phệnh

Danh từ Thanh nặngVần ênh
Danh từ
  1. Tượng người có bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi.
  2. Ph. To lớn, bè bè.
    • Ngồi phễnh giữa giường.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phệnh"

Cấu tạo âm tiết

phệnhâm đầu ph · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.