Động từ
- Lười nhác không chịu làm gì cả (nói khái quát)
- thái độ chây lười
- chây lười lao động
Câu ví dụ thêm
- Đừng có chây lười trên giường, trừ khi bạn có thể kiếm tiền trên giường.Don't stay in bed, unless you can make money in bed.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chây lười" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.