Từ bắt đầu bằng "p" (1.279 từ)
phó lýNgười phụ cho lý trưởng (cũ).phó lỵĐế chỗ làm quan.phó mátThức ăn bằng sữa đã đông đặc thành khối rắn hoặc dẻo, có hoặc không lên men.phó mặcGiao đứt cho, khoán hẳn cho mà không dòm ngó đến nữa.phó nháyNgười chụp ảnh.phó nhậmĐi nhậm chức.phó quanĐi đến chỗ làm quan, đi nhậm chức.phó sứChức quan ngoại giao đi sứ nước ngoài, ở dưới chức chánh sứ (cũ).phó thangDấn mình vào nước sôi.phó thácGiao cho người mình tin cẩn.phó thương hàn(Y học) Bệnh sốt giống như bệnh thương hàn do vi trùng Sốt-mu-le gây ra.phó thựKý phụ hoặc tiếp ký vào một văn bản để có hiệu lực thi hành sau khi cấp trên đã ký.phó tiến sĩHọc vị sát ngay dưới học vị tiến sĩ.phó tếMột chức thánh sau chức linh mục và giám mục.phóngNhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.phóng hoảNém lửa vào cho cháy.phóng khoángKhông chịu những sự bó buộc vụn vặt.phóng lãngThích tự do, chỉ muốn vượt ra ngoài khuôn khổ của đạo đức thông thường.phóng nhanh vượt ẩuSự không biết tự chủ khi tham gia giao thông.phóng pháoNói máy bay chuyên đi thả bom.phóng sinhNói người theo Phật giáo đem thả những cầm thú bắt được.phóng sựThể văn chú trọng diễn tả sự thật mà mình trông thấy và giải đáp các vấn đề do những sự thật ấy nêu ra.phóng tayMạnh bạo và rộng rãi.phóng thanhNói máy có tác dụng làm cho tiếng nói to ra để cho nhiều người nghe được.phóng thíchThả những kẻ bị bắt ra.phóng tácXây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ thuật khác (tiểu thuyết, ký sự...)phóng túngTự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức.phóng uếỈa đái không đúng nơi, đúng chỗ.phóng viênNgười chuyên đi lấy tin để viết bài công bố trên đài, báo.phóng xáPhóng thích và ân xá.phóng xạNói một số nguyên tố hoá học có khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác và trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ.phóng điện(Vật lý học) .phóng đãngBừa bãi, không chịu theo phép tắc, kỉ luật gì.phóng đạiLàm to ra nhưng vẫn giữ tỷ lệ.phóng ảnh viênNgười hành nghề chiếu bóng.phótNói cách nhảy nhanh, đánh thoắt một cái.phôBày ra để khoe.phô diễnTrình bày ý kiến, lời lẽ.phô maxem phó mátphô maixem phó mátphô trươngBày ra để trang hoàng bề ngoài.phô tàiKhoe khéo.phôiSản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài.phôi phaPhai nhạt đi kém vẻ tươi thắm.phôi sinh họcMôn học về sự phát triển của sinh vật từ lúc còn ở trạng thái phôi đến khi trưởng thành.phôi thaiCơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên. Phôi thai phát triển tốt.phôm phốpNói béo trắng.phôngTấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.phông bạtChỉ tính cách người muốn thể hiện với người khác rằng trông mình giàu có, có năng lực.phông nềnPhần làm nền, có tác dụng làm nổi bật những gì ở trên hoặc trước nó.phù(Y học) Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lên.phù chúCác phép quyến tà, bùa chú, ấn quyết, sắc lệnh của các thầy phù thuỷ và pháp sư dùng trong việc trừ tà ma.Phù Chẩn.phù duSâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.phù dungLoài cây cùng họ với cây bông, hoa to và đẹp, sáng nở thì màu trắng, chiều tàn thì màu hồng, trồng làm cảnh.phù dâuNgười con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới.Phù Giao TửHiệu của Trần Đoàn.phù hiệuVật để bày tỏ một ý gì thường dùng để đeo.phù hoaMàu mỡ bề ngoài.phù hồngMạch nổi.phù hộNói quỷ thần giúp đỡ, theo mê tín.phù hợpKhớp đúng với nhau.Phù Khê.phù kế(Vật lý học) Dụng cụ gồm một cái phao thả nổi trong chất lỏng và dùng để đo tỉ trọng của chất đó.Phù Lai SơnNơi Từ Thức gặp tiên.Phù Lá HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.Phù Lá HánTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.Phù Lá TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.Phù Lá ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.Phù LảngLoại gốm tráng men, tuy không tinh xảo, đa dạng như gốm Bát Tràng, nhưng gốm Phù Lãng cũng thuộc loại đẹp. Đặc trưng men gốm Phù Lãng là màu da lươn sóng đẹp, hoa văn trang trí nghệ thuật. Sản phẩm chủ yếu loại gốm này là đồ dân dụng, được duy trì đến ngày nay.phù nềPhù (nói khái quát).phù phiếmViển vông, không có nội dung thiết thực, không có giá trị thực tế.phù phépPhép thuật của phù thủy dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.phù phùTiếng thổi từ trong mồm ra, hay tiếng gió.phù quanNâng đỡ quan tài, đi theo quan tài.phù rểNgười con trai đi theo cạnh chú rể trong lễ cưới.phù saĐất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.phù sinhNói cuộc đời bềnh bồng trôi giạt, theo nhân sinh quan của người yếm thế.phù tangPhù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang.phù thuỷNgười có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín.phù thũngBệnh phù làm cho da sưng mọng lên.phù thầnBùa hộ mệnh.phù tiết(cổ) vật làm tin của vua ban. Thời xưa, phù tiết thường làm bằng tre, gỗ, ngọc, hoặc đồng, được khắc chữ. Phù tiết thường được chia làm hai nửa. Chỉ có người được trao quyền mới có đủ hai nửa để ráp lại thành một. Người giữ phù tiết có thể nhân danh nhà vua tử hình bất kỳ ai không tuân theo binh luật, và những quyền khác nữa.phù trìGiúp đỡ và giữ gìn (cũ).phù trầmChìm nổi.phù táGiúp đỡ.phù xuất(Thiền) .phù điêuHình thức điêu khắc trình bày những hình đắp cao hay chạm nổi trên nền phẳng.phù độngKhông ổn định, thay đổi dễ dàng.phùn phụtTiếng thổi hay bật ra mạnh.phùng mang trợn mắtLàm gì quá sức.phùng mồm trợn mắtLàm điều ngạc nhiên.phúMột thể văn vần của Trung Quốc và của Việt Nam, không hạn định số câu, số chữ.phú bẩmNói năng lực tự nhiên đã sẵn có ở một người.Phú BổnTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1962 đến 1977, tương ứng Nam phần tỉnh Gia Lai ngày nay.phú cường(Từ cũ) Giàu mạnh.phú dưỡngHiện tượng các chất dinh dưỡng trong nước tăng làm rong tảo phát triển mạnh. Khi chúng chết, xác phân hủy trong nước làm giảm luợng oxy trong nước ảnh hưởng đến các sinh vật sống trong nước, nước có màu đục, mùi hôi khó chịu.phú hàoNgười giàu và có thế lực trong một địa phương (cũ).Phú Hòa ĐôngTên của một xã.phú hậuNhà giàu (cũ).Phú MỹMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.phú nôngNgười có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy.phú quí như phù vân(Nghĩa đen) Giàu sang như mây trôi nổi.phú quýGiàu sang.Phú QuốcThành phố đảo thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Phú SĩNgọn núi cao nhất ở Nhật Bản.phú thươngNgười buôn bán giàu có.phú thịnhPhồn phụ, thịnh vượng.Phú Thọ.Phú XuânMột làng thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên, Việt Nam; Cố đô Huế.Phú YênMột tỉnh của Việt Namphú ôngNgười đàn ông giàu có (cũ).phúcĐiều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn.phúc bạcPhúc mỏng, ít phúc (không phải bạc là trắng, dù tác giả có ý đối với chữ má đào).phúc hoạ đạo trờiNói người ở đời gặp phúc hay gặp hoạ đều do ý trời, không phải ngẫu nhiên.phúc hạchlần thi cuối cùng trong kỳ thi hương, xét cả lại những người trúng cách trong ba kỳ trước, để xem những ai đáng đậu.Phúc HảiMột làng thuộc xã Cổ Đạm, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam, được hình thành từ ngày 20 tháng 6 năm 1569.phúc hậuPhúc đức và hiền hậu.phúc khảoViên quan chấm thi trong kỳ thi hương, chấm lại những bài thi đã được quan sơ khảo chấm rồi.Phúc KiếnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.Phúc Kiến, Chiết GiangHai tỉnh phía đông nam Trung Quốc, nơi cát cứ cũ của Từ Hải.phúc kíchĐánh bất ngờ bằng cách xông ra từ nơi ẩn nấp.phúc lànhĐiều tốt lành, may mắn được ban phát nhờ làm việc thiện.phúc lộcVận may và của cải.phúc lợiLợi ích mà mọi người có thể được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ phải trả một phần.phúc mạcLớp màng bụng bao bọc tất cả các bộ phận trong bụng.phúc phậnPhần phúc được hưởng, theo quan niệm cũ.Phúc ThànhTên một cửa bể ở Hà Nam Ninh.phúc thầnNgười có danh tiếng, sau khi chết được thờ làm thần (cũ).phúc thẩmXét lại những vụ án do tòa án dưới đưa lên.Phúc ThọMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.phúc thủy nan thu(Nghĩa đen) Nước đã đổ ra thì khó thu về.phúc tinhNgb. Người cứu người khác ra khỏi cảnh khổ sở.phúc traXem xét lại.phúc trìnhBáo cáo về một vấn đề đã được giao phó theo dõi.phúc tìnhBày tỏ trước những người có quyền hỏi và nhiệm vụ nghe.phúc ánXem xét lại một cái án.phúc âmTrả lời thư bằng thư (cũ).phúc đápTrả lời.phúc đứcĐiều may mắn, do đời trước ăn ở tốt lành để lại cho đời sau.phúc ấmPhúc của tổ tiên để lại cho con cháu.phúngCười ngạo.phúng dụToàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một cách cụ thể (thí dụ.phúng phínhNói má béo phị ra.phúng viếngĐem đồ lễ đến viếng người chết.phúng điếu.phútkhoảng thời gian bằng 60 giây, hoặc bằng 1/60 giờphút chótChỉ phút cuối cùng trong khoảng thời gian.phút đâuTrong giây lát, thình lình.phăm phămNhanh và hùng hổ.phăm phắpĐều và có trật tự.phăn phắtNhanh và gọn.phăngNgay lập tức.phăng phăng(di chuyển) ngay lập tức một cách rất nhanh, mạnh và liền một mạch.phăng-te-dixem phăng-tê-diphăng teoMột con bài của bài tây, khi đánh ra thì có thể át được tất cả các con bài khác.phăng-tê-diKhúc phóng túng.phĩnhNói mặt hay chân tay sưng to lên vì phù.phĩnh bàyKhơi sự việc nào ra.phũ(Lời nói, hành động) Thô bạo đến mức tàn nhẫn.phũ phàngTàn nhẫn, ghẻ lạnh, không một chút thương cảm.phũngGiống như vật thể hình vành.phơNói mái tóc hay râu bạc hoàn toàn.phơiRải ra, chăng lên cho khô.phơi bàyĐể lộ rõ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người.phơi nhiễmChịu ảnh hưởng xấu từ bên ngoài dẫn đến bệnh do không chịu phòng ngừa.phơi phớiPhấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.phơn phớtNói màu rất nhạt.phưng phứcNói món ăn hoặc hương hoa thơm lắm.phươngĐường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến.Phương Cao kén ngựaNói chuyện Cửu Phương Cao đi mua ngựa. xem Kén ngựaphương chi(cũ) Huống chi, còn nói gì đến.phương chiếuNắng ban chiều.phương châmTư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt bằng câu ngắn gọn.phương diệnMặt nào đó được tách ra để xét riêng.phương diện quốc giaVị quan đảm đang công việc một vùng đất nước.phương duMàn vuông che cho tang gia đi sau áo quan.phương giải(Địa lý học) .phương hướngĐường đi về phía nào, đường lối.phương hạiHại đến, gây thiệt cho.phương kếCách.phương ngônTục ngữ của địa phương, bộ phận ngôn ngữ dùng riêng trong một vùng nhất định.phương ngữBiến thể của một ngôn ngữ được sử dụng theo địa phương hoặc theo tầng lớp xã hội.phương ngữ họcNgành nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ phương ngữ, lĩnh vực con của ngôn ngữ học xã hội.phương phiHoa cỏ tươi tốt hương nồng nàn thắm thiết.phương phápLề lối và cách thức phải theo để tiến hành công tác với kết quả tốt nhất.phương quốcHình thái quốc gia bán khai, chưa hoàn toàn tách khỏi bộ lạc.phương saiTừ chuyên môn thống kê, có nghĩa là xác suất khác biệt từ giá trị kỳ vọngphương sáchBiện pháp để giải quyết một vấn đề.phương thuốcBài thuốc chữa bệnh.phương thứcCách thức và phương pháp (nói tổng quát).phương thức lâm sinhMột hệ thống các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động vào rừng trong cả một luân kỳ kinh doanh để đạt được các mục tiêu về chất lượng và sản lượng của kinh doanh lâm nghiệp.phương tiệnCái dùng để tiến hành công việc gì.phương tiện giao thôngđể chỉ bất những gì dùng để đi lại từ xe đạp đến ô tô.phương tiện vận tảinhững cỗ máy có thể chuyển đồ đạc, đồ dùng hoặc con người từ nơi này đến nơi khácphương trìnhTừ toán học chỉ đẳng thức chứa một hay nhiều ẩn số.phương trưởngKhôn lớn.phương trượngChỗ ngồi của nhà sư trụ trì ở chùa.phương tâyTên chung chỉ các nước Tây-âu cùng với một phần Bắc-Mỹ hợp thành tổ chức Bắc Đại tây dương.phương tích(Toán học) Hiệu số giữa bình phương khoảng cách từ điểm đã cho đến tâm đường tròn (hoặc mặt cầu) và bình phương bán kính đường tròn (hoặc mặt cầu).phương xúVừa thơm vừa thối.phương ánBản trình bày dự kiến việc phải làm.phước(Đph) .phước báu.Phước Chánh.Phước Hải.phước lànhxem phúc lành.Phước Mỹ TrungMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.phước phầnTính lành trong mỗi người.Phước SơnMột huyện miền núi của tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.phước đức(Phật giáo) xem phúc đức.phướnThứ cờ riêng của nhà chùa, thường treo dọc, tạo bằng những mảnh vải hẹp nhiều màu sắc.Phướn nhà ĐườngĐường sử.phườngKhu, xóm của những người cùng nghề (cũ).phường chèogánh hát chèo hay tổ chức của những người hát chèo (cũ).phường hoaPhường bán dâm và xướng ca.phường hộiTổ chức của thợ thủ công cùng nghề hoặc của nhà buôn cùng buôn một thứ hàng trong xã hội phong kiến.phường tuồnggánh hát tuồng hay tổ chức của những người hát tuồng (cũ).phưỡnPhồng to ra.phượcBạc bẽo, bạc đãi.phượngChim tưởng tượng có hình thù giống chim trĩ, được coi là chúa của loài chim.phượng hoàngChim phượng.phượng liễn loan nghiXe, kiệu và đồ nghi trượng có chạm khắc thêu vẽ hình loan, chim phượng.phượtĐi du lịch dã ngoại bằng xe máy và ba lô.phượuBịa đặt, lếu láo.PhạPhạ nhật (kinh phật)phạchTiếng đập cửa một vật to bản và nhẹ.phạmPhạm nhân nói tắt.phạm húy(Cũ) Nói đến tên riêng của bậc tôn trưởng mà lẽ ra phải kiêng.phạm luậtLàm trái với lệ luật.Phạm Ngũ LãoMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.phạm phápLàm điều pháp luật cấm.phạm phòngNói đàn ông bị ngất trong lúc đang giao hợp, hay bị ốm sau khi giao hợp.Phạm ThiênTên của một vị thần trong Phật giáo.phạm thượngChạm một cách vô lễ đến người trên.phạm trùKhái niệm phản ánh những mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng.phạm tộiHành động trái với pháp luật.phạm tội học.phạm viKhuôn khổ giới hạn một hoạt động.phạm đồKẻ mắc tội.phạnLiễn đựng cơm.phạn ngữNgôn ngữ cổ của ấn Độ, tức là xăng-xcri, nghĩa là tiếng thiêng liêng.phạn điếmHàng cơm.phạng(Phương ngữ) như phang.phạtChém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc.phạt gócPhạt lỗi người đá bóng ra sau thành bên mình.phạt mộcLễ bắt đầu chặt cây làm nhà (cũ).phạt nguộiHành động xử phạt người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ thông qua thiết bị an ninh giám sát, trong khoảng thời gian nhất định.phạt nóngViệc cảnh sát giao thông xử phạt ngay lập tức khi phát hiện người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ.phạt vạBắt phạt vì đã phạm vào quy ước và tục lệ của làng (cũ).phạt đềnPhạt cầu thủ phạm lỗi nặng ở sát khung thành người đó bằng cách cho đối phương đá trực tiếp, chỉ thủ thành được đỡ bóng.phả hệGia phả ghi chép dòng dõi họ hàng.Phả đồngBản đàn chép thành quyển, tức sách dậy đàn.phảiĐúng, phù hợp.phải biếtỞ mức độ cao.phải bảBị người khác mê hoặc.phải chiNếu mà.phải chăngCó đúng không.phải cáchHợp lí.phải cáiChỉ vì, có chỗ yếu là.phải dấuCó vết đòn hay vết đâm.phải giáKhông đắt quá.phải gióBị cảm lạnh ngất đi.phải giờNói sinh hay chết trúng giờ không lành, theo mê tín.phải gáiMê gái mà xao nhãng công việc (thtục).phải khiGặp lúc không may.phải lòngCảm thấy yêu một cách khó cưỡng lại nổi.phải lạiỐm lại ngay khi vừa khỏi.phải lẽHợp điều thông thường, hợp lý.phải mônĐúng tâm lý.phải mặtĐúng bệnh.phải quấyĐphg Phải trái, đúng sai.phải rồiĐúng như vậy.phải thờiHợp thời.phải tráiPhải và trái (nói khái quát).phải tộiPh. Cg. Phải Vạ.phải điềuĐúng mức, hợp lẽ phải.phải đònBị đánh đòn.phải đũaBị lây tính xấu.phải đườngĐúng mức trong cách cư xử.phải đạoHợp với đạo lí.phảnĐồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê.phản anh hùngNhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh hùng.phản biệnĐánh giá, xem xét, phân tích lại một vấn đề, sự vật, sự việc để đưa ra chính kiến.phản báclà hành động từ chối đối phương là đúng bằng những lý lẽ và dẫn chứng xác thực.phản bộiHành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi ở mình lòng trung thành tuyệt đối.phản chiếnChống lại một cuộc chiến tranh đang được tiến hành.phản chiếuNói ánh sáng được chiếu hắt lại.phản chiếu suất(Thiên văn học) Phần ánh sáng, và nói chung, phần năng lượng bức xạ, do một thiên thể không phát sáng (hành tinh, vệ tinh...) tán xạ hay phản xạ.phản chứng(Toán học) phương pháp chứng minh bằng cách đặt điều ngược với điều phải chứng minh làm giả thiết rồi suy luận từ giả thiết đó để đi đến một kết luận vô lý.phản cungKhai trái với lời đã khai trước tòa án.phản côngĐánh trả lại trong khi đang bị hay đã bị tấn công.phản cảmPhản ứng tiêu cực, cảm thấy bực mình, khó chịu của người xem hoặc nhìn thấy.phản diệnNói nhân vật có những hành động tiêu cực không hợp với lẽ phải.phản giánDùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.phản hồiTrở về.phản khángKhông theo và chống lại.phản kíchĐánh lại khi bị quân địch tấn công.phản lựcLực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó.phản nghịchChống lại chính quyền đã thành lập.