tua ma lin

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Địa lý học) Khoáng chất tồn tại dưới dạng những hình lăng trụ dài, nhiễm điện bằng nhiệt hoặc ma sát.

Cấu tạo âm tiết

tuaâm đầu t · vần ua · thanh ngang
maâm đầu m · vần a · thanh ngang
linâm đầu l · vần in · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tua ma lin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.