cúp
Phát âm (IPA): Hà Nội [kup̚˧˦] · Huế [kup̚˦˧˥] · Sài Gòn [kʊp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao.
- Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ.
- Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao.
- Tranh cúp bóng đá thế giới.
- Cái cốc có chân.
- Cúp sâm banh.
- Cách cắt may.
- Bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo.
- Xe máy Nhật.
- Mới mua chiếc cúp đời mới.
- (Kết hợp hạn chế với đuôi) Gập xuống và quặp vào.
- Chó cúp đuôi chạy.
- Cắt (tóc).
- Cúp tóc.
- Cúp đầu.
- Cắt điện.
- Cúp điện.
- Cắt lương, không trả công.
- Cúp lương.
- Cúp công thợ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
đồ mĩ nghệ, giải thưởng, cốc có chân, cách cắt may : ; xe máy Nhật : ; cắt, cắt điện, cắt lương
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cúp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | trophy · cup (trophy); to cut off · cup |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la coupe · la coupure |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ถ้วย thûai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il trofeo · la coppa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cúp"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cúp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.