chan hòa

Động từ
Động từ
  1. (tình cảm, lối sống) Hòa vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt.
    • Cùng sống chan hòa.
  2. Tràn đầy và đều khắp mọi nơi.
    • Mặt trời sáng sớm chiếu rọi những tia nắng chan hòa.

Cấu tạo âm tiết

chanâm đầu ch · vần an · thanh ngang
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chan hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.