Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phềnh

Tính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ênh
Tính từ
  1. Căng to ra.
    • Bụng phềnh vì no quá.
    • Phềnh phệch.
  2. Bung ra
    • Chiếc váy trắng được gió thổi phềnh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Cấu tạo âm tiết

phềnhâm đầu ph · vần ênh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phềnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.