Cụm từ
- Diễn giải: "mạ" là từ địa phương để chỉ mẹ. Trẻ con nếu gặp chuyện gì mà cứ cậy dựa, chờ người mẹ ra bênh vực thì có khi đã bị người khác tát vào mặt mình khi mẹ chưa kịp đến.
- Ý nghĩa: Không nên ỷ lại, phải biết tự lực trong cuộc sống vì nếu cứ chờ được sự giúp đỡ của người khác, có khi đã bị thiệt hại lớn rồi.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| chờ | âm đầu ch · vần ơ · thanh huyền |
| được | âm đầu đ · vần ươc · thanh nặng |
| mạ | âm đầu m · vần a · thanh nặng |
| thì | âm đầu th · vần i · thanh huyền |
| má | âm đầu m · vần a · thanh sắc |
| đã | âm đầu đ · vần a · thanh ngã |
| sưng | âm đầu s · vần ưng · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "chờ được mạ thì má đã sưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.