chùy
- Chuỳ.
- Thứ võ khí bằng kim loại đầu tròn, có cán.
- Một tay mang một chuỳ sắt (Nguyễn Huy Tưởng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chùy"
箠chuỷ, chủy, chùy, thùy, chuỳ揣ma, sủy, soại, tuy, chùy, chuỳ搥chuy, trùy, chùy, chuỳ, đôi锤chuy, truy, chùy, chuỳ, đôi錐trùy, chùy, chuỳ槌chùy, chuỳ, đôi錘chuy, truy, trùy, chùy, chuỳ圌chùy, thùy, thuyên, đoàn椎chuy, truy, trùy, chùy, chuỳ锥trùy, chùy, chuỳ棰chuỷ, chủy, trùy, chùy, chuỳ缒trúy, trùy, chùy捶chuý, chuỷ, chủy, chúy, chùy䋘trúy, trùy, chùy, chuỳ鎚trùy, chùy, chuỳ, đôi縋trúy, trùy, chùy, chuỳ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chùy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.