Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chóc ngóc

Động từTính từ
Động từ
  1. Ngóc đầu lên.
    • Lặn một lúc lại chóc ngóc đầu lên mặt nước
Tính từ
  1. Trơ trọi, lẻ loi một mình.
    • Không đi đâu, ngồi chóc ngóc ở nhà
    • Đứng chóc ngóc một xó

Cấu tạo âm tiết

chócâm đầu ch · vần oc · thanh sắc
ngócâm đầu ng · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chóc ngóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.