Từ bắt đầu bằng "c" (4.013 từ)

cấuBấm hai đầu móng tay vào và lôi ra.cấu hiệpQuan hệ tình dục.cấu hiệuHiệu quả kết cấu khi chạy máy.cấu hìnhTập hợp các thiết bị (phần cứng) của máy tính kết nối với nhau thành một hệ thống, được dự tính để thực hiện những chức năng định trước.cấu kiệnBộ phận hoặc linh kiện dùng để cấu tạo nên một chỉnh thể (như máy móc, công trình, v.v.)cấu kếtHợp lại với nhau thành phe cánh để cùng thực hiện âm mưu xấu xa.cấu phầnBộ phận cấu thành hoặc hợp thành nên một chỉnh thể hay một hệ thống lớn hơn.cấu thànhThành phần và tỉ lệ giữa các thành phần. Số lượng và dân số.cấu thành tội phạmCác căn cứ xác định hành vi của một người có vi phạm luật pháp hay không nhằm truy cứu trách nhiệm hình sự.cấu trúcQuan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát)cấu tạoKết hợp nhiều bộ phận để làm thành một đối tượng.cấu tứ(văn nghệ sĩ) suy nghĩ, xác định và tổ chức về cả hai mặt nội dung và nghệ thuật trong quá trình chuẩn bị sáng tác một tác phẩm.cấu tửNhững chất tạo thành hệ mà nồng độ xác định thành phần các pha của hệ ở trạng thái cân bằng.cấu uếPhiền não nói chung.cấu véoCấu và véo vào da thịt để làm cho đau hoặc để trêu chọc (nói khái quát)cấyCắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng.cấy môChuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trường nhân tạo, nhằm mục đích nhân giống hay nghiên cứu khoa học.cầmĐàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung.cầm bằngTổ hợp dùng để nêu một giả thiết, coi đó là khả năng hoặc trường hợp xấu nhất đành phải chấp nhận; cứ kể như, cứ coi như là.cầm caĐàn hát.cầm canhBáo hiệu từng canh.cầm chânGiữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự do hoạt động, phát triển.cầm chắcNhất định được.cầm chừng(Thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp) . Giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy lệ để chờ đợi.cầm cáiLàm chủ một canh bạc.cầm cân nảy mực(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.cầm cân nẩy mựcxem cầm cân nảy mựccầm cậpRun rẩy, răng va chạm liên tiếp, do rét quá.cầm cốGiao tài sản (thường là bất động sản) cho người khác giữ làm tin để vay tiền (nói khái quát).cầm cờKhi bầu bạn gặp nhau thường gảy đàn, đánh cờ làm vui, cho nên người ta thường dùng hai chữ cầm kỳ để chỉ tình bạn hữu. Đem tình cầm sắt đổi sang cầm kỳ, ý nói.cầm cựGiữ thế giằng co trong chiến trường.cầm giaoCái đàn khảm ngọc giao.cầm giữGiữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa (thường là có chủ đích)cầm hơi(ăn uống chút ít) để giữ lấy một chút hơi sức cho khỏi chết đói.cầm kì thi họaChỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần phải có (cầm-kỳ-thi-họa, tức giỏi đàn, đánh cờ, làm thơ, và vẽ giỏi).cầm kỳxem cầm cờcầm kỳ thi họaNói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).cầm láiGiữ tay lái để điều khiển xe cộ, tàu bè.cầm lòng(Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Nén giữ tình cảm, xúc động.cầm máuKhiến cho máu ngừng chảy.cầm nã thủCác kỹ thuật sử dụng chủ yếu cổ tay nhằm chụp bắt khóa, làm trật khớp, tê liệt đối thủ.cầm quyềnNắm giữ chính quyền.cầm sắtQuan hệ vợ chồng hoà hợp, ví như quan hệ chung hợp giữa hai loại đàn (đàn cầm và đàn sắt) trong một thú vui; phân biệt với quan hệ bạn bè được ví bằng quan hệ gần gũi của hai thú vui là cầm kì (đàn và cờ).cầm thúChim muông, loài động vật nói chung.cầm trịchĐiều khiển, chỉ dẫn mọi người trong một công việc để tiến hành đúng và nhịp nhàng.cầm tônThú chơi bời phong lưu và thanh cao của nghệ sĩ.cầm tùGiam giữ trong nhà tù.cầm đuốc chơi đêm.cầm đèn chạy trước ô tôTả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.cầm đườngNhà ngồi gẩy đàn. Nhắc tích Bật Tử Tiện làm quan huyện Đan Phủ, gẩy đàn mà công việc đều xong.cầm đầuĐứng đầu một nhóm người làm một việc thường là không chính đáng.cầm đồHoạt động cầm cố tài sản tại cửa hàng để vay tiền, người vay giao tài sản cho cửa hiệu để được vay tiền. Người cầm đồ trả lại khoản vay trong thời hạn quy định và nhận lại đồ vật đã cắm. Hết thời hạn chuộc lại, chủ cửa hiệu trở thành chủ sở hữu của đồ vật đã cắm.cần(Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.cần câuCần nhỏ và dài có buộc dây để câu cá.cần cùChăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên.cần cẩuMáy có cần dài để nâng, hạ, hoặc di chuyển vật nặng.cần kiệmSiêng năng, chăm chỉ và tiết kiệm.cần kiệm liêm chínhSiêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.cần kípPhải làm ngay; Phải thực hiện gấp.cần laocần cù trong lao động, không ngại gian khổ.cần mẫnSiêng năng và lanh lợi.cần saCây có chứa chất ma tuý, có thể dùng trộn với thuốc lá để hút.cần thiếtRất cần, không thể không làm, không có.Cần Thơ.Cần ThạnhMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.cần trụcxem cần cẩucần tăng dân sốDương vật.cần vọtCần dài làm bằng thân cây tre, được lắp cố định vào một trụ chắc, đầu gốc có buộc vật nặng làm cho đầu ngọn nhẹ hơn để có thể nâng lên cao một cách dễ dàng, dùng để kéo vật nặng từ dưới sâu lên.cần vụNhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.cần xéĐồ đựng bằng mây tre, giống như cái giành to, miệng rộng, đáy sâu, có quai, thường dùng để đựng hàng hoá chuyên chở.cần yếuCần thiết và quan trọng.Cần ĐăngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.cầucông trình qua phía trên chướng ngạicầu anChỉ mong được yên thân mà thôi.cầu aoVật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước.Cầu BàMột xã thuộc huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.cầu bơ cầu bấtBơ vơ không nơi nương tựa.cầu chuiCầu xây dựng ở những chỗ có đường giao thông giao cắt nhau, để cho một đường đi bên trên, một đường chui qua phía dưới.Cầu ChàySông bắt nguồn từ núi Đèn, ở độ cao 955m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam và nhập với sông Mã ở Châu Trường (Thanh Hoá). Dài 87, 5km. Diện tích lưu vực 551km2.cầu chìDây kim loại, thường là chì, dễ nóng chảy đặt xen trong một mạch điện, phòng khi dòng điện tăng quá mức thì tự động cắt mạch điện.cầu chứngĐăng ký (nhãn hiệu, mẫu mã).cầu cúngCúng để xin thần linh ban cho điều mong muốn, hoặc để xin cho linh hồn người chết được siêu thoát.cầu cạnhXin xỏ, nhờ vả người có quyền thế để mong được việc gì.Cầu CầmPhụ lưu cấp I của sông Thái Bình bắt nguồn từ đèo Che Nu và đổ vào sông Thái Bình ở Vân Động. Chiều dài 21km. Diện tích lưu vực 81,6km2. Sông Cầu Cầm có nguồn cát vàng đã và đang được khai thác.cầu cốngCầu và cống, về mặt là những công trình bảo đảm giao thông (nói khái quát)cầu cứuXin được cứu giúp trong cảnh nguy nan.cầu daoCông tắc điện tự động có nhiệm vụ đóng ngắt mạch điện, bảo vệ dòng khi có hiện tượng quá tải hoặc ngắn mạch xảy ra.Cầu DiễnMột thị trấn thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.cầu duyênCầu (xin thần thánh) cho được may mắn về đường tình duyên (theo tín ngưỡng dân gian)Cầu DềnMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.cầu gaiLớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm.Cầu GiátMột thị trấn thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Cầu GiấyMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.Cầu HaiPhá ở bờ biển phía đông nam thành phố Huế do di đất Vĩnh Bảo ngăn với biển. Diện tích 84km2, dài 13km, nơi rộng nhất 8km, thông với phá Tam Giang qua các đầm An Truyền, Thanh Lâm, Hà Trung. Thông qua biển qua cửa Tư Hiền.cầu hoàXin ngừng chiến, không giao tranh nữa.cầu hàng khôngĐường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn.cầu hônXin được lấy làm vợ.cầu hồnCầu cho linh hồn người chết được yên, được lên thiên đường.cầu khiếnYêu cầu làm hay không làm việc gì (nói khái quát)Cầu KhoMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.cầu khuẩnVi khuẩn hình cầu hoặc có dạng hình cầu.cầu khẩnCầu xin một cách khẩn khoản.cầu khỉLoại cầu thường được làm bằng tre, dừa,... bắt ngang qua kênh rạch để đi lại.Cầu KhởiMột xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.cầu kinhĐọc kinh cầu nguyện.cầu kiếnxin được gặp (người có địa vị cao).Cầu KèMột huyện thuộc tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.cầu kỳtrang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa.Cầu Lá buôngGia định thành thông chí.cầu lôngMôn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim qua lại trên một lưới căng ở giữa sân.Cầu LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.cầu mayTrông đợi sự may mắn, không có sự đảm bảo chắc chắn.cầu mongMong ước tha thiết điều may mắn, tốt lành sẽ đến.cầu mángMáng dẫn nước được bắc qua các chướng ngại như khe, lạch, sông, suối, chỗ trũng, v.v..cầu mônKhung thành.cầu mắtxem nhãn cầucầu nguyệnXin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gì.cầu nốiCái giữ vai trò làm trung gian để cho các bên được gần gũi nhau hơn trong các vấn đề cùng quan tâm.cầu phaoCác cầu nổi trên mặt nước có kết cấu như xà lan hoặc phao nâng đỡ hệ bản mặt cầu và các tải trọng động tác dụng lên.cầu phongXà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.cầu phúcCầu xin thần thánh ban cho điều tốt lành, hạnh phúc.cầu phướcNhư chúc phước, trái nghĩa chúc dữ.cầu siêuCầu xin cho linh hồn người chết được siêu thoát, theo đạo Phật.cầu sương điếm cỏĂn ở vất vưởng, không nhà cửa, nương thân nơi gầm cầu, lều điếmcầu thangBộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà.Cầu ThiaMột phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.cầu thânXin kết hôn với ai hoặc làm thông gia với gia đình nào đó.cầu thăng bằng(Thể dục dụng cụ) Một dụng cụ thể dục của nữ trong thể dục dụng cụ, gồm một đòn dài nằm trên giá đỡ.cầu thịDiễn tả một ai đó tự tìm hiểu sự thật bằng chính mình.cầu thủNgười tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó.cầu tiêuNhà hoặc nơi có chỗ ngồi đại tiện.cầu toànĐòi hỏi hoàn toàn tốt, hoàn toàn trọn vẹn, theo ý muốn chủ quan của mình.Cầu TreMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.cầu truyền hìnhHình thức tường thuật truyền hình trực tiếp cùng một lúc cuộc giao lưu, đối thoại giữa các đối tượng ở nhiều nơi cách xa nhau, trong đó các bên tham gia có thể nhìn thấy được nhau.cầu trụcMáy dùng để nâng, hạ hoặc di chuyển vật nặng, có hình dạng giống như một nhịp cầu, có chân bắc trên đường ray và chạy được trên đường ray ấy.cầu tàiCầu cho có được nhiều tiền của.cầu tàuCông trình xây dựng ở bến cảng để tàu thuyền, sà lan, v.v, cập bến xếp dỡ hàng hoá hoặc để hành khách lên xuống.cầu tõmChỗ đi tiêu đi tiểu.cầu tựĐến các đền chùa cầu xin có con trai để nối dõi tông đường.cầu vượtCầu bắc vòng lên cao để vượt qua con đường khác mà không cắt ngang, không làm ảnh hưởng đến giao thông ở cả hai tuyến.cầu vồngHiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (hay mặt trăng), do hiện tượng các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù tạo thành.Cầu XanhCầu Lam. Xem Cầu Lam, Lam kiều.cầu xinXin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung.Cầu ôCầu do quạ làm ra để Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.Cầu Ông LãnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.cầu đườngCầu cống và đường sá.cầu được ước thấyCầu mong, ao ước điều gì thì được ngay điều đó.Cầu ĐấtMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.cầy giôngCầy to bằng con chó, lông xám đen, có bờm dọc lưng, có túi thơm gần hậu môn.cầy hươngCầy nhỏ hơn cầy giông, lông nâu đen, không có bờm, có túi thơm gần hậu môn.cầy tơ bảy mónChơi chữ : Thịt chó.cẩmViên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp.Cẩm AnMột xã thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.cẩm bàoÁo dài bằng gấm, dùng cho quan mặc.Cẩm Bình(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 11-3-1977 do hợp nhất hai huyện Cẩm Giàng và Bình Giang. Diện tích 214, 43km2. Dân số 218. 062 (1993). Từ 17-2-1997 chia thành hai huyện cũ (x. Bình Giang; x. Cẩm Giàng), Việt Nam.Cẩm ChâuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.cẩm chướngLoài cây nhỏ có hoa thơm và có cánh nhiều màu sặc sỡ.Cẩm ChếMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cẩm DuệMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm DươngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gò Dầu (Tây Ninh), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), Việt Nam.Cẩm HoàngMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cẩm HuyMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.Cẩm HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.Cẩm HảiMột xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm LaMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Thành (Hải Dương), h. Yên Hưng (Quảng Ninh), Việt Nam.cẩm laiCây rừng cùng họ với trắc, gỗ nặng, rắn, lõi đỏ hay đỏ vàng, có nhiều vân.Cẩm LiênMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), Việt Nam.Cẩm LýMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Cẩm LĩnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), Việt Nam.Cẩm LươngMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm LạcMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm LộcMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm MinhMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm MỹMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm NamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.cẩm nangTúi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ.Cẩm NgọcMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.cẩm nhungHàng dệt hoa rất mịn.Cẩm NhânMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Cẩm NhượngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm NinhMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Cẩm PhongMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm PhôMột phường thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Cẩm PhúMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm PhúcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.Cẩm PhủMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm QuanMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm QuangMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm QuýMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.cẩm rẩmCa cẩm, cằn nhằn.Cẩm SơnMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm ThanhMột xã thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Cẩm ThăngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm ThượngMột phường thuộc thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cẩm ThịnhMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm TrungMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm TâmMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm TânMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm TâyMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.cẩm túCảnh thiên nhiên tươi đẹp hoặc văn chương rất hay, ví như có vẻ đẹp, hay giống như gấm thêu.cẩm tườngTường lát gạch hoa.Cẩm VânMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cẩm VănMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cẩm VũMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cẩm XuyênMột huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Cẩm XáMột xã ở thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam.cẩm y vệCơ quan đặc trách bảo vệ hoàng đế, thường mặc áo cẩm thêu rồng 5 móng.Cẩm YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Thất (Hà Tây), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Thông Nông (Cao Bằng), Việt Nam.Cẩm ânMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Cẩm ĐiềnMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cẩm ĐoàiMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cẩm ĐànPhụ lưu cấp I lớn nhất của sông Lục Nam, chảy theo hướng gần bắc nam, đổ vào sông Lục Nam bên bờ phải ở Khê Tang cách cửa sông chính 90km. Dài 77km. Diện tích lưu vực 705km2.Cẩm ĐìnhMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Cẩm ĐôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cẩm ĐườngMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Cẩm ĐịnhMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.cẩnKhảm.cẩn bạchKính trọng mà bày tỏ, mà nói ra.cẩn chíghi chép cẩn thậncẩn mật(Xem từ nguyên 1) Cẩn thận và nghiêm ngặt.cẩn thậnThận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay.cẩn trọngCẩn thận vì rất coi trọng.cẩn tắcCẩn thận.cẩuCon chó (thường dùng khi nói đùa).cẩu hợpSống chung một cách bất chính với nhau, trái với phong tục, lễ giáo.cẩu thảKhông cẩn thận, chỉ cốt cho xong.CẫuCầu xin giúp.cậnGần, trái với viễn (xa).cận chiếnĐánh gần, đánh áp sát.cận cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần (thường lấy hình người khoảng từ ngực trở lên); đối lập với viễn cảnh.cận dụngThiết yếu, cần đến hàng ngày.cận kềRất gần, như ở sát ngay bên cạnh.cận thànhCó khoảng cách gần sát với khung thành.cận thầnBề tôi thường ở bên cạnh vua chúa và được vua chúa tin dùng.cận thịBệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật ở xa.cận vệLính hầu ở bên cạnh vua chúa.cận đạiThời đại lịch sử, sau thời trung đại, trước thời hiện đại.cậpĐến nơi.cập kêĐến tuổi lấy chồng (cũ).cập kênhDễ nghiêng lệch bên này, bên kia khi đụng vào, vì có các góc kê không bằng nhau.cập nhậtBổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình.cập rậpvội vàng và gấp gáp.cập vật.cậtPhần thân người ở giữa lưng.cật lựcP. (Làm việc gì) một cách hết sức lực.cật vấnHỏi vặn, gặng hỏi cặn kẽ, nghiêm nhặt.cậuEm trai của vợ hoặc của mẹ.cậu nhỏDương vật.cậu thịCậu mợ.cậu ấmTừ thời trước dùng để gọi con trai nhà quan.cậyNhờ vả việc gì.cậy thếỶ vào thế mạnh mà ức hiếp người khác hoặc làm liều.cắcHào.cắc củmGóp nhặt, chắt chiu, dành dụm từng tí một.cắc kèxem tắc kècắmLàm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác.cắm cúiTừ gợi tả dáng vẻ hơi cúi xuống, chăm chú và mải miết làm việc gì, không để ý đến xung quanh.cắm sừng(vợ) lừa chồng để ngoại tình.cắm trạiNói thanh niên, học sinh đóng lều ở một nơi, để sinh hoạt vui chơi trong ngày nghỉ.cắm đầu(cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.cắm đầu cắm cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).cắnGiữ và siết chặt bằng răng hoặc giữa hai hàm, thường để làm đứt, thủng.cắn câuĐã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu.cắn răngNghiến hai hàm răng lại để cố chịu đựng nỗi đau đớn; cố gắng chịu đựng nỗi đau, không nói ra.cắn rứtDay dứt trong lòng, không sao yên được.cắn xéXung đột, nói xấu nhau vì tranh giành thứ gì.cắpKẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn.cắtChim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh.cắt bỏKhông cho tiếp tục nữa.cắt bớtBỏ đi một đoạn; Bỏ đi một phần.cắt cầucắt đứt, thôi không tiếp tục quan hệ nữa (thường trong việc kinh doanh, làm ăn).cắt cổ(Giá cả hoặc mức lãi) Cao đến mức đáng sợ.cắt cổ con nítchỉ một cái gì đó giá quá caocắt ngangCản trở ở giữa.cắt nghĩaGiải thích cho rõ nghĩa, cho hiểu được điều gì.cắt thuốcBốc thuốc nam hay thuốc bắc cho người ốm.cắt tóc(Miền Bắc Việt Nam) Hành động cắt các loại tóc.cắt xénCắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn.cắt đúmĐi chợ cầu duyên.cắt đặtSắp xếp công việc và cắt cử người làm.cằmBộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên.cằn(đất trồng trọt) không có hoặc hết màu mỡ.cằn cặtHay kêu ca, gắt gỏng và bắt bẻ một cách khắt khe.cằn cọcKhông đủ sức lớn lên như bình thường.cằn cỗi(Đất đai) Rất cằn, không chút màu mỡ.cằn nhà cằn nhằn(nhưng ý liên tiếp và kéo dài).cằn nhằnLẩm bẩm để phàn nàn, đay nghiến vì bực bội với ai.cẳngPhần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân.cẳng giòchân giò.cẳng tay(Kng.) . Phần của chi trên từ khuỷu đến cổ tay.cặc(Thông tục) Dương vật.cặm(Ph.) cắm.cặm cụiChăm chú, mải miết làm việc gì.cặnTạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng.cặn bãCái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn và bã sau khi đã chắt lọc, lấy hết tinh chất.cặn kẽKĩ lưỡng, từng li từng tí.cặpHai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau.

1234567891011121314