phứa

Phó từ Thanh sắcVần ưa
Phó từ
  1. Nói làm tràn đi, không cần suy nghĩ tính toán.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Cãi phứa.
    • Ăn phứa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):'

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "phứa"

Cấu tạo âm tiết

phứaâm đầu ph · vần ưa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phứa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.