cộ

Danh từĐộng từTính từ Thanh nặngVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [ko˧˨ʔ] · Huế [kow˨˩ʔ] · Sài Gòn [kow˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một loại xe không có bánh xe hay còn gọi là xe quệt, do trâu bò kéo, trượt trên đất phẳng hay trên bùn ướt, thông dụng ở đồng bằng Nam Bộ và ở miền núi.
    • Trâu kéo cộ lúa.
Động từ
  1. kéo bằng sức trâu hay bò
    • Cho trâu cộ lúa từ ngoài đồng về.
Tính từ
  1. (cơ thể hoặc bộ phận cơ thể) to lớn
    • Thân hình to cộ.

Từ ghép có "cộ"

Cấu tạo âm tiết

cộâm đầu c · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.