Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chỉ tay

Động từ
Động từ
  1. Chỉ trỏ, ra lệnh, sai khiến người khác làm.
    • Quen thói chỉ tay.

Cấu tạo âm tiết

chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chỉ tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.