Từ bắt đầu bằng "p" (1.279 từ)

phụng chỉVâng mệnh vua.phụng cúngCúng bái nói chung.phụng cầuTức khúc đàn “Phụng cầu hoàng”.phụng dưỡngChăm sóc nuôi dưỡng người trên.phụng mệnhVâng mệnh người trên.phụng phịuMặt trẻ xịu xuống vẻ hờn dỗi.phụng sự(Trtr.) . Phục vụ hết lòng.Phụng ThiếnTên tự của Tuân Sán.phụng thờThờ một cách tôn kính.phụng tựHoạt động thực hiện thờ phụng.phụng vụhoạt động thờ phụng của thiên chúa giáo.phụtMạnh và nhanh.phủTrụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ.phủ binhLính phủ ở Thường Châu, quê Mai công.phủ chínhSửa chữa.phủ doãnChức quan của triều đình Huế, cai trị tỉnh sở tại của kinh thành.phủ dụVỗ về, an ủi.phủ khốnơi cất giữ tài sản, kho tàng của nhà nước thời xưaphủ kínXem che phủphủ nhậnKhông thừa nhận; không cho là đúng.phủ phêSung sướng, no nê, đầy đủ.phủ phụcLạy sụp xuống đất (cũ).phủ quyThể lệ riêng của tướng phủ.phủ quyếtBiểu quyết chống lại.phủ quânLàm yên binh lính.phủ thừaChức dưới chức phủ doãn.phủ trờiChỗ vua đóng đô.phủ tạngTừ chỉ những bộ phận trong ngực và bụng, theo y học cũ.phủ việt(cổ) một loại vũ khí giống như búa lớn, dùng để tượng trưng cho uy quyền của nhà vua. Những tướng quân nào được giao lưỡi phủ việt có thể nhân danh vua sử dụng quân đội ở trong hay ngoài nước.phủ đầuÁp đảo tinh thần ngay từ đầu để giành thế chủ động, khi đối phương chưa kịp chuẩn bị.phủ địnhBác bỏ, không được công nhận.phủiGạt nhẹ.phủngĐem đồ lễ đến tham gia lễ nghi mai táng.phứaNói làm tràn đi, không cần suy nghĩ tính toán.phứcCó cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn.phức chấtHợp chất hoá học mà phân tử có chứa ion phức dương hoặc âm có khả năng tồn tại trong dung dịch hoặc tinh thể kết hợp với các ion trái dấu.phức cảmCảm xúc phức tạp.phức hợpDo nhiều cái hợp thành.phức ninhCơ quan giám sát quan tham lại nhũng đời Minh.phức sốSố mà cách tính không theo hệ thập phân, (như số giờ tính ra số phút).phức tạpKhông đơn giản, rắc rối.phứtNhổ, bứt.phựtTiếng đứt hay bật ra của một cái dây bị giật mạnh.piTỉ số giữa chu vi và đường kính của đường tròn.pi-a-nôxem dương cầmpi-ni-xi-linChất kháng sinh mạnh lấy ở một thứ mốc.pi-rítQuặng sun-phua sắt.pinNguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ.pin khôPin dùng những chất hóa học trộn trong một khối đặc sệt để dễ mang.pin sạcMột loại pin có thể nạp điện năng lại sau khi điện năng lưu trữ bị dùng cạn kiệt. Việc nạp điện lại có thể được thực hiện nhiều lần.pin tiểuLoại pin có dạng hình trụ với chiều cao lớn hơn đường kính, thành phần gồm carbon, alkaline, lithium và không có khả năng sạc lại điện.pizzaMón ăn của Ý, làm bằng bột nhão bẹt (tròn) được phủ phó mát, cá cơm, và nướng trong bếp lò.pla-tinKim loại quí màu trắng, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc.PleikuThành phố tỉnh lỵ của tỉnh Gia Lai, Việt Nam.poloniMột nguyên tố hóa học hiếm, có tính phóng xạ cao (ký hiệu Po) có số nguyên tử là 84.polyetylenMột nhựa nhiệt dẻo (thermoplastic) được sử dụng rất phổ biến trên thế giới, là một hợp chất hữu cơ gồm nhiều nhóm etylen CH2-CH2 liên kết với nhau bằng các liên kết hydro no.polystyrenLoại nhựa nhiệt dẻo, nhẹ, có tính cách điện, nhiệt tốt dùng làm các đồ chứa đựng. Biểu thức hóa học là CH2CHphênyl hoặc RCH2CHphênylR.pom chuMột loại cây có nhiều bột, được sử dụng làm lương thực.PrehTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.Prey Vengខេត្តព្រៃវែង : Tỉnh đồng bằng trung tâm Kampuchea.PrângTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.prô-tit(Hóa học) .PtKí hiệu hoá học của nguyên tố pla-tin.Pu NàMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.Pu ThayTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Pu ThênhMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.PuộcMột tên gọi khác của dân tộc Xinh-mun.Pà HưngMột tên gọi khác của dân tộc Pà Thẻn.Pác NặmMột huyện ở phía bắc tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.pác-séc(Thiên văn học) .Pâu ThìnMột tên gọi khác của dân tộc Giáy.pê phở(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu P/p, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu B/b, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam, tự mẫu p được phát âm giống như tự mẫu b. Khi người nói cần chỉ rõ ra tự mẫu họ đang đề cập tới là tự mẫu b hay p, tự mẫu p sẽ được gọi là pê phở, còn tự mẫu b thì được gọi là bê pê-đanBàn đạp xe đạp.pó taydiễn tả tình trạng hết nói được, không thể làm đượcpô-pơ-linVải mỏng sợi nhỏ và bóng.pô-tátHợp chất của ka-li dùng để tẩy, giặt.pờTên gọi của tự mẫu P/p. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là pê, pê phở (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).PụaMột tên gọi khác của dân tộc Xinh-mun.pữa bĩ(cổ) Chữa trị bệnh gì không thể khỏi.

12345