Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

choạc

Động từ Thanh nặngVần oac
Động từ
  1. Giạng ra.
    • Choạc chân.
  2. Mắng mỏ.
    • Đi chơi về bị bố choạc cho một mẻ.

Từ ghép có "choạc"

Cấu tạo âm tiết

choạcâm đầu ch · vần oac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "choạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.