prô-tit
Danh từ
- (Hóa học) .
- Hợp chất gồm nhiều a-xit a-min, có trong thịt nạc, cá, đỗ.
Định nghĩa theo mục "prô-tit" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.