Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chân giả

Danh từ
Danh từ
  1. Phần lồi của chất nguyên sinh, giúp các động vật đơn bào di chuyển hay bắt mồi.

Cấu tạo âm tiết

chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
giảâm đầu gi · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chân giả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.