phăn phắt

Phó từ
Phó từ
  1. Nhanh và gọn.
    • Phát cỏ phăn phắt một lúc xong..
    • Ngb..
    • Điều tra theo dõi để tìm manh mối.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phănâm đầu ph · vần ăn · thanh ngang
phắtâm đầu ph · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phăn phắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.