Từ bắt đầu bằng "p" (1.279 từ)

phánPhán sự nói tắt.phán quyếtQuyết định để mọi người phải tuân theo.phán thánLối đánh bạc may rủi bằng cách úp bát lên một số hạt (cũ).phán xétXem xét và đánh giá, có tính chất quyết định.phán đoánCó ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh.pháoThứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ thành tiếng to.pháo binhBinh chủng của lục quân, chủ yếu dùng các loại pháo để hiệp đồng với các binh chủng khác hoặc chiến đấu độc lập.pháo bông(Miền Nam) .pháo cốiThứ pháo đốt chơi gồm một tràng pháo tiểu có xen pháo đại.pháo dâyDải giấy bản chứa thuốc pháo, cuộn tròn thành dây, cháy thành những tia sáng khi bị đốt, dùng làm đồ chơi cho trẻ con.pháo hiệuThứ pháo thăng thiên dùng để báo hiệu.pháo hoaPháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường được bắn trong những đêm hội.pháo hạmTên gọi chung các tàu chiến loại lớn.pháo kíchĐánh bằng trọng pháo.pháo lệnhPháo nổ dùng để ra hiệu lệnh.pháo sángPhương tiện chiếu sáng thả từ máy bay hoặc dùng pháo phóng lên, có dù giữ cho lơ lửng trên không trong một thời gian nhất định.pháo thuyềnTàu chiến nhỏ có mang súng đại bác.pháo thăng thiênPháo đốt chơi, khi đốt thì phụt thẳng lên trời.pháo thủNgười chiến sĩ trong quân đội trực tiếp sử dụng pháo.pháo tiểuPháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng đầu đũa, kết thành tràng.pháo treThứ pháo đùng, thân làm bằng ống tre.pháo tépPháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng que hương.pháo tự hànhLoại pháo được lắp trên xe bọc thép, chủ yếu dùng để yểm trợ hỏa lực cho xe tăng và bộ binh trong chiến đấu.pháo xiếtPháo làm bằng chất lân, khi miết vào chỗ ráp thì nổ lách tách và lòe tia xanh.pháo xìPháo đốt không nổ thành tiếng, chỉ xì lửa.pháo đàiNơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.pháo đạiPháo lớn đốt chơi, có tiếng nổ to.pháo đậpPháo nổ khi bị ném mạnh.pháo ống lệnhPháo đốt chơi làm bằng thuốc súng nhồi trong ống sắt hoặc ống tre.Pháp.pháp bảoPhép mầu của nhà Phật.pháp chếChế độ trong đó đời sống và hoạt động xã hội được bảo đảm bằng pháp luật.pháp danhTên gọi hoặc danh xưng của một người tu theo đạo Phật.pháp hộiĐại hội thuyết pháp của Phật giáo.pháp lamSản phẩm được làm bằng đồng hoặc hợp kim đồng, trên bề mặt được tráng men trang trí để tăng giá trị thẩm mỹ.Pháp Luân CôngMột phong trào tôn giáo mới từ Trung Quốc.pháp luậtĐiều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phải tuân theo.pháp lýCăn cứ, cơ sở lý luận của pháp luật; nguyên lý của pháp luật.pháp lệnhPháp luật và mệnh lệnh của Nhà nước.pháp mônCánh cửa dẫn tới đích đến giác ngộ và giải thoát theo Phật giáo.pháp nhânBản thể do pháp luật đặt ra, có quyền lợi và nghĩa vụ như một cá nhân.pháp quyQuy định do hội đồng nhân dân ban hành để cụ thể hóa hoặc hướng dẫn thi hành luật, pháp lệnh.pháp quyềnDưới sự thống trị của pháp luật.pháp sưThầy phù thủy (cũ).pháp thuậtPhép phù chú của thầy phù thủy (cũ).Pháp thuộcThời kì thực dân Pháp đô hộ tại Việt Nam.pháp trườngNơi hành hình những người bị kết án tử hình.pháp trịChế độ chính trị của một nước lấy pháp luật làm nền tảng cho mọi quan hệ xã hội.pháp việnTòa án (cũ).pháp yNgành y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây bệnh tật, thương tích và tử vong.pháp điểnTập hợp, sắp xếp các quy phạm pháp luật đang còn hiệu lực.pháp đình(từ cũ) Tòa án, cơ quan nhân danh nhà nước thực hiện việc xét xử các vụ án.phátMột lần bắn súng, cung, nỏ.phát banNổi những nốt đỏ trên da.phát biểuNói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó.phát bệnhBắt đầu sinh bệnh.phát canhCho người khác cày ruộng của mình để lấy tô.phát chánSinh ra chán.phát chẩnCho tiền gạo những người bị tai nạn, trong xã hội cũ.phát giácThấy được kẻ làm bậy.phát hiệnTìm ra cái mà chưa ai biết.phát huyLàm tỏa ra tác dụng tốt.phát hànhĐem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm.phát hành riêng lẻHình thức phát hành các chứng khoán cho một số lượng hạn chế nhất định các nhà đầu tư.phát hỏaBắt đầu cháy.phát kiếnTìm ra, khi nói về một hiện tượng khoa học.phát lưuĐầy người có tội đi nơi xa (cũ).phát lệnh.phát minh(Hoặc d.) . Tìm ra cái đã có sẵn trong tự nhiên mà chưa được biết tới trước đây, và có thể có cống hiến lớn cho khoa học và loài người.phát mạiĐem bán, sau khi được chính quyền cho phép.phát nguyênBắt nguồn.phát nguyệnĐưa ra lời ước nguyện cho bản thân hay yêu cầu người khác thực hiện một hành động có tác dụng đem lại hạnh phúc.phát ngônĐơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ nói, mang một nội dung tương đối trọn vẹn.phát ngũ sắc(Vật lý học) Nói ánh sáng trắng đi qua một môi trường hay một dụng cụ quang học bị phân tích thành tất cả các màu của quang phổ, như trong cầu vồng.phát nươngChặt cây cỏ hoang để làm nương.phát phiềnLâm vào cảnh buồn rầu.phát phìBéo ra một cách quá đáng.phát phùHóa ra phù thũng.phát quang(Vật lý học) Phát ánh sáng mà không cần được cung cấp nhiệt.phát rẫyChặt cây cỏ hoang để làm rẫy.phát sinhBắt đầu sinh ra.phát sángHoạt động tạo ra ánh sáng.phát sóngPhát trên sóng vô tuyến.phát sốtLên cơn sốt.phát tangLàm lễ mặc đồ tang, khi có người thân mới chết.phát thanhTruyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh.phát thanh viênNgười đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình.phát tiếtBiểu lộ, thể hiện.phát triểnMở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh.phát tàiKiếm chác được nhiều tiền, trở nên giàu có.phát tácChỉ sự vật ẩn kín bỗng bạo phát.phát tánNói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.phát tâmHoạt động xuất phát từ tâm nguyện của người theo đạo Phật.phát tíchNổi lên, dấy lên từ một nơi nào.phát tởm(đen) Việc gì gây hãi hùng.phát xuấtBắt đầu, bắt nguồn từ một chỗ nào.phát xítMột hệ tư tưởng chính trị và phong trào số đông mà muốn đặt quốc gia trong những thuật ngữ về lịch sử, văn hóa, sinh học độc nhất, trên tất cả là các động lực của lòng trung thành, và muốn tạo nên một cộng đồng quốc gia được huy động.phát xạ(Vật lý học) Phát ra một bức xạ.phát âmNói lên những âm thanh của một thứ tiếng.phát điênBực tức đến mức không còn giữ được lí trí nữa.phát điệnSinh ra dòng điện.phát đoanBắt đầu một sự nghiệp.phát đạtGiàu có, hưng thịnh lên.phát độngThúc đẩy hành động.phânChất thải ra của bộ máy tiêu hoá.phân banChia hàng bên văn và bên võ, lúc các quan chầu vua.phân biệtNhận biết sự khác nhau.phân biệt đối xửLà hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hại vì vẻ bề ngoài, vì xuất thân của bạn, vì niềm tin của bạn hoặc vì những lý do khác.phân buaNói ra cho người khác biết để khỏi nghi ngờ mình.phân bàoChia vạt áo, cầm vạt áo mà từ giã nhau, cũng như chia tay.phân bàyPhân trần tỏ bày điều gì hơi khó hiểu.phân bìSo sánh và tị nạnh.phân bónPhân dùng để bón cây (nói khái quát).phân bắcPhân người dùng để bón cây.phân bốChia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu.phân bổXem phân bố.phân canhPhần ruộng đất dùng để làm rẽ.phân chiaChia ra thành nhiều phần.phân chuồngPhân lợn hoặc phân trâu bò, dùng để bón cây.phân chấtPhân tích các chất bao gồm trong một vật.phân cáchChia tách ra.phân côngGiao cho làm một phần việc nhất định nào đó.phân cảnhPhần cụ thể của video được quay tại cùng một thời điểm, địa điểm hoặc trong một tình huống nhất định.phân cấpPhân ra, chia thành các cấp, các hạng.phân cụcBộ phận của một cục.phân cực(Vật lý học) .phân giácĐường thẳng chia một góc thành hai phần bằng nhau.phân giảiPhân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.phân hiệuChi nhánh của một trường học.phân hoáChia một khối thành nhiều phần có tính chất đối lập nhau.phân hàoMảy lông. ý câu thơ nói.phân hạch(Vật lý học) Biến hóa thành những chất khác vì hạt nhân nguyên tử phân chia ra thành nhiều phần.phân hủyTan rã, biến thành chất khác.phân khoaChia riêng từng khoa để nghiên cứu.phân khuĐơn vị hành chính hay quân sự đặc biệt, thành lập tạm thời trên phần đất của một khu hành chính hay quân sự, thường dùng trong giai đoạn chiến tranh.phân khốiCentimet khối.phân kìNgười này tạm xa người kia.phân kỳChia tay mỗi người đi một đường.phân liệtNói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau.phân loạiChia ra từng loài.phân loại họcKhoa học nghiên cứu cách phân loại và hệ thống hoá các giới sinh vật.phân lyChia lìa nhau ra.phân lânPhân bón có nhiều chất phốt-pho.phân lũChia nước lũ thành nhiều dòng để tránh lụt.phân lậpNói chính quyền chia cho nhiều cơ quan cùng nắm giữ.phân minhRõ ràng và dứt khoát.phân niệmChia trách nhiệm cho nhiều người.phân phátĐem chia và phát cho từng người.phân phối(Toán học) . Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó.phân quyềnHọc thuyết cho rằng một nền dân chủ thực sự phải được xây dựng trên cơ sở tách rời, cho độc lập đối với nhau, các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.phân rácPhân bón bằng rác rưởi ủ cho mục.phân rã(Vật lý học) Nói một chất phóng xạ biến thành một chất khác.phân rã alphaSự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt alpha.phân rã betaSự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt beta.phân suất(Toán học) Số phần trăm.phân sốSố biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng xy.phân thânTự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ.phân tranhXung đột để giành giật quyền lợi, địa vị...phân trầnTrình bày đầu đuôi một việc để thanh minh.phân táchxem phân tích.phân tánChia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi.phân tâmkhông có tập trungphân tâm họcKhoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rối loạn tâm lí.phân tíchChia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.phân tươiPhân người hay phân súc vật dùng thẳng không ủ, để bón cây.phân từHình thức biểu đạt bằng cách xen một từ hoặc một thành phần của nó vào giữa những thành phần lẽ ra phải liền nhau của một từ khác. Thí dụ: bướm ong là một từ trong "Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi" (Truyện Kiều), chán chường là một từ trong "Quá chiều nên đã chán chường yến anh" (Truyện Kiều); có hai lần phân từ trong "Thân sao bướm chán ong chường bấy thân" (Truyện Kiều).phân tửPhần nhỏ nhất của một chất còn giữ nguyên những tính chất hoá học của chất đó.phân việnCơ quan nghiên cứu và đào tạo.phân vânNghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào.phân xanhLá tươi vùi xuống đất để bón cây.phân xưởngBộ phận của một nhà máy phụ trách một khâu sản xuất nhất định.phân xửGiải quyết một sự xích mích.phân điểm(Thiên văn học) .phân đoạnSự phân chia thứ gì đó thành các phần nhỏ hơn.phân đạmPhân bón có nhiều ni-tơ.phân đạoChia đường.phân địnhChia ra và xác định.phân đồRẽ đường mỗi người một ngả.phân độiTên gọi chung các phân cấp đơn vị lực lượng vũ trang cỡ tiểu đội đến tiểu đoàn và tương đương, có tổ chức ổn định và biên chế đồng nhất trong mỗi quân chủng, binh chủng, thường nằm trong những đơn vị lớn hơn.phân ưuChia buồn (cũ).phây(khẩu ngữ, tiếng lóng) FacebookPhây-búcFacebook.phây phâyNói người béo tốt tươi tắn.phèTừ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức.phè phỡnChỉ nghĩ đến ăn chơi, hưởng lạc thật nhiều.phènTên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.phèn chuaTên thông thường của sun-phát kép nhôm và ka-li, dùng để đánh nước cho trong, làm thuốc cầm màu trong việc nhuộm và thuốc teo trong y học.phèn phẹtRộng bè bè và xấu.phèn đenLoài cây cùng họ với thầu dầu, lá dùng để nhuộm màu đen.phèng laNhạc khí gõ, phát ra tiếng vang và chói làm bằng đồng thau, hình đĩa tròn.phèng phèngTiếng thanh la hay lệnh.phèoPhòi ra, sùi ra.phéc-mơ-tuyaxem khoá kéophépLề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể.phép chia(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số phải chia, một gọi là số chia, thì ta tìm được một số thứ ba gọi là số thương, sao cho khi nhân với số chia thì lại được số phải chia.phép cướiLễ công nhận hôn nhân.phép cộng(Toán học) Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp... gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng).phép giải(Toán học) Phương pháp tìm đáp số của một bài tính.phép khử(Toán học) Cách loại bớt một ẩn số ra khỏi một phương trình.phép lạXem phép thuậtphép măng tuyaxem khoá kéophép nhàLề lối sống của gia đình dưới quyền lực của gia trưởng.phép nhân(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích số (hay tích) bằng tổng số của một số số hạng, mỗi số hạng bằng số bị nhân, và số các số hạng bằng số nhân.phép thuậtDiễn tả cái gì đó huyền bí và không giải thích được.phép trừ(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.phép tính(Toán học) Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định.phép tính biến phânHình thức giải tích giải quyết bài toán cực đại và cực tiểu của tích phân xác định của các hàm nhiều biến.phép vuaPháp luật do triều đình phong kiến đặt ra.phép vua thua lệ làngLệ làng bẻ gẫy cả luật vua.phép xấp xỉPhép tính cho ra kết quả có thể không hoàn toàn chính xác, nhưng gần với kết quả chính xác và có thể chấp nhận được.phép đo(Vật lý học) Phương pháp tìm độ lớn của một đại lượng bằng dụng cụ có đơn vị nhất định.phép đẳng cấu(Toán học) Song ánh giữa hai cấu trúc toán học.phép đẳng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Song ánh giữa hai tập hợp đỉnh của hai đồ thị.phép đồng cấu(Toán học) Ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.phép đồng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.phét(tục).phêGhi ý kiến nhận xét, đánh giá.phê bìnhXem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm.phê chuẩnXét duyệt sử dụng kết quả, cho phép thực hiện dựa trên các căn cứ đề xuất của các cấp có thẩm quyền.phê duyệtNgười hoặc cấp có thẩm quyền xem xét và đồng ý thông qua những văn bản, dự thảo do cấp dưới trình lên.phê lòi mắtMê man.phê phánPhân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở.phê thuốc(Từ lóng)phê thựDuyệt xét qua, chấp thuận và đưa vào áp dụng.phênĐồ đan bằng tre, nứa, cứng và dày, dùng để che.phìBéo ra, mập ra theo hướng xấu.phì cườiKhông nhịn được mà bật ra tiếng cười.phì lủMập mạp.phì nhiêuMàu mỡ, rất tốt đối với cây trồng.phì nộnBéo tốt.phì phìTiếng phun liên tiếp từ mồm ra.phì phịHơi phị.phìaCường hào cai trị một tổng của dân tộc Thái thời trước.phìa tạoGiai cấp thống trị trong xã hội dân tộc Thái thời trước.phìnhTo ra, phồng lên.phình phìnhTiếng đàn chùng dây.phình phĩnhHơi phĩnh.phình phịchTiếng vỗ vào vật gì mềm.phíQuá mức cần dùng.phí hoàiĐể mất đi, qua đi một cách đáng tiếc.phí phạmBiến âm của "phí phạn".phí tổnCác khoản chi tiêu vào công việc gì (nói tổng quát).phíaVị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy chiếu hay một hệ quy chiếu khác.phía bắcxem bắcphía saulà từ để chỉ những gì ở sau lưng của bạn. Nói chung những gì bạn không thể thấy được khi nhìn thẳng. Trái nghĩa với phía trước.phía trướcdùng để chỉ cái gì đó ở trước mặt, trái nghĩa với phía sau. Nói chung nếu bạn nhìn thẳng những gì bạn nhìn thấy là ở phía trước.phíchBình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan.phích lịchSét đánh bất ngờ.phích nướcBình trữ nước luôn ở nhiệt độ cao, ruột được tráng bạc.phímMiếng gỗ hay xương nhỏ gắn vào đàn, để đỡ dây đàn, làm cho dây đàn có thể phát ra những âm khác nhau.phím loanNgb. Cung đàn.phínhNói má to đầy thịt.phòGiúp đỡ.phò mãChồng của công chúa, con rể của nhà vua.phò táĐi theo mà giúp đỡ.phòiLòi ra, sùi ra.phòi bọt mépNói dùng nhiều lời mà đạt ít kết quả.phòngBuồng lớn.phòng banphòng và ban trong một cơ quan (nói khái quát)phòng bệnhMôn y học lấy việc giữ gìn sức khỏe và ngăn ngừa bệnh tật làm nguyên tắc, lấy việc gây tập quán vệ sinh, phát triển thể dục làm phương châm, nhằm tiêu trừ bệnh tật và phát triển sức khỏe cho người ta.phòng bịĐề phòng sẵn.phòng chốngPhòng bị trước và sẵn sàng chống lại.phòng dịchGiữ gìn để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm.phòng gianLo liệu trước để ngăn chặn kẻ gian hoạt động.phòng giữĐề phòng và ngăn giữ.phòng hỏaLo liệu trước để tránh nạn cháy.phòng hộChe chắn để bảo vệ.phòng khiĐề phòng lúc gặp điều không may.phòng khámPhòng khám y tế để khám và chữa bệnh; phòng khám hoặc tư vấn (dành cho bác sĩ)phòng khôngViệc chuẩn bị nhằm ngăn ngừa và chống lại sự oanh tạc hay bắn phá của máy bay địch.phòng mạch(với quy mô thường nhỏ hơn).phòng ngủMột căn phòng nằm trong nhà, căn hộ, khách sạn hoặc nơi ở khác, thường có giường ngủ, tủ quần áo, các vật dụng cá nhân,... Dùng để làm nơi ngủ, nghỉ ngơi hoặc thư giãn.phòng ngừaPhòng không cho điều bất lợi, tai hại xảy ra.phòng ngựPhòng chống và đánh trả, đẩy lui các cuộc tiến công của đối phương.phòng nhìTổ chức gián điệp trong quân đội Pháp.phòng phongLoài cây cùng họ với rau mùi, dùng làm vị thuốc bắc.phòng thePhòng riêng của đôi vợ chồng, về mặt đời sống tình dục.phòng thânTự giữ mình.phòng thí nghiệmPhòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học.phòng thủChuẩn bị lực lượng và phương tiện để chống sự tấn công từ ngoài vào.phòng tránhPhòng bị trước nhằm chủ động tránh điều bất lợi không hay xảy ra đối với mình (nói khái quát)phòng trọNơi để ở tạm thời.phòng trừNgăn ngừa và diệt trừ.phòng tuyếnĐường nối liền những vị trí đóng quân nhằm bảo vệ một vị trí xung yếu, một vùng đất đai quan trọng.phòng tắmMột căn phòng có vòi sen và/hoặc bồn tắm, và (thường nhưng không nhất thiết) có nhà vệ sinh. Được sử dụng với mục đích tắm rửa, vệ sinh cá nhân,.v.v.phòng tốiHộp kín, mặt trước có gắn một thấu kính cho các tia phản chiếu từ một vật truyền qua và tạo ảnh của vật trên một màn ảnh đặt cách thấu kính một khoảng phù hợp.phòng vănNơi chứa sách và làm việc của văn nhân.phòng vệPhòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm.phòng xaĐề phòng trước, ngăn ngừa điều không hay có thể xảy ra.phòng ănNơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn.phòng ốcNhà cửa.phó(Id.) . Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó.phó bảnBản sao, bản phụ, tờ giấy phụ, chép nguyên từ bản chính mà ra.phó bảngNgười được đỗ thêm trong kỳ thi hội, sau tiến sĩ (cũ).phó cáoThông cáo đến sau thông cáo chính.phó côngĐi thi lập công danh.Phó DuyệtẨn ở đất Phú Nghiêm, làm nghề dùng ván ép đất xây tường, về sau vua Cao Tông nhà Thương mộng thấy được người hiền tướng giúp nghiệp Vương tên là Duyệt bèn cho người vẽ hình giống như trong mộng, đưa tìm khắp thiên hạ, sau quả tìm được ông ở đất Phó Nghiêm mới lập làm tể tướng, lấy tên đất làm họ gọi là Phó Duyệt (Thông Chí, Sử ký, ân bản ký).phó giamBắt đem bỏ ngục.phó giáp trạngBốn tuyến nhỏ bằng hạt ngô, nằm sau tuyến giáp trạng, có nhiệm vụ trao đổi chất vôi trong cơ thể.phó hiệu trưởngLà người giúp việc cho hiệu trưởng và sẽ phải chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng với công việc và nhiệm vụ được giao.

12345