Paris
Địa danh
- Thủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp.
Câu ví dụ
- Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.Paris is the most beautiful city in the world.
- Tôi muốn đi du học ở Paris.I'd like to study in Paris.
- Tom tới Paris để học tiếng Pháp.Tom went to Paris to study French.
"Paris" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Paris |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 巴黎 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 파리 pari |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | Paris |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | París |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | Parijs |
| Tiếng Ba Lan | Paryż |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Định nghĩa theo mục "Paris" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.