phởn

Tính từ Thanh hỏiVần ơn
Tính từ
  1. Hả hê hào hứng (thtục).
    • Có gì vui mà phởn thế?

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phởnâm đầu ph · vần ơn · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phởn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.