pác-séc
Danh từ
- (Thiên văn học) .
- Đơn vị độ dài thiên văn, bằng 3, 26 năm ánh sáng, tức khoảng 30. 800tỷ ki-lô mét.
Định nghĩa theo mục "pác-séc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.