pữa bĩ

Động từ
Động từ
  1. (cổ) Chữa trị bệnh gì không thể khỏi.

Cấu tạo âm tiết

pữaâm đầu p · vần ưa · thanh ngã
bĩâm đầu b · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "pữa bĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.