Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

pác-séc

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) .
  2. Đơn vị độ dài thiên văn, bằng 3, 26 năm ánh sáng, tức khoảng 30. 800tỷ ki-lô mét.

Định nghĩa theo mục "pác-séc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.