chùn chụt

Phó từ
Phó từ
  1. Chụm hai môi lại thành tiếng.
    • Hôn chùn chụt.
    • Bú chùn chụt.

Cấu tạo âm tiết

chùnâm đầu ch · vần un · thanh huyền
chụtâm đầu ch · vần ut · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chùn chụt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.