prô-tit

Danh từ
Danh từ
  1. (Hóa học) .
  2. Hợp chất gồm nhiều a-xit a-min, có trong thịt nạc, cá, đỗ.

Định nghĩa theo mục "prô-tit" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.