chính ngạch

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thức các công ty, doanh nghiệp ký hợp đồng kinh tế, thương mại với các đối tác nước ngoài theo một hiệp định đã cam kết có hiệu lực giữa các quốc gia hoặc tổ chức.

Cấu tạo âm tiết

chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc
ngạchâm đầu ng · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chính ngạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.