Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công đạo

Danh từ
Danh từ
  1. Lối sống chung, lối sống lương tâm ai cũng phải tuân theo.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "công đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.