động từ Thanh hỏiVần ương
Động từ
  1. Như cảng, cửa.
  2. Bào một thanh gỗ nào không tốt.

Cấu tạo âm tiết

cưởngâm đầu c · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.