polystyren
Danh từ
- Loại nhựa nhiệt dẻo, nhẹ, có tính cách điện, nhiệt tốt dùng làm các đồ chứa đựng. Biểu thức hóa học là CH2CHphênyl hoặc RCH2CHphênylR.
"polystyren" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | polystyrene |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | polystyrène |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | poliestireno |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Định nghĩa theo mục "polystyren" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.