choạc
- Giạng ra.
- Choạc chân.
- Mắng mỏ.
- Đi chơi về bị bố choạc cho một mẻ.
Từ ghép có "choạc"
chệch choạcKhông đồng đều và không ăn khớp với nhau.loạc choạcRời rạc, gồm những phần không ăn nhịp với nhau.chuệch choạcxem chệch choạc
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "choạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.