Từ bắt đầu bằng "p" (1.279 từ)
phản ngựaGiường làm bằng hai tấm ván dày kê trên mễ.phản phúcHay trở mặt, không đáng tin cậy.phản quốcPhản lại Tổ quốc.phản thuyếtThuyết chống lại một thuyết khác.phản thùngLàm trái cái mình đã theo (thtục).phản thần tặc tửcó nghĩa là đồ phản bộiphản tưSự tự suy ngẫm kỹ càng về bản thân của quá trình tư duy, sự phản ánh, sự khảo sát và nhận thức từ những hành vi trong quá khứ.phản tặcKẻ làm phản (cũ).phản tỉnhXét lại tư tưởng mình để tìm những sai lầm.phản tọaQuay lại tố cáo một người đã vu oan cho mình khi được xác định là mình không có tội (cũ).phản vệDị ứng phát tác nhanh gây tử vong chỉ xuất hiện ở thiếu nhi..phản xạPhản ứng của cơ thể qua trung ương thần kinh để trả lời kích thích của bên ngoài.phản ánhLàm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó.phản đếChống đế quốc.phản đềPhán đoán đối lập với chính đề trong tam đoạn luận.phản đốiChống lại, không tuân theo, nghe theo.phản độngChỉ những người chống lại trào lưu tiến bộ hay chống lại sự thay đổi được cho là tất yếu của xã hộiphản ảnhBáo cáo, gửi thông tin lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền.phản ứngHoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó.phản ứng hóa họcQuá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.phản ứng hạt nhânMọi quá trình (tương tác giữa các hạt nhân) dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác.phản ứng oxy hóa–khử(Hóa học) Phản ứng hóa học có sự trao đổi electron, chất cho electron là chất khử, chất nhận electron là chất oxy hóa.phản ứng vô cơPhản ứng hóa học giữa các hợp chất vô cơ.phảng phấtLờ mờ, không rõ rệt.phấnThứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.phấn chấnVui vẻ và hứng khởi.phấn khíchPhấn chấn kích thích.phấn khởiVui sướng, phấn chấn trong lòng.phấn rômBột hoạt thạch xoa lên người để hút mồ hôi cho đỡ rôm.phấn sonPhấn xoa mặt và son bôi môi. Ngb. Người phụ nữ trong xã hội cũ.phấn sápPhấn xoa mặt và sáp bôi môi để trang sức.phấn đấuGắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp.phấp phỏngHồi hộp lo lắng chờ đợi.phấp phớiNói cờ bay trước gió.phấtGiơ lên và đưa đi đưa lại.phất phơLang thang, không có mục đích. Đi phất phơ ngoài đường.phất phới.phất trầnChổi để quét bụi, thường làm bằng lông gà.phầm phậpNói cái gì chặt mạnh và sâu vào cái khác.phầnCái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể.phần cảmBộ phận gây cảm ứng của một máy điện.phần cứngTên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện tử; phân biệt với phần mềm.Phần DuHán Cao tổ quê ở Phần Du, sau khi làm vua có về làng ấy chơi. Người sau bèn dùng hai chữ phần du để chỉ quê nhà.phần hồnNhững cái thuộc linh hồn, theo tôn giáo.Phần Lan.Phần LãoPhan Đại Lâm đời Tống, tự là Phần Lão. Đêm mưa làm thơ, có người đến thúc thuế, cụt hứng phải bỏ dỡ.phần lẻSố lượng nhỏ hơn một đơn vị, dôi ra khỏi số nguyên.phần lớnSố tương đối lớn trong một số người hay vật.phần mềmTên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứng.phần mộMồ mả.phần nàoĐến một mức độ nào.phần phòXôi thịt được chia trong việc làng (cũ).phần phậtTiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào.phần sụnMột cách phổ biến, đây là phần mềm hệ thống, được nạp cố định trong bộ nhớ chỉ đọc ra (ROM) của máy tính, hoặc ở một nơi khác nào đó trong các mạng điện máy tính, như các chip BIOS của các máy tính tương thích-IBM PC chẳng hạn. Bạn không thể cải biến gì được trong phần sụn cả.phần thư khanh nho(đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.phần thưởngTặng phẩm thưởng công lao, thành tích.phần trămSố phần so với một trăm phần (ký hiệu %).phần tửThành viên, cá nhân.phần việcViệc thuộc phận sự mình phải làm.phần đôngSố tương đối lớn trong một số người.phần ứngBộ phận chịu cảm ứng trong một máy điện.phẩmCác chất dùng để nhuộm màu nói chung.phẩm chấtTư cách đạo đức.phẩm cáchGiá trị của con người về mặt đạo đức.phẩm cấpThứ bậc của quan lại (cũ).phẩm giá.phẩm hàmThứ bậc và hàm quan lại (cũ).phẩm hạnh(Id.) . Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ).phẩm loạiTừng loại, từng hạng căn cứ vào chất lượng.phẩm màuPhụ gia dùng để tạo ra hoặc cải thiện màu sắc để tăng tính hấp dẫn của sản phẩm.phẩm phụcQuần áo của các quan lại thời xưa, mặc theo cấp bậc.phẩm trậtCấp bậc của quan lại (cũ).phẩm tướcPhẩm hàm và chức tước của quan lại.phẩm vậtVật phẩm (nhưng thường nói về vật quý giá).phẩm đềGhi lời khen.phẩnChất bài xuất của bộ máy tiêu hóa.phẩyDấu dùng để cắt câu ra từng phần (,).phẫnCái vung.phẫn chíTức bực vì chí không được thỏa và có ý muốn làm liều.phẫn nộCăm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động.phẫn uấtCăm tức mà không nói ra được.phẫn đènChụp đèn dầu hỏa để hắt ánh sáng xuống dưới.phẫuThứ lọ không cổ, hình trụ, bằng sành hay bằng thủy tinh.phẫu diệnBề mặt cắt thẳng đứng từ trên mặt đất xuống đến tận tầng đá mẹ.phẫu thuậtMột môn của y học chuyên trị bệnh bằng cách mổ xẻ.phẫu thuật thẩm mỹMột chuyên ngành phẫu thuật liên quan đến việc phục hồi, thay đổi hình dáng và cấu trúc của cơ thể con người nhằm đạt được mục tiêu thẩm mỹ mà mình mong muốn.phẫu thuật tổng quát(y học) chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là tuyến giáp và một số bệnh liên quan đến da, vú, mô mềm, chấn thương, phẫu thuật mạch máu ngoại biên và các thoát vị.phẫu tíchMổ tử thi để nghiên cứu.phậnCương vị, địa vị.phận bạcChính nghĩa là phận mỏng, tức bạc mệnh.phận sựViệc về phần mình phải làm.phậpNói vật sắc chém sâu vào.phập phồngPhồng lên xẹp xuống nhiều lần.PhậtNgười tu hành đắc đạo, theo giáo lí đạo phật.Phật giáoTôn giáo do Thích-ca-mâu-ni từ Ấn Độ xướng ra.Phật họcMôn học về đạo Phật.Phật phápPháp lí của đạo Phật.phật thủLoài cây thuộc loại bưởi, quả có những nhánh dài như ngón tay.Phật tiềnTrước bàn thờ Phật.Phật tínhTính bản nhiên hiểu biết sáng tỏ của Phật, theo giáo lí của Đạo Phật, Người ta ai cũng có Phật tính.Phật tổÔng tổ đạo Phật; Thích Ca.phật tử(Xem từ nguyên 1) Người theo đạo Phật.Phật tựChùa thờ Phật.phật đàiBàn thờ Phật.Phật đảnNgày sinh của Phật Thích Ca Mầu Ni.phắnĐi khỏi một nơi nào đó khi bị đuổi.phắtNgay và nhanh.phẳngBằng, đều trên bề mặt.phẳng lìRất phẳng.phẳng lặngYên ổn; Không xảy ra chuyện bất thường.phẳng phiuPhẳng đều, nhìn thích mắt. Quần áo là phẳng phiu. Con đường rải nhựa thẳng tắp, phẳng phiu.phẹc-mơ-tuyaxem khoá kéophẹt(thô tục) Thải ra chất bẩn (thường là phân)phếBỏ đi, không dùng nữa.phế bỏBỏ hẳn đi.phế cầu khuẩnLoại vi khuẩn khu trú tại vùng mũi – họng gây ra các bệnh lý rất nguy hiểm.phế liệuVật liệu đã hỏng nhưng còn có thể tái chế dùng lại được.phế lậpBỏ vua này lập vua khác (cũ).phế nangTúi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2mm, là nơi để phổi và máu trao đổi oxygen và carbon dioxide trong quá trình hít vào và thở ra.phế nhânNgười tàn tật không làm được việc.phế phẩmSản phẩm không đúng quy cách, phẩm chất đã quy định.phế thảiVật chất, vật liệu, sản phẩm bị thải bỏ do không còn giá trị sử dụng, hết hạn hay không thể sử dụng được nữa.phế truấtBỏ đi, bãi đi khỏi địa vị cũ.phế tíchCông trình xây dựng có giá trị bị thiên nhiên hoặc con người phá hủy không còn giữ được nguyên trạng, chỉ còn dấu vết đổ nát.phế tậtTật làm cho thân thể không hoạt động được như trước.phế viêmBệnh sưng phổi.phế vậtĐồ bỏ đi.phế đếVua bị truất ngôi.phếchNói màu đã phai đi gần đến trắng.phếtBôi và miết cho đều.phề phệCó dáng to béo nặng nề.phềnhCăng to ra.phều phàoNói dáng và giọng nói yếu ớt của người già móm hoặc người ốm nặng.phễnĐánh đòn trẻ con.phễuĐồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu.phệPh. Nói béo chảy xệ xuống.phệ nệBéo nặng.phệnhTượng người có bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi.phệtNói ngồi để mông xát xuống đất, xuống chiếu.phỉGiặc cướp.phỉ bángChê bai, nói xấu người khác.phỉ chíThỏa mãn đầy đủ ý muốn.phỉ chí cũng camQuyết làm điều gì tới cùng miễn sao thỏa lòng.phỉ nguyềnThỏa lòng mong mỏi.phỉ nhổKhinh bỉ.phỉ phongRau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà.phỉ phuiTiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.phỉ sứcĐến mức cố gắng thỏa mãn.phỉnhNói khéo cho người ta thích để lừa dối.phỉnh gạtNói phỉnh để đánh lừa.phỉnh mũiRất sướng vì được tâng bốc.phịBéo xệ.phịaBịa, nói phét.phịchNói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm.phịch nhauQuan hệ tình dục..phịuNói trẻ con mặt nặng vì tức giận.phọtBật mạnh ra thành tia.phọt phẹtKém cỏi, không ra gì, không đâu vào đâu.phỏng(Đph) Như Bỏng.phỏng chừngƯớc lượng hoặc đoán đại khái, không thật chính xác.phỏng thuậtTiến trình thực hiện thay đổi để phù hợp với các điều kiện khác nhau.phỏng vấnHỏi ý kiến để công bố trước dư luận.phỏng đoánĐoán trên căn cứ không thật vững chắc.phỏng địnhSự tự suy đoán kết quả của một sự vật, sự việc là đúng nhưng không dựa trên bất kỳ một cơ sở hay bằng chứng nào.phốĐường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa.Phố ChâuMột thị trấn huyện lỵ thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Phố MớiNay là một phần thành phố Lào Cai.phố phườngPhố và phường (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi thành thị.phố thịThành phố, thành thị (nói khái quát).phố TâyMột khu phố hoặc đường phố có nhiều người phương Tây, thường là khách du lịch.phố xáĐường phố nói chung.phốcNói đá mạnh.phối cảnhCách vẽ to nhỏ tùy theo cảnh vật ở vị trí gần hay xa.phối giốngTạo ra sinh vật mới bằng kĩ thuật giao phối.phối hợpBố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung.phối liệuNguyên liệu, vật liệu dùng để pha trộn vào chất khác theo một tỉ lệ nhất định để sản xuất một sản phẩm.phối tríBố cục sắp xếp các phối tử xung quanh ion trung tâm của một phức chất.phối trộnTrộn lẫn và kết hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.phối tửPhân tử trung hoà liên kết trực tiếp xung quanh ngay cạnh nguyên tử trung tâm của ion phức chất.phốpNói trắng và đẹp.phốp phápTo lớn vạm vỡ.phốtVụ gì tai tiếng.phốt-phoĐơn chất có thể trắng và phần nhiều là màu đỏ nâu nhạt, dễ cháy, thường dùng để làm đầu diêm.phồnGiống, thứ hạng.phồn hoaỒn ào và xa hoa.phồn thểTrạng thái phức tạp, đầy đủ.phồn thổĐất màu mỡ.phồn tạpBề bộn, phức tạp.phồn vinhPhát triển tốt đẹp.phồngCăng tròn và to ra.phổPhân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý.phổ biếnCó tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.phổ cậpLàm cho đến khắp mọi nơi.phổ dụngThường dùng.phổ nhạcDiễn một bài ca, bài thơ thành nhạc.phổ niệmNhững đặc điểm chung xuất hiện ở hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới.Phổ PhongMột xã thuộc huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam, có đường QL24 đi ngang qua, tuyến đường nối QL1A với đường Hồ Chí Minh.phổ quátPhổ biến một cách rộng khắp, bao trùm tất cả.phổ thôngThông thường, không phải chuyên sâu, hợp với số đông.phổ độCứu độ khắp cả (từ nhà Phật).phổ độ chúng sinhThành ngữ của đạo Phật chỉ việc Phật cứu giúp mọi người ra khỏi bể khổ.phổiCơ quan của động vật sống trên cạn có mục đích trích lấy ôxy từ không khí.phổi bòNhẹ dạ, thiếu suy nghĩ trước khi nói hay làm.phổngNở to ra.phổng phaoBéo mập.phỗngTượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.phớ lớCười tươi nhưng giả tạo.phớiDụng cụ dùng để đánh trứng.phới lồngDụng cụ dùng để đánh trứng khi làm bánh.phới phớiNổi lên một cách nhẹ nhàng.phớn phởTươi tỉnh và hả hê.phớtNói màu nhạt.phớt lạnhPhớt hẳn, với vẻ rất lạnh lùng.phớt lờPhớt hẳn, lờ hẳn đi, không thèm để ý đến.phớt quaLướt sơ qua.phớt tỉnhLờ hẳn đi, không thèm để ý đến (thtục).phớt đờiPhớt tất cả, không cần để ý gì đến xung quanh, tỏ vẻ bất cần đời.phờCó dáng mệt mỏi lắm, như mất hết tinh thần.phởMón ăn gồm có bánh phở và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ.phở gân(lón) Người hoạt bát..phở không người láiPhở không thịt, chỉ có bánh phở và nước dùng.phở nướcThứ phở có chan nước dùng.phở nạmMón ăn bằng gân bò, bạc nhạc hầm nhừ.phở táiThứ phở nước, làm với thịt bò nhúng tái.phở xàoThứ phở khô xào với hành mỡ.phở xốt vangMón phở có thịt xốt vang.phở áp chảoMón bánh phở áp chảo.phởnHả hê hào hứng (thtục).phụVợ.phụ bạcĐối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa (thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng).phụ bảnẢnh hoặc tranh in rời, gập hoặc dán hờ trong sách hay tạp chí.phụ chánhViên quan to trông nom việc nước thay cho vua còn nhỏ tuổi.phụ chúThành phần ngữ pháp biệt lập của một câu để câu mang ý nghĩa cụ thể và sâu sắc hơn.phụ cấpKhoản tiền cấp thêm ngoài khoản chính.phụ cậnGiáp gần chung quanh.phụ giaThêm vào, với tư cách một thành phần phụ.phụ giáoNgười giúp đỡ giáo sư đại học trong việc giảng dạy.phụ hiệuDanh hiệu ít được tôn quý.phụ huynhNgười có trách nhiệm trong gia đình đối với việc giáo dục con em.phụ hệChế độ gia tộc qui định quyền thuộc về cha.phụ họaHùa theo.phụ khoaNgành y học chuyên nghiên cứu về mặt hình thái, sinh lý và bệnh lý cơ thể và, nói riêng, bộ phận sinh dục của đàn bà.phụ khuyếtThêm vào chỗ thiếu.phụ kiệnNhững bộ phận của một loại máy móc thiết bị, có một hay nhiều chức năng hoàn chỉnh, có tác dụng bổ trợ không thể thiếu, có thể dễ dàng tháo lắp và thay thế.phụ lãoNgười già.phụ lụcPhần tài liệu kèm thêm để bổ sung cho nội dung của tài liệu chính.phụ lựcGiúp thêm sức.phụ mẫuCha mẹ (cũ).phụ nhânNgười đàn bà.phụ nữNgười thuộc giới nữ.phụ phíChi phí phải chi trả thêm ngoài chi phí chính.phụ phẩmSản phẩm phụ.phụ thuThu thêm vào phần thu chính.phụ thuộcCần được giúp đỡ mới có thể tồn tại nhưng đồng thời lại bị ràng buộc bằng những điều kiện thiệt cho mình.phụ thânCha (không dùng để tự xưng).phụ thẩmHội thẩm của chế độ Việt Nam dân chủ cộng hoà cũ.phụ tráchĐảm nhận trách nhiệm nào đó.phụ trươngTrang in thêm ngoài số trang thường xuyên của một tờ báo hoặc một tạp chí.phụ trộiThêm vào, nhiều hơn mức bình thường.phụ trợHỗ trợ, bổ sung thêm vào phần chính.phụ táNgười giúp việc.phụ tìnhPhụ bạc đối với người mà mình đã yêu.phụ tùngBộ phận nhỏ của một vật, có thể thay thế được khi hỏng hay mòn.phụ tảiThiết bị tiêu thụ năng lượng điện và biến nó thành một dạng năng lượng khác.phụ tốPhần ghép vào một từ, trước, sau hoặc trong gốc từ (tiền tố, hậu tố, trung tố) để biến nghĩa hoặc thay đổi chức năng của từ.phụ tử(Từ cũ, nghĩa cũ) Cha con.phụ vậnCông tác tuyên truyền tổ chức phụ nữ đấu tranh hay sản xuất.phụ âmÂm phát từ thanh quản qua miệng, chỉ khi phối hợp với nguyên âm mới thành tiếng trong lời nói.phụ đínhvăn bản có nội dung để bổ sung hoặc điều chỉnh nội dung vào tài liệu trước đó.phụ đạoThầy dạy vua khi còn nhỏ (cũ).phụ đềlà chữ hiện ra trong phim để người xem đọc được.phụ độngNói nhân viên ngoài biên chế, chưa được tuyển dụng chính thức.phụ ướcXử trái với điều đã quy định với nhau.phụcẨn nấp chờ thời cơ hành động.phục binhQuân đội nấp một chỗ, chờ địch đến mà đánh.phục chứcĐược phong lại, cho phục hồi lại chức vụ cũ sau khi đã bị cách.phục cổTrở lại cái cũ, chế độ cũ.phục dượcUống thuốc (cũ).phục dịchLàm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác (thường là chủ hoặc nói chung người bề trên). Phục dịch cơm nước suốt ngày.phục hoạtKhôi phục sinh hoạt, phục hồi (chức năng) hoạt động.phục hóaDùng trở lại vào việc trồng trọt sau một thời kỳ bỏ hoang.phục hưngLàm cho cái đã suy hoạt động trở lại tốt hơn trước.phục hồiLại trở về.phục kíchBí mật bố trí sẵn lực lượng chờ đánh úp đối phương khi lọt vào trận địa.phục linhLoài nấm kết thành một bọc kín, dùng làm thuốc.phục long phượng sồNgười có tài.phục mệnhVâng mệnh làm xong việc rồi trở về báo cáo (cũ).phục phịchNói bộ to béo và nặng nề.phục quốc(Từ cũ) Lấy lại quyền độc lập của một đất nước đã bị mất.phục sinhĐược sống lại, theo quan niệm tôn giáo.phục sứcQuần áo mặc và đồ trang sức.phục thiệnChịu theo điều hay lẽ phải và biết tránh điều dở.phục thùGây tai hại cho người làm hại mình.phục tòngThuận theo.phục tộiTự mình đến nhận tội (cũ).phục viênCho quân sĩ giải ngũ về làm dân thường.phục vịNói một động tác trong khi tế, người tế trở lại chỗ đứng sau khi đã quỳ.phục vụLàm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai.phục vụ quân thứSung quân đi sứ lấy công chuộc tội.phụngBiến âm của phượng (chim tưởng tượng).