Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cùn

Tính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần un

Phát âm (IPA): Hà Nội [kun˨˩] · Huế [kun˦˩] · Sài Gòn [kʊwŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Trơ mòn, không sắc.
    • Dao cùn.
    • Kéo cùn.
  2. Đã mòn cụt đi.
    • Chổi cùn rế rách.
    • Ngòi bút cùn.
    • Kiến thức cùn dần.
  3. Tỏ ra trơ, lì, không cần biết đến phải trái, hay dở, và phản ứng của người xung quanh.
    • Lí sự cùn.
    • Giở thói cùn.
    • Cùn đến mức đuổi cũng không chịu về.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cùn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh blunt
🇯🇵 Tiếng Nhật 鈍い にぶい
🇷🇺 Tiếng Nga тупой тупо́й

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "cùn"

Cấu tạo âm tiết

cùnâm đầu c · vần un · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cùn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.