cafe

Danh từ
Danh từ
  1. Xem cà phê.

Câu ví dụ

  • Có vài quyển tạp chí trên cái bàn uống cafe đó.There are a few magazines on the coffee table.

Định nghĩa theo mục "cafe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.