Cleopatra

Danh từ
Danh từ
  1. (Sinh vật học) Một giống bướm sống ở châu Âu.
  2. Các vị nữ hoàng Ai Cập cổ đại có tên Cleopatra (Cleopatra I - Cleopatra VII)

Câu ví dụ

  • Nếu chiếc mũi của Cleopatra mà thấp hơn một chút, lịch sử thế giới chắc sẽ khác đi.If Cleopatra's nose had been a little lower, the history of the world might have been different.

Định nghĩa theo mục "Cleopatra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.