phệnh
- Tượng người có bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi.
- Ph. To lớn, bè bè.
- Ngồi phễnh giữa giường.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phệnh"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.