Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chùy

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần uy
Danh từ
  1. Chuỳ.
  2. Thứ võ khí bằng kim loại đầu tròn, có cán.
    • Một tay mang một chuỳ sắt (Nguyễn Huy Tưởng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chùy"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Cấu tạo âm tiết

chùyâm đầu ch · vần uy · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chùy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.